Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng ápdụng
1. Phạm vi điềuchỉnh
a) Nghị quyết này quy định mức thu học phí nămhọc 2023- 2024đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông cônglậpvà giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
b) Cácnội dung kháckhôngquyđịnhtạiNghịquyếtnàyđượcthựchiệntheoquyđịnhcủaLuậtGiáodụcnăm 2019, Nghịđịnhsố 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 củaChínhphủquyđịnhvềcơchếthu, quảnlýhọcphíđốivớicơsởgiáodụcthuộchệthốnggiáodụcquốcdânvàchínhsáchmiễn, giảmhọcphí, hỗtrợ chi phíhọctập; giádịchvụtronglĩnhvựcgiáodục, đàotạovàcácvănbảnhiệnhànhkháccóliênquan, Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và các văn bản hiện hành khác có liên quan.
2. Đối tượng ápdụng
a) Trẻemmầm non, họcsinhphổthôngđanghọctạicáccơsởgiáodụcmầm non, giáodụcphổthôngcônglậpvàhọcviênđanghọctạicáccơsởgiáodụcthườngxuyêntrênđịabàntỉnhBếnTre.
b)Cáccơsởgiáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập; cáccơsởgiáodụcthườngxuyêntrênđịabàntỉnh; cáctổchức, cánhânkháccóliênquan.