Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú
Công dân Việt Nam khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan Công an trên địa bàn tỉnh theo quy định pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp miễn thu, không thu lệ phí đăng ký cư trú quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
2. Các trường hợp miễn thu và không thu lệ phí đăng ký cư trú
a) Các trường hợp miễn thu lệ phí cư trú
Miễn lệ phí đăng ký thường trú đối với các trường hợp: Trẻ em (dưới 16 tuổi), hộ nghèo, người cao tuổi (đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật.
b) Các trường hợp không thu lệ phí cư trú
Điều chỉnh những thay đổi thông tin về cư trú khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính, khi có sai sót thông tin về cư trú do lỗi của cơ quan đăng ký cư trú.
3. Cơ quan thu lệ phí đăng ký cư trú: Công an xã, phường, thị trấn.
4. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | |
|---|---|---|---|---|
| Các phường thuộc thành phố | Các địa bàn còn lại | |||
| 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người | đồng/lần đăng ký | 20.000 | 10.000 |
| 2 | Đăng ký tạm trú theo danh sách | đồng/người/lần đăng ký | 20.000 | 10.000 |
| 3 | Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú | đồng/lần điều chỉnh | 10.000 | 5.000 |
| 4 | Tách hộ, xác nhận thông tin về cư trú | đồng/lần đăng ký, xác nhận | 12.000 | 6.000 |
| 5 | Gia hạn tạm trú cả hộ hoặc một người | đồng/lần gia hạn | 10.000 | 5.000 |
| 6 | Gia hạn tạm trú theo danh sách | đồng/người/lần gia hạn | 10.000 | 5.000 |