vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 06/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 29/01/2007 Hiệu lực 26/02/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 06/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 06/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 26/02/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 198.865 100,00  198.865 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 154.982 77,93  142.377 71,59
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 110.870   101.251  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 34.386   29.397  
  Trong đó: đất trồng lúa 17.800   15.940  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 76.484   71.854  
1.2 Đất lâm nghiệp 36.389   33.561  
1.2.1 Đất có rừng sản xuất 6.399   6.030  
1.2.2 Đất có rừng phòng hộ 12.750   10.676  
1.2.3 Đất có rừng đặc dụng 17.240   16.855  
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 6.416   6.317  
1.4 Đất làm muối 1.270   1.171  
1.5 Đất nông nghiệp khác 37   77  
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 41.599 20,92 55.417 27,87
2.1 Đất ở 4.779   6.380  
2.1.1 Đất ở đô thị 2.018   3.694  
2.1.2 Đất ở nông thôn 2.761   2.686  
2.2 Đất chuyên dùng 24.720   34.243  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 302   328  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 9.626   9.673  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 7.821      7.867  
2.2.2.2 Đất an ninh 1.805   1.806  
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 6.028   11.256  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 3.052   6.214  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 1.904   4.197  
2.2.3.3 Đất khai thác khoáng sản 2   208  
2.2.3.4 Đất làm nguyên vật liệu xây dựng 1.070   637  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.764   12.986  
2.2.4.1 Đất giao thông 6.454   9.195  
2.2.4.2 Đất thủy lợi 776   1.284  
2.2.4.3 Đất chuyển năng lượng truyền thông 206   208  
2.2.4.4 Đất công trình văn hóa 458   874  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 37   80  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục đào tạo 483   677  
2.2.4.7 Đất thể dục thể thao 84   244  
2.2.4.8 Đất chợ 54   97  
2.2.4.9 Đất di tích lịch sử, văn hóa 68   149  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 144   178  
2.3 Đất tôn giáo tín ngưỡng 393   356  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 412   474  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 11.246   13.539  
2.5.1 Mặt nước chuyên dùng 2.903   5.197  
2.5.2 Sông suối 8.344   8.342  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 49   425  
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 2.284 1,15 1.071 0,54

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 14.646
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 10.241
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.095
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 1.561
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 5.146
1.2 Đất lâm nghiệp 4.093
1.2.1 Đất rừng sản xuất 347
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.082
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 664
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 313
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 221
2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm 7
2.2 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 35
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 179
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 18
3.1 Đất quốc phòng, an ninh 12
  Trong đó: đất quốc phòng 12
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 32
  Trong đó: đất chuyên dùng 32
  Trong đó: đất quốc phòng, an ninh 32
  Trong đó: đất quốc phòng 32

3. Diện tích đất phải thu hồi:

 Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 11.989
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 7.584
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 4.103
  Trong đó: đất trồng lúa 1.562
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.480
1.2 Đất lâm nghiệp 4.093
1.2.1 Đất rừng sản xuất 346
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.083
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 664
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 313
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 168
2.1 Đất ở 84
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 62
2.1.2 Đất ở tại đô thị 22
2.2 Đất chuyên dùng 44
2.2.1 Đất quốc phòng, an ninh 44
  Trong đó: đất quốc phòng 44
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 25
2.4 Đất phi nông nghiệp khác 15

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích: 

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1.202
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 417
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 369
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 48
1.2 Đất lâm nghiệp 743
1.2.1 Đất rừng sản xuất 155
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 309
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 279
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 42
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 11
2.1 Đất chuyên dùng 11
2.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 11

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được Ủy ban nhân dân tỉnh xác lập ngày 22 tháng 8 năm 2006).