Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí qua phà trên địa bàn tỉnh Hưng Yên được quy định tại Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau
1. Mức thu: Đơn vị tính: Đồng/lượt
| Stt | Đối tượng thu | Mức thu | |
| Qua sông Luộc | Qua sông Hồng | ||
| 1 | Người đi bộ | 1.000 | 2.000 |
| 2 | Người đi xe đạp | 3.000 | 4.000 |
| 3 | Người đi xe máy | ||
| - | Không chở hàng | 5.000 | 6.000 |
| - | Có chở hàng | 7.000 | 8.000 |
| 4 | Xe ô tô từ 4 chỗ ngồi trở xuống | 20.000 | 25.000 |
| 5 | Xe ô tô từ 5 chỗ ngồi đến dưới 24 chỗ | 25.000 | 30.000 |
| 6 | Xe ô tô từ 24 chỗ ngồi trở lên | 30.000 | 35.000 |
| 7 | Xe ô tô trọng tải dưới 1,5 tấn | ||
| - | Không chở hàng | 25.000 | 30.000 |
| - | Có chở hàng | 30.000 | 35.000 |
| 8 | Xe ô tô trọng tải từ 1,5 tấn đến 3,5 tấn | ||
| - | Không chở hàng | 30.000 | 35.000 |
| - | Có chở hàng | 40.000 | 45.000 |
| 9 | Xe ô tô trọng tải trên 3,5 tấn đến 5 tấn | ||
| - | Không chở hàng | 35.000 | 40.000 |
| - | Có chở hàng | 45.000 | 50.000 |
| 10 | Xe ô tô trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn | ||
| - | Không chở hàng | 45.000 | 50.000 |
| - | Có chở hàng | 60.000 | 65.000 |
| 11 | Xe ô tô trọng tải trên 10 tấn | ||
| - | Không chở hàng | 70.000 | 75.000 |
| - | Có chở hàng | 120.000 | 130.000 |
| 12 | Trâu, bò, bê, nghé | 5.000 | 6.000 |
2. Chế độ quản lý, sử dụng phí thu được:
- Đơn vị thu phí qua phà là đơn vị sự nghiệp không được nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, được sử dụng 100% số phí thu được.
- Các doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân kinh doanh phà chuyên chở qua sông, số phí thu được là doanh thu của doanh nghiệp, tổ chức hoặc cá nhân.