Điều 4. Các nội dung chi, định mức chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Các nội dung, định mức chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ, cụ thể như sau:
Bảng 4. Các nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoán tiền phương tiện đi lại hỗ trợ hoạt động chuyên môn của thành viên Hội đồng khoa học và công nghệ; công chức các cơ quan có liên quan đến công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Tháng/ người | 500.000 |
| 2 | Chi thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: | ||
| a | Tổ trưởng tổ thẩm định | Người/ nhiệm vụ | 500.000 |
| b | Thành viên | Người/ nhiệm vụ | 300.000 |
| 3 | Chi văn phòng phẩm | - | Chi theo thực tế phát sinh nhưng không quá 10.000.000 đồng/năm |
| 4 | Chi in ấn, cước bưu chính | - | Chi theo thực tế phát sinh nhưng không quá 20.000.000 đồng/năm |
| 5 | Chi tiền nước uống cho các thành viên tham dự các cuộc họp | Người/ buổi | 20.000 |
| 6 | Chi hậu cần phục vụ họp Hội đồng | Người/ cuộc | 50.000 (tối đa không quá 02 người/cuộc) |
| 7 | Chi làm thêm giờ | Người | Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 55 của Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động. |