Điều 1. Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao khác trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau:
1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
a) Phạm vi áp dụng: Đội tuyển thể thao quần chúng; đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, cấp huyện.
b) Đối tượng áp dụng: Huấn luyện viên, vận động viên thể thao quần chúng, thể thao người khuyết tật; đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh, cấp huyện.
2. Nội dung và mức chi
a) Trong thời gian tập huấn (thời gian tập huấn được tính theo ngày thực tế tập trung tập huấn nhưng không quá 15 ngày/đợt):
Đơn vị tính: Đồng/người/ngày
| STT | Đội tuyển | Mức ăn hàng ngày |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| - | Đội tuyển thể thao quần chúng, thể thao người khuyết tật | 200.000 |
| - | Đội tuyển năng khiếu thể thao | 120.000 |
| 2 | Cấp huyện | |
| - | Đội tuyển thể thao quần chúng, thể thao người khuyết tật | 150.000 |
| - | Đội tuyển năng khiếu thể thao | 120.000 |
b, Trong thời gian tập trung thi đấu:
Đơn vị tính: Đồng/người/ngày
| STT | Đội tuyển | Mức ăn hàng ngày |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| - | Đội tuyển thể thao quần chúng, thể thao người khuyết tật | 250.000 |
| - | Đội tuyển năng khiếu thể thao | 200.000 |
| 2 | Cấp huyện | |
| - | Đội tuyển thể thao quần chúng, thể thao người khuyết tật | 200.000 |
| - | Đội tuyển năng khiếu thể thao | 150.000 |
3. Nguồn kinh phí: Ngân sách địa phương đảm bảo.