vanban.org

Điều 1. Thống nhất quy định mức thu học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên bằng với mức thu học phí năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh, như sau: — Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2023 Thay thế: 16/2023/NQ-HĐND · 12/07/2023
Long An Ban hành 28/02/2023 Hiệu lực 10/03/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em, học sinh của các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Tây Ninh từ năm học 2025 - 2026 · 51/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 trở đi đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Long An · 13/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND Về quy định mức thu học phí năm học 2023-2024 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Long An · 16/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND quy định mức thu học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh · 05/2023/NQ-HĐND
01/08/202316/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 10/03/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất quy định mức thu học phí năm học 2022 - 2023 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên bằng với mức thu học phí năm học 2021 - 2022 trên địa bàn tỉnh, như sau:

1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập

Đơn vị tính: 1000 đồng/tháng/học sinh

Trường học, cơ sở giáo dụcVùng thành thị (Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)Vùng nông thôn (Các xã còn lại, trừ các xã đặc biệt khó khăn)
1. Nhà trẻ:12372
2. Mẫu giáo buổi:7238
Trường học, cơ sở giáo dụcVùng thành thị (Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)Vùng nông thôn (Các xã còn lại, trừ các xã đặc biệt khó khăn)
3. Mẫu giáo bán trú:
- Lớp mầm15493
- Lớp chồi13477
- Lớp lá11166
4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày9449
5. Trung học cơ sở:7238
6. Trung học phổ thông:7238
7. Giáo dục thường xuyên:7238
- Hệ Trung học cơ sở7238
- Hệ Trung học phổ thông7238

2. Đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập tại các xã đặc biệt khó khăn: 34.000 đồng/tháng/học sinh.