vanban.org

Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung NGhị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 04/12/2012 của Hội đồng nhân dân về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2017 Thay thế: 17/2017/NQ-HĐND · 07/12/2017
Khánh Hòa Ban hành 09/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Về quy hoạch khai thác và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020 và định hướng đến năm 2030 · 17/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung NGhị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 04/12/2012 của Hội đồng nhân dân về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015 · 05/2014/NQ-HĐND
09/07/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2014/NQ-HĐND

Nha Trang, ngày 09 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2012/NQ-HĐND ngày 04/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến

và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015

và định hướng sau năm 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3273/TTr-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 07/BC-HĐND ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi tên gọi khoáng sản bùn khoáng (Bk) thành khoáng sản sét bùn (Sb) trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 và định hướng sau năm 2015.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 2 như sau:

“2. Nội dung quy hoạch

Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh Khánh Hòa đến năm 2015 gồm 87 khu vực với tổng diện tích 6.740,60 ha và 12 khu vực  sau năm 2015 với tổng diện tích 1.979,64 ha.”

(Chi tiết như Phụ lục đính kèm)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, Ủy ban nhân tỉnh xin ý kiến Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 8 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần An Khánh

Phụ lục

Danh mục các khu vực mỏ được quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản tỉnh khánh hòa

