vanban.org

Điều 3. Mức thu, đơn vị tính phí — Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/06/2026
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 17/07/2024 Hiệu lực 01/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 05/2024/NQ-HĐND
29/06/202617/2026/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/08/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu · 11/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 43/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2024/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu, đơn vị tính phí

STTLoại khoáng sản

Đơn vị tính

(tấn/m3 khoáng sản nguyên khai)

Mức thu

(đồng)

1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm32.000
2Sỏim39.000
3Đá Block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)m390.000
4Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm37.500
5Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, brit, bentonit)m36.750
6Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại STT 3)m370.000
7Cát vàngm37.500
8Cát trắngm310.500
9Các loại cát khác m36.000
10Đất sét, đất làm gạch, ngóm33.000
11Nước khoáng thiên nhiênm33.000
12Than khác (than bùn)m310.000
13Cuội, sạnm39.000
14Các loại đất khám32.000
15Khoáng sản không kim loại kháctấn 30.000