Điều 4. Mức hỗ trợ
1. Đối tượng được hỗ trợ 100%:
Ngân sách địa phương hỗ trợ là 65%, Công ty sữa hỗ trợ là 35%.
2. Đối tượng tự nguyện
| Địa bàn | Ngân sách địa phương | Gia đình học sinh | Công ty sữa |
| Đô thị | 15% | 50% | 35% |
| Đồng bằng | 35% | 30% | 35% |
| Miền núi | 55% | 10% | 35% |
Trong đó: Đô thị gồm phường của thành phố, thị xã và thị trấn của các huyện đồng bằng; Đồng bằng gồm các xã của thành phố, thị xã, các huyện đồng bằng và thị trấn của 3 huyện miền núi; Miền núi gồm các xã của 3 huyện miền núi.
3. Ngân sách địa phương gồm:
Ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố), theo tỷ lệ:
a) Huyện miền núi: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70%, ngân sách huyện hỗ trợ 30%.
b) Huyện đồng bằng: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50%, ngân sách huyện hỗ trợ 50%.
c) Thành phố, thị xã: Ngân sách tỉnh hỗ trợ 30%, ngân sách thành phố, thị xã hỗ trợ 70%.