vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, nội dung chi tiết như Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau: — Nghị quyết 06/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/12/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/12/2014 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 35/2014/NQ-HĐND · 18/12/2014
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 14/07/2010 Hiệu lực 24/07/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. · 06/2010/NQ-HĐND
28/12/201435/2014/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 24/07/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/2010/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, nội dung chi tiết như Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Nội dung thu:

- Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.

- Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.

- Lệ phí địa chính.

2. Đối tượng thu:

Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, có nhu cầu cấp quyền sử dụng đất, khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.

3. Mức thu:

Stt Nội dung quan hệ giao dịch Mức thu
I Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:  
1 - Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất lần đầu đối với người đang sử dụng đất của tổ chức và cá nhân. 0
  - Phí thẩm định cấp đổi từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình sang giấy chứng nhận (mới) của tổ chức và cá nhân. 0
2 Phí thẩm định hồ sơ chứng nhận biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với quyền sử dụng đất:  
a Hộ gia đình, cá nhân:  
a1 a2 Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị: Hộ gia đình, cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn: 100.000 50.000
b Tổ chức:  
  + Diện tích dưới 5.000 m2 200.000
  + Diện tích từ 5.000m2 đến dưới 10.000 m2 (01 ha) 400.000
  + Diện tích từ 01 ha đến dưới 05 ha 600.000
  + Diện tích từ 05 ha đến dưới 10 ha 1.000.000
  + Diện tích từ 10 ha đến dưới 25 ha 1.500.000
  + Diện tích từ 25 ha đến dưới 50 ha 2.000.000
  + Diện tích từ 50 ha đến dưới 100 ha 2.500.000
  + Diện tích từ 100 ha đến dưới 250 ha 3.000.000
  + Diện tích từ 250 ha đến dưới 500 ha 4.000.000
  + Diện tích từ 500 ha trở lên 5.000.000
II Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai:  
1 Sao lục bản đồ địa chính: - Tờ bản đồ A0 - Tờ bản đồ A1 - Tờ bản đồ A2 - Tờ bản đồ A3 - Tờ bản đồ A4   100.000 70.000 60.000 50.000 20.000
2 Xác nhận hồ sơ tài liệu: - Về số lượng thửa đất   10.000
  - Về các văn bản 10.000
III Lệ phí địa chính:  
A Lệ phí cấp giấy chứng nhận:  
1 Hộ gia đình, cá nhân:  
1.1 Hộ gia đình, cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị:  
  - Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) 25.000
  - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 100.000
1.2 Hộ gia đình, cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn:  
  - Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) 12.500
  - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 50.000
2 Tổ chức  
  - Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) 100.000
  - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở , công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất :  
  + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300m2 ; và tài sản khác (nếu có). 300.000
  + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300m2 đến dưới 700m2; và tài sản khác (nếu có). 400.000
  + Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700m2; và tài sản khác (nếu có). 500.000
  - Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng và tài sản khác gắn liền với đất:  
  + Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích dưới 300m2 ; và tài sản khác (nếu có). 200.000
  + Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích từ 300m2 đến dưới 700m2; và tài sản khác (nếu có). 300.000
  + Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và công trình xây dựng có diện tích trên 700m2; và tài sản khác nếu có ( gồm cây lâu năm và rừng sản xuất là rừng trồng ). 400.000
3 Các trường hợp miễn lệ phí địa chính đối với tổ chức và cá nhân:  
  - Lệ phí cấp giấy chứng nhận lần đầu đối với người đang sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân khu vực các xã thuộc vùng nông thôn (hoặc sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp) 0
  - Lệ phí cấp đổi từ giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình sang giấy chứng nhận (mới) của tổ chức và cá nhân. 0
B Lệ phí địa chính đối với chứng nhận đăng ký biến động sau khi cấp giấy chứng nhận:  
1 Hộ gia đình, cá nhân:  
1.1 Hộ gia đình cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị. 15.000
1.2 Hộ gia đình cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn. 7.500
2 Tổ chức 20.000
C Lệ phí địa chính đối với xác định tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất:  
1 Hộ gia đình, cá nhân:  
1.1 Hộ gia đình cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị. 20.000
1.2 Hộ gia đình cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn. 10.000
2 Tổ chức 20.000
D Lệ phí địa chính đối với trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính:  
1 Hộ gia đình, cá nhân:  
1.1 Hộ gia đình cá nhân khu vực phường thuộc nội thành, nội thị. 10.000
1.2 Hộ gia đình cá nhân khu vực các xã, thị trấn thuộc vùng nông thôn. 5.000
2 Tổ chức 20.000

4. Tỷ lệ phần trăm (%) số phí thu được để lại cho đơn vị trực tiếp thu:

a) Để lại 80% cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh.

b) Để lại 100% cho Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện.