vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 — Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/02/2026
Quảng Ngãi Ban hành 13/04/2022 Hiệu lực 23/04/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2

Giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

ĐVT: Đồng 

Stt DANH MỤC DỊCH VỤ Mức giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm)
Đơn vị tính: đồng
I Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn 11.200
II Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn 30.800
III Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT- PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: 212.700
1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 45.400
2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 167.300
IV Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp  
1 Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) 78.800
1.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 24.100
1.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 54.700
2 Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) 62.500
2.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 23.300
2.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 39.200
3 Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm 112.500
3.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 48.400
3.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 64.100
4 Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm 97.200
4.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 49.200
4.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả. 48.000