Điều 1. Thông qua định mức hỗ trợ vốn ngân sách Nhà nước cấp tỉnh để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 như sau:
| STT | Nội dung đầu tư | Tỷ lệ mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cấp tỉnh/tổng mức đầu tư (%) |
| I | Quy hoạch xây dựng nông thôn mới cấp xã | 100 |
| II | Đào tạo kiến thức về nông thôn mới cho cán bộ các cấp và hợp tác xã | 100 |
| III | Phát triển mô hình sản xuất và dịch vụ | Thực hiện theo quy định hiện hành |
| IV | Đầu tư xây dựng và phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội | |
| 1 | Trường học | 100 |
| 2 | Trạm y tế | 100 |
| 3 | Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; nhà văn hóa xã hoặc hội trường đa năng | 80 |
| 4 | Nhà văn hóa ấp | 30 |
| 5 | Đường xã và đường từ trung tâm xã đến đường huyện | 90 |
| 6 | Đường trục ấp, liên ấp | 70 |
| 7 | Đường ngõ, xóm | 30 |
| 8 | Đường vào khu sản xuất nông nghiệp, thủy sản, tiểu thủ công nghiệp tập trung | 80 |
| 9 | Cống, đê bao khu vực | 90 |
| 10 | Kênh mương nội đồng | 90 |
| 11 | Nước sạch nông thôn | 90 |
Giao Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định mức hỗ trợ từ ngân sách huyện đối với tỷ lệ phần trăm phần còn lại cho từng nội dung, công việc cụ thể thuộc nhiệm vụ chi ngân sách huyện, bảo đảm phù hợp với thực tế và yêu cầu hỗ trợ của từng địa phương.