Điều 3. Mức thu, đơn vị tính phí
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu (đồng) |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 2 | Sỏi | m3 | 9.000 |
| 3 | Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m3 | 90.000 |
| 4 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 7.500 |
| 5 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, brit, bentonit) | m3 | 6.750 |
| 6 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại STT 3) | m3 | 70.000 |
| 7 | Cát vàng | m3 | 7.500 |
| 8 | Cát trắng | m3 | 10.500 |
| 9 | Các loại cát khác | m3 | 6.000 |
| 10 | Đất sét, đất làm gạch, ngó | m3 | 3.000 |
| 11 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 |
| 12 | Than khác (than bùn) | m3 | 10.000 |
| 13 | Cuội, sạn | m3 | 9.000 |
| 14 | Các loại đất khá | m3 | 2.000 |
| 15 | Khoáng sản không kim loại khác | tấn | 30.000 |