Điều 5. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã (bao gồm cả khoản tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế năm 2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính)
1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã gồm:
a) Thuế giá trị gia tăng (không bao gồm thuế giá trị gia tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết);
b) Thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết);
c) Thuế thu nhập cá nhân (không bao gồm thuế thu nhập cá nhân thu từ hoạt động xổ số kiến thiết);
d) Thuế tiêu thụ đặc biệt (không bao gồm thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hoạt động xổ số kiến thiết).
e) Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu).
2. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu:
Các phường và các xã được hình thành từ các thị trấn (trước khi sáp nhập) được hưởng tỷ lệ phân chia các khoản thu là 5%, các xã còn lại hưởng 15%, riêng đặc khu Phú Quý hưởng 100%; cụ thể:
| STT | Diễn giải | Tổng số | Tỷ lệ phần trăm phân chia | |
| Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp xã | |||
| I | Thuế giá trị gia tăng (không bao gồm thuế giá trị gia tăng thu từ hoạt động xổ số kiến thiết); Thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ hoạt động xổ số kiến thiết); Thuế thu nhập cá nhân (không bao gồm thuế thu nhập cá nhân thu từ hoạt động xổ số kiến thiết); Thuế tiêu thụ đặc biệt (không bao gồm thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hoạt động xổ số kiến thiết). | |||
| 1 | Các phường | 100% | 95% | 5% |
| Riêng các khoản thu từ Nhà máy Bia Sài Gòn - Lâm Đồng tại Khu công nghiệp Lộc Sơn | 100% | 100% | 0% | |
| 2 | Đặc khu Phú Quý | 100% | 0% | 100% |
| 3 | Các xã: | |||
| Xã Cư Jút | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Đức Lập | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Krông Nô | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Đức An | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Kiến Đức | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Liên Hương | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Phan Rí Cửa | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Bắc Bình | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Lương Sơn | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Hàm Thuận | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Hàm Thuận Nam | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Tân Minh | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Hàm Tân | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Tánh Linh | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Đức Linh | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Hoài Đức | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Đơn Dương | 100% | 95% | 5% | |
| Xã D’Ran | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Đức Trọng | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Đinh Văn Lâm Hà | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Nam Ban Lâm Hà | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Di Linh | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Bảo Lâm 1 | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Đạ Huoai | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Đạ Huoai 2 | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Đạ Tẻh | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Cát Tiên | 100% | 95% | 5% | |
| Xã Cát Tiên 2 | 100% | 95% | 5% | |
| 4 | Các xã còn lại | 100% | 85% | 15% |
| II | Thuế bảo vệ môi trường (không kể thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu). | 100% | 100% | 0% |