Điều 1.
Sửa đổi, bổ sung mục XII, phần A của Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố đối với mức thu phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, ô tô, như sau:
| Số TT | Phí trông giữ xe đạp, xe gắn máy, ô tô | Đồng/lần/chiếc |
| 1 | Xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng trên 2,5 tấn - Giữ một lần - Giữ cả đêm | 10.000 20.000 |
| 2 | Xe ô tô từ 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng từ 2,5 tấn trở xuống - Giữ một lần - Giữ cả đêm | 8.000 16.000 |
| 3 | Xe gắn máy, mô tô: - Các phường trong các quận: + Giữ một lần + Giữ cả đêm - Các xã và thị trấn còn lại: + Giữ một lần + Giữ cả đêm | 2.000 4.000 1.500 3.000 |
| 4 | Xe đạp (trường hợp hợp đồng giữ xe tháng thì do các bên thỏa thuận nhưng mức tối đa không quá quy định này nhân số ngày gửi giữ trong tháng) - Áp dụng cho tất cả địa bàn trên thành phố + Giữ một lần + Giữ cả đêm | 500 1.000 |
| 5 | Xe đạp điện các loại: - Giữ một lần - Giữ cả đêm | 1.000 2.000 |
| 6 | Đối với các trường học: - Xe đạp và xe đạp điện - Xe gắn máy | 500 1.000 |