Điều 1. Mức thu học phí đối với các ngành, nghề đào tạo theo chỉ tiêu tuyển sinh được Nhà nước cấp kinh phí
1. Hệ đại học
Đơn vị: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
S T T | Nội dung | Mức thu học phí các năm học | ||||
| 2016-2017 | 2017-2018 | 2018-2019 | 2019-2020 | 2020-2021 | ||
| Trường Đại học Khánh Hòa | ||||||
| - Ngành nghệ thuật, khoa học tự nhiên | 480 | 520 | 570 | 640 | 700 | |
| - Ngành văn hóa - du lịch | 380 | 420 | 470 | 520 | 580 | |
| - Ngành khoa học xã hội | 330 | 370 | 400 | 440 | 490 | |
2. Hệ cao đẳng
Đơn vị: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
S T T | Nội dung | Mức thu học phí các năm học | ||||
| 2016-2017 | 2017-2018 | 2018-2019 | 2019-2020 | 2020-2021 | ||
| 1 | Trường Đại học Khánh Hòa | |||||
| - Ngành nghệ thuật, khoa học tự nhiên | 380 | 420 | 460 | 510 | 560 | |
| - Ngành văn hóa - du lịch | 290 | 340 | 380 | 420 | 470 | |
| - Ngành khoa học xã hội | 290 | 340 | 380 | 420 | 470 | |
| 2 | Trường Cao đẳng Nghề Nha Trang | |||||
| - Ngành công tác xã hội; kế toán doanh nghiệp; quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | 300 | 330 | 360 | 390 | 430 | |
| - Ngành hướng dẫn du lịch; kỹ thuật chế biến món ăn; quản trị khách sạn; công nghệ sinh học; quản trị nhà hàng | 300 | 330 | 360 | 390 | 430 | |
| - Ngành chế biến thực phẩm; kỹ thuật xây dựng; may thời trang; thiết kế thời trang; cắt gọt kim loại; cơ điện tử; công nghệ ô tô; công nghệ thông tin; điện công nghiệp; điện tử công nghiệp; kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính; quản trị mạng máy tính; bảo vệ môi trường biển; xử lý nước thải công nghiệp | 320 | 360 | 390 | 430 | 470 | |
| 3 | Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa | |||||
| - Ngành y dược | 780 | 860 | 940 | 1.040 | 1.140 | |
3. Hệ trung cấp
Đơn vị: Nghìn đồng/tháng/sinh viên
S T T | Nội dung | Mức thu học phí các năm học | ||||
| 2016-2017 | 2017-2018 | 2018-2019 | 2019-2020 | 2020-2021 | ||
| 1 | Trường Đại học Khánh Hòa | |||||
| - Ngành văn hóa - du lịch | 200 | 220 | 240 | 265 | 290 | |
| - Ngành nghệ thuật (bậc trung cấp) | 250 | 270 | 295 | 325 | 355 | |
| - Ngành nghệ thuật (bậc sơ - trung) | 175 | 190 | 210 | 230 | 250 | |
| 2 | Trường Cao đẳng Nghề (hệ 2 năm và 3 năm) | |||||
| - Ngành nhân văn: Khoa học xã hội; báo chí, thông tin; kinh doanh và quản lý; kinh tế; dịch vụ và xã hội; nông, lâm, thủy sản và dịch vụ thú y | 280 | 310 | 340 | 370 | 410 | |
| - Ngành khoa học tự nhiên; kỹ thuật công nghệ; khách sạn, dịch vụ du lịch; sản xuất và chế biến | 330 | 360 | 400 | 440 | 490 | |
| 3 | Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa | |||||
| - Ngành y dược | 680 | 750 | 830 | 910 | 1.000 | |
| 4 | Trường Trung cấp Kinh tế | 370 | 410 | 450 | 490 | 540 |
| 5 | Trường Trung cấp Nghề (hệ 2 năm và 3 năm) | |||||
| - Ngành nhân văn: Khoa học xã hội; báo chí, thông tin; kinh doanh và quản lý; kinh tế; dịch vụ và xã hội; nông, lâm, thủy sản và dịch vụ thú y | 280 | 310 | 340 | 370 | 410 | |
| - Ngành khoa học tự nhiên; kỹ thuật công nghệ; khách sạn, dịch vụ du lịch; sản xuất và chế biến | 330 | 360 | 400 | 440 | 490 | |