vanban.org

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: — Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/04/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/04/2020 Thay thế: 02/2020/NQ-HĐND · 19/04/2020
Hậu Giang Ban hành 13/07/2017 Hiệu lực 23/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 02/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 05/2017/NQ-HĐND
29/04/202002/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 23/07/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

2. Đối tượng áp dụng

a) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

b) Lệ phí đăng ký kinh doanh:

- Đối tượng nộp lệ phí: Hộ gia đình, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã.

- Đối tượng thu lệ phí: Sở Kế hoạch và Đầu tư; Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.

3. Mức thu

a) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản:

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Cát các loại (không bao gồm cát vàng, cát trắng) m3 4.000
2 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000
3 Than các loại Tấn 10.000

b) Lệ phí đăng ký kinh doanh:

TT Đối tượng Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Hộ gia đình    
a Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Lần 50.000
b Cấp Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Lần 25.000
2 Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã    
a Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Lần 100.000
b Cấp Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Lần 50.000

4. Các nội dung khác liên quan đến phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và lệ phí đăng ký kinh doanh không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các văn bản hướng dẫn có liên quan.