vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục IV phụ lục I, mục IV phụ lục II kèm theo khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: — Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/12/2024 Thay thế: 22/2024/NQ-HĐND · 29/11/2024
Đồng Nai Ban hành 08/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 22/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 06/2022/NQ-HĐND
09/12/202422/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 08/07/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục IV phụ lục I, mục IV phụ lục II kèm theo khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

  1. Sửa đổi, bổ sung mục IV Phụ lục I như sau:
Số
TT
Loại hồ sơ  Đơn vị tính Mức thu (đồng)
IV CẤP BIẾN ĐỘNG GIẤY CHỨNG NHẬN 
1 Cấp mới Giấy chứng nhận
1.1 Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất  Hồ sơ/Thửa/GCN 410.000
1.2 Cấp giấy chứng nhận về tài sản  Hồ sơ/Thửa/GCN 450.000
1.3 Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất  Hồ sơ/Thửa/GCN 560.000
1.4 Cấp giấy chứng nhận do thay đổi thông tin  Hồ sơ/Thửa/GCN 240.000
2 Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp   
2.1 Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất  Hồ sơ/Thửa/GCN 350.000
2.2 Chứng nhận biến động về tài sản  Hồ sơ/Thửa/GCN 370.000
2.3 Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất  Hồ sơ/Thửa/GCN 460.000
2.4 Chứng nhận do thay đổi thông tin  Hồ sơ/Thửa/GCN 150.000

2.  Sửa đổi, bổ sung mục IV Phụ lục II như sau:

Số
TT
Loại hồ sơ  Đơn vị tính  Mức thu (đồng)
IV CẤP BIẾN ĐỘNG GIẤY CHỨNG NHẬN  
1 Cấp mới Giấy chứng nhận
1.1 Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất  Hồ sơ/Thửa/GCN 870.000
1.2 Cấp giấy chứng nhận về tài sản  Hồ sơ/Thửa/GCN 910.000
1.3 Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất  Hồ sơ/Thửa/GCN 1.100.000
1.4 Cấp giấy chứng nhận do thay đổi thông tin  Hồ sơ/Thửa/GCN 720.000
2 Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp
2.1 Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất Hồ sơ/Thửa/GCN 750.000
2.2 Chứng nhận biến động về tài sản Hồ sơ/Thửa/GCN 750.000
2.3 Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất Hồ sơ/Thửa/GCN 950.000
2.4 Chứng nhận thay đổi thông tin  Hồ sơ/Thửa/GCN 430.000