Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục IV phụ lục I, mục IV phụ lục II kèm theo khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
- Sửa đổi, bổ sung mục IV Phụ lục I như sau:
|
Số TT | Loại hồ sơ | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|---|---|---|---|
| IV | CẤP BIẾN ĐỘNG GIẤY CHỨNG NHẬN | ||
| 1 | Cấp mới Giấy chứng nhận | ||
| 1.1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 410.000 |
| 1.2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 450.000 |
| 1.3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 560.000 |
| 1.4 | Cấp giấy chứng nhận do thay đổi thông tin | Hồ sơ/Thửa/GCN | 240.000 |
| 2 | Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp | ||
| 2.1 | Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 350.000 |
| 2.2 | Chứng nhận biến động về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 370.000 |
| 2.3 | Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 460.000 |
| 2.4 | Chứng nhận do thay đổi thông tin | Hồ sơ/Thửa/GCN | 150.000 |
2. Sửa đổi, bổ sung mục IV Phụ lục II như sau:
|
Số TT | Loại hồ sơ | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
|---|---|---|---|
| IV | CẤP BIẾN ĐỘNG GIẤY CHỨNG NHẬN | ||
| 1 | Cấp mới Giấy chứng nhận | ||
| 1.1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 870.000 |
| 1.2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 910.000 |
| 1.3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 1.100.000 |
| 1.4 | Cấp giấy chứng nhận do thay đổi thông tin | Hồ sơ/Thửa/GCN | 720.000 |
| 2 | Chứng nhận biến động vào Giấy chứng nhận đã cấp | ||
| 2.1 | Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 750.000 |
| 2.2 | Chứng nhận biến động về tài sản | Hồ sơ/Thửa/GCN | 750.000 |
| 2.3 | Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/Thửa/GCN | 950.000 |
| 2.4 | Chứng nhận thay đổi thông tin | Hồ sơ/Thửa/GCN | 430.000 |