vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh — Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 09/2023/NQ-HĐND · 12/04/2023
Bắc Ninh Ban hành 30/03/2022 Hiệu lực 15/04/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 05/2022/NQ-HĐND
01/05/202309/2023/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 15/04/2020Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 83/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 83/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

1. Đối tượng nộp lệ phí đăng ký cư trú

Công dân Việt Nam khi thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan Công an trên địa bàn tỉnh theo quy định pháp luật về cư trú, trừ các trường hợp miễn thu, không thu lệ phí đăng ký cư trú quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

2. Các trường hợp miễn thu và không thu lệ phí đăng ký cư trú

a) Các trường hợp miễn thu lệ phí cư trú

Miễn lệ phí đăng ký thường trú đối với các trường hợp: Trẻ em (dưới 16 tuổi), hộ nghèo, người cao tuổi (đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của pháp luật.

b) Các trường hợp không thu lệ phí cư trú

Điều chỉnh những thay đổi thông tin về cư trú khi Nhà nước quy định thay đổi địa giới hành chính, khi có sai sót thông tin về cư trú do lỗi của cơ quan đăng ký cư trú.

3. Cơ quan thu lệ phí đăng ký cư trú: Công an xã, phường, thị trấn.

4. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú

 STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
Các phường thuộc thành phố Các địa bàn còn lại
1 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người đồng/lần đăng ký 20.000 10.000
2 Đăng ký tạm trú theo danh sách đồng/người/lần đăng ký 20.000 10.000
3 Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú đồng/lần điều chỉnh 10.000 5.000
4 Tách hộ, xác nhận thông tin về cư trú đồng/lần đăng ký, xác nhận 12.000 6.000
5 Gia hạn tạm trú cả hộ hoặc một người đồng/lần gia hạn 10.000 5.000
6 Gia hạn tạm trú theo danh sách đồng/người/lần gia hạn 10.000 5.000