vanban.org

Điều 2. Nội dung, mức thu — Nghị quyết 06/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/06/2025 Thay thế: 08/2025/NQ-HĐND · 20/06/2025
Bình Phước Ban hành 02/07/2021 Hiệu lực 13/07/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2021 - 2022 đến năm học 2024 - 2025 · 06/2021/NQ-HĐND
30/06/202508/2025/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 13/07/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung, mức thu

Mức thu theo quy định dưới đây là mức thu tối đa. Tùy thuộc vào tình hình kinh tế - xã hội của từng địa phương (huyện, thị xã, thành phố), theo nhu cầu đề xuất của Ban đại diện cha mẹ trẻ, nhà trường thỏa thuận với Ban đại diện cha mẹ trẻ về chủ trương và mức thu cụ thể, nhưng không vượt quá mức tối đa mà Nghị quyết này quy định. Thu theo đầu từng tháng và không quá 9 tháng/năm học;

Ngoài các khoản kinh phí được thu theo quy định và các khoản thu dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ của cơ sở giáo dục nêu tại Nghị quyết này, các cơ sở giáo dục mầm non công lập trên địa bàn tỉnh không thỏa thuận bất cứ khoản thu nào khác.

1. Mức giá dịch vụ giáo viên giữ trẻ ngoài giờ (không bao gồm tiền ăn, nước uống của trẻ) và chỉ áp dụng khi có tối thiểu 10 trẻ đăng ký:

a) Mức giá dịch vụ giữ trẻ trước 07 giờ và sau 17 giờ hàng ngày (02 giờ/ngày). Tùy điều kiện của từng địa phương, nhà trường thỏa thuận với Ban đại diện cha mẹ trẻ thời gian cụ thể để tính giá dịch vụ.

Đơn vị tính: đồng/trẻ/tháng

Trường thuộc thành thị
(phường, thị trấn)
Trường thuộc nông thôn
(các xã thuộc khu vực I)
Trường thuộc vùng dân tộc và miền núi
(các xã còn lại)
120.000 100.000 90.000

b) Mức giá dịch vụ trông giữ trẻ ngày thứ 7(10 giờ/ngày)

Đơn vị tính: đồng/trẻ/ngày

Trường thuộc thành thị
(phường, thị trấn)
Trường thuộc nông thôn
(các xã thuộc khu vực I)
Trường thuộc vùng dân tộc và miền núi
(các xã còn lại)
65.000 55.000 50.000

2. Mức giá dịch vụ phát triển năng khiếu trẻ: (bơi lội, Aerobic, Anh văn, tin học, học vẽ, học đàn...)

Đơn vị tính: đồng/trẻ/tháng/01 môn

Trường thuộc thành thị
(phường, thị trấn)
Trường thuộc nông thôn
(các xã thuộc khu vực I)
Trường thuộc vùng dân tộc và miền núi
(các xã còn lại)
230.000 195.000 170.000

Dịch vụ này chỉ tổ chức khi có tối thiểu 10 trẻ đăng ký và mức thu trên áp dụng chi trả cho giáo viên dạy 02 tiết/ngày, 02 ngày/tuần;

3. Các mức thu trên đã bao gồm chi trả cho hợp đồng liên kết hoặc tiền công của giáo viên và các khoản phí phục vụ cho các dịch vụ. Tùy theo số lượng trẻ đăng ký giữ ngoài giờ, tham gia các dịch vụ phát triển năng khiếu, nhà trường và Ban đại diện cha mẹ trẻ thống nhất mức thu phù hợp.

4. Công tác quản lý thu, chi

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn chi tiết cụ thể nội dung chi các khoản và công tác quản lý thu, chi đảm bảo công khai, minh bạch, đúng quy định hiện hành.