vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. — Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2020
Phú Thọ Ban hành 08/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 06/2016/NQ-HĐND
01/08/202006/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

1. Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản (Phụ lục số 01): Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống.

2. Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải (Phụ lục số 02): Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.

3. Phí thuộc lĩnh vực văn hóa thể thao du lịch (Phụ lục số 03): Phí thư viện tỉnh Phú Thọ.

4. Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường (Phụ lục số 04).

a) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

b) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.

c) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết.

d) Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.

đ) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất.

e) Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt.

f) Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước công trình thủy lợi.

g) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất.

5. Phí thuộc lĩnh vực tư pháp (Phụ lục số 05).

a) Phí đăng ký giao dịch bảo đảm.

b) Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

c) Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản, trừ tàu bay, tàu biển.

6. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân (Phụ lục số 06).

a) Lệ phí đăng ký cư trú.

b) Lệ phí cấp chứng minh nhân dân.

c) Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

d) Lệ phí hộ tịch.

7. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (Phụ lục 06).

a) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

b) Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

8. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất (Phụ lục 06): Lệ phí đăng ký kinh doanh.