Điều 1. Quy định mức thu, tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, đơn vị thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau:
1. Mức thu
a. Lệ phí đăng ký cư trú:
| STT | DANH MỤC | ĐVT | Mức thu | |
|---|---|---|---|---|
| Các phường của TP Việt Trì | Các xã, phường, thị trấn còn lại | |||
| 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/lần đăng ký | 15.000 | 7.500 |
| 2 | Cấp mới, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú | Đồng/lần cấp | 20.000 | 10.000 |
| 3 | Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà | Đồng/lần cấp | 10.000 | 5.000 |
| 4 | Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú) | Đồng/lần cấp | 8.000 | 4.000 |
b. Lệ phí chứng minh nhân dân:
| STT | DANH MỤC | ĐVT | Mức thu | |
| Các phường của TP Việt Trì | Các xã, phường, thị trấn còn lại | |||
| 1 | Cấp lại, cấp đổi | Đồng/lần đăng ký (lần cấp) | 9.000 | 4.500 |
Các trường hợp không thu, miễn thu lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân thực hiện theo quy định tại Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính.
2. Tỷ lệ (%) để lại cho tổ chức, đơn vị thu
Tổ chức, đơn vị thực hiện thu, được ủy nhiệm thực hiện thu được trích lại 90% tổng số thu; phần còn lại 10% nộp ngân sách Nhà nước theo quy định.