vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2020 Thay thế: 10/2020/NQ-HĐND · 30/09/2020
Tiền Giang Ban hành 14/07/2017 Hiệu lực 01/08/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 10/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 06/2017/NQ-HĐND
10/10/202010/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/2017/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

                                                                                              Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) ≤50 >50 và ≤100 >100 và ≤ 200 >200 và ≤500 >500
Mức thu phí 8,4 10,5 19,0 20,0 26,0

          Trường hợp thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường; phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung được thành lập Hội đồng chung với Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung không được Hội đồng thẩm định thông qua, cần thẩm định lại: mức thu bằng 50% mức thu phí tại bảng nêu trên.