vanban.org

Điều 1. Mức thu học phí đối với các ngành, nghề đào tạo theo chỉ tiêu tuyển sinh được Nhà nước cấp kinh phí — Nghị quyết 05/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2021
Khánh Hòa Ban hành 11/08/2016 Hiệu lực 22/08/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Mức thu học phí đối với các ngành, nghề đào tạo theo chỉ tiêu tuyển sinh được Nhà nước cấp kinh phí

1. Hệ đại học

Đơn vị: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

S

T

T

Nội dung Mức thu học phí các năm học
2016-2017 2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021
  Trường Đại học Khánh Hòa          
  - Ngành nghệ thuật, khoa học tự nhiên 480 520 570 640 700
  - Ngành văn hóa - du lịch 380 420 470 520 580
  - Ngành khoa học xã hội 330 370 400 440 490

2. Hệ cao đẳng

Đơn vị: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

S

T

T

Nội dung Mức thu học phí các năm học
2016-2017 2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021
1 Trường Đại học Khánh Hòa          
  - Ngành nghệ thuật, khoa học tự nhiên 380 420 460 510 560
  - Ngành văn hóa - du lịch 290 340 380 420 470
  - Ngành khoa học xã hội 290 340 380 420 470
2 Trường Cao đẳng Nghề Nha Trang          
  - Ngành công tác xã hội; kế toán doanh nghiệp; quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ 300 330 360 390 430
  - Ngành hướng dẫn du lịch; kỹ thuật chế biến món ăn; quản trị khách sạn; công  nghệ sinh học; quản trị nhà hàng 300 330 360 390 430
  - Ngành chế biến thực phẩm; kỹ thuật xây dựng; may thời trang; thiết kế thời trang; cắt gọt kim loại; cơ điện tử; công nghệ ô tô; công nghệ thông tin; điện công nghiệp; điện tử công nghiệp; kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính; quản trị mạng máy tính; bảo vệ môi trường biển; xử lý nước thải công nghiệp 320 360 390 430 470
3 Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa          
   - Ngành y dược 780 860 940 1.040 1.140

3. Hệ trung cấp

Đơn vị: Nghìn đồng/tháng/sinh viên

S

T

T

Nội dung Mức thu học phí các năm học
2016-2017 2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021
1 Trường Đại học Khánh Hòa          
  - Ngành văn hóa - du lịch 200 220 240 265 290
  - Ngành nghệ thuật (bậc trung cấp) 250 270 295 325 355
  - Ngành nghệ thuật (bậc sơ - trung) 175 190 210 230 250
2 Trường Cao đẳng Nghề (hệ 2 năm và 3 năm)          
  - Ngành nhân văn: Khoa học xã hội; báo chí, thông tin; kinh doanh và quản lý; kinh tế; dịch vụ và xã hội; nông, lâm, thủy sản và dịch vụ thú y 280 310 340 370 410
  - Ngành khoa học tự nhiên; kỹ thuật công nghệ; khách sạn, dịch vụ du lịch; sản xuất và chế biến 330 360 400 440 490
3 Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa          
  - Ngành y dược 680 750 830 910 1.000
4 Trường Trung cấp Kinh tế 370 410 450 490 540
5 Trường Trung cấp Nghề (hệ 2 năm và 3 năm)          
  - Ngành nhân văn: Khoa học xã hội; báo chí, thông tin; kinh doanh và quản lý; kinh tế; dịch vụ và xã hội; nông, lâm, thủy sản và dịch vụ thú y 280 310 340 370 410
  - Ngành khoa học tự nhiên; kỹ thuật công nghệ; khách sạn, dịch vụ du lịch; sản xuất và chế biến 330 360 400 440 490