Điều 2. Mức thu học phí năm học 2019-2020
1. Học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập năm học 2019-2020
a) Mức thu học phí
Đơn vị: đồng/tháng/học sinh
| Cấp học | Mức thu học phí năm học 2019-2020 | ||
| Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành thị (các phường, thị trấn) | Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn nông thôn (các xã trừ các xã miền núi) | Học sinh theo học tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn các xã miền núi | |
| Nhà trẻ, Mẫu giáo (không bao gồm trẻ em mầm non 05 tuổi), Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông | 217.000 | 95.000 | 24.000 |
| Trẻ em mầm non 05 tuổi, Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở | 155.000 | 75.000 | 19.000 |
b) Sử dụng số tăng thu học phí
Số tăng thu học phí (chênh lệch giữa mức thu học phí năm học 2019-2020 với mức thu học phí năm học 2018-2019): Một phần để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định, phần còn lại để chi sự nghiệp giáo dục hàng năm.
2. Học phí đối với Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long, Trường Trung cấp Kỹ thuật Tin học Hà Nội năm học 2019-2020
Đơn vị: đồng/tháng/sinh viên
| TT | Nhóm ngành, nghề | Mức thu học phí năm học 2019-2020 |
| I | Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Bắc Thăng Long | |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản. | 900.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. | 900.000 |
| II | Trường Trung cấp Kỹ thuật tin học Hà Nội | |
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản. | 750.000 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch. | 800.000 |