DANH MỤC CÁC KHU VỰC MỎ ĐƯỢC QUY HOẠCH THĂM DÒ,

KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TỈNH KHÁNH HÒA

ĐẾN NĂM 2015 VÀ ĐỊNH HƯỚNG SAU NĂM 2015

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND

ngày 09 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

Số
TT
Khoáng sản

Tên

Quy hoạch

Xã, phường,
thị trấn
Quy hoạch
đến 2015

Quy hoạch

sau 2015

Trữ lượng, tài nguyên Cấp trữ lượng, tài nguyên Ghi
chú
I Huyện Vạn Ninh 425,00        
1 Gr Núi Xả Vạn Phước 15-1.Gr
20
  5.400 334a DC
2 Gr Hòn Dứa Vạn Phú 15-5.Gr
128
  85.760 334a K
3 Ry Bồ Đà Vạn Hưng, Vạn Lương 15-21.Ry
47,5
  19.538 122 DC
4 Ry Bồ Đà Vạn Lương 15-21B.Ry
6,40
  1.800 334a BS
5 Ry Vĩnh Yên Vạn Thạnh 15-23.Ry
  190
  95.000 334a K
6 Cxd Vạn Bình Vạn Bình 15-5B.Cxd
10
  200 334a BS
7 Dsl Xuân Hà Vạn Hưng, Vạn Lương 15-20.Dsl
20
  674 122 DC
8 Sgn+Sb Mỹ Lương Vạn Lương 15-12.Sgn+Sb
1,1
  7,03 334a K
9 Sgn+Sb Vạn Phú Vạn Phú 15-14.Sgn+Sb
2
  52,3 334a K
II Thị xã Ninh Hòa 1.699,17        
10 Gr Ninh Tây Ninh Tây 15-26.Gr
140
  149.800 334a K
11 Gr Ninh Phú Ninh Phú 15-36.Gr
0,9
  180 334a DC
12 Gr Mỹ Á Ninh Thủy 15-38.Gr
38,2
  93 122 DC
13 Gr Ninh Phước Ninh Phước 15-39.Gr
355
  207.387 334a K
14 Gr Ninh Phước Ninh Phước 15-39B.Gr
151
  88.212 334a BS
15 Gr Ninh Ích Ninh Ích 15-51.Gr
4
  96 122 DC
16 Ry Núi Sầm Ninh Giang 15-44/1.Ry
20
  5.831 122+333 K
17 Ry Đông Núi Sầm Ninh Giang 15-44/2.Ry
1,9
  1.045 334a K
18 Ry Hòn Dốc Mơ Ninh Lộc 15-50.Ry
39
  18.375 122 DC
19 Cxd Ninh Sơn Ninh Sơn 15-28.Cxd
5,4
  37 334a DC
20 Cxd Ninh An Ninh An 15-28B.Cxd
1,6
  32 334a BS
21 Cxd Ninh Hưng Ninh Hưng 15-43.Cxd
19
  190 334a K
22 Dsl Hòn Một Ninh Tân 15-25.Dsl
163
  1.630 334a K
23 Dsl Hòn Tre Ninh Thượng 15-27.Dsl
140
  5.600 334a DC
24 Dsl Ninh An Ninh An 15-29.Dsl
236
  14.160 334a K
25 Dsl Ninh Hải Ninh Hải 15-30.Dsl
80
  4.000 334a K
26 Dsl Bắc Hòn Hèo Ninh Diêm, Ninh Đa,
Ninh Thọ
15-35.Dsl
170
  13.300 334a DC
27 Dsl Hòn Săng Ninh Phước 15-35B.Dsl
37,35
  3.129 334a BS
28 Sgn+Sb Ninh Thân Ninh Thân 15-34.Sgn+Sb
62,4
  1.872 334a DC
29 Sgn+Sb Ninh Phụng Ninh Phụng 15-34B.Sgn+Sb
0,5
  15 334a BS
30 Sgn+Sb Ninh Xuân Ninh Xuân 15.1 - 40. Sgn+Sb
1,7
  7,8 122 K
31 Sgn+Sb Ninh Xuân 2 Ninh Xuân 15-41/1.Sgn+Sb
1,7
  7,2 122 DC
32 Sgn+Sb Ninh Bình - Ninh Quang Ninh Bình, Ninh Quang 15-41/2.Sgn+Sb
4,2
  20,6 122 DC
33 Sgn+Sb Tân Hưng Ninh Hưng 15-43B.Sgn+Sb
20
  300 334a BS
34 Sgn+Sb Ninh Hưng Ninh Hưng 15-46.Sgn+Sb
2,25
  6,3 122 K
35 Sgn+Sb Ninh Lộc Ninh Lộc 15-47.Sgn+Sb
2
  9,7 122 K
36 Sgn+Sb Ninh Tân Ninh Tân 15-47B/1.Sgn+Sb
0,72
  3,1 334a BS
37 Sgn+Sb Ninh Tây Ninh Tây 15-47B/2.Sgn+Sb
1,35
  6,0 334a BS
III Thành phố Nha Trang 65,00        
38 Ry Đắc Lộc Vĩnh Phương 15-54.Ry
23
  11.500 334a K
39 Dsl+And+Gr Đất Lành Phước Đồng 15-58/2.Dsl+And+Gr
40
  4.000 334a K
40 Sgn+Sb Trảng É Phước Đồng 15-60B.Sgn+Sb
2
  1,44 334a BS
IV Huyện Diên Khánh 1.315,40 885,64      
41 Gr Suối Lùng Diên Xuân 15-62.Gr
17,6
  39,4 122 DC
42 Gr Suối Phèn Diên Lâm 15-63.Gr
2
  4,4 122 DC
43 Ry Tây Diên Lâm Diên Lâm   S15-67.Ry
330
231.000 334a DC
44 Ry Bắc Hòn Ngang - Diên Sơn Diên Sơn 15-71.Ry
21
  7.965 122+333 DC
45 Ry Nam Hòn Ngang - Diên Sơn Diên Sơn 15-72.Ry
20
  17.468 122+333 K
46 Ry Hòn Ngang Diên Lâm - Diên Sơn Diên Lâm, Diên Sơn 15-73.Ry
200
  108.000 334a DC
47 Ry Hòn Ngang - Diên Thọ Diên Thọ 15-80.Ry
10
  2.000 334a DC
48 Cxd Sông Chò (đoạn Diên Xuân) Diên Đồng, Diên Lâm, Diên Xuân 15-74.Cxd
90
  1.080 334a K
49 Cxd Sông Cái Nha Trang (đoạn Diên Đồng-Diên Lạc) Diên Đồng, Diên Thọ, Diên Lâm, Diên Sơn, Diên Phước, Diên Lạc 15-75.Cxd
450
  6.750 334a K
50 Cxd Sông Suối Dầu (đoạn Suối Hiệp) Suối Hiệp 15-84.Cxd
106
  1.325,0 334a K
51 Dsl Núi Sỏi Mê Diên Thọ 15-132B.Dsl
90
  9.000 334a BS
52 Dsl Hòn Ngăn Diên Lâm 15-68.Dsl
144
  7.200 334a K
53 Dsl Bắc Diên Lâm Diên Lâm   S15-69.Dsl
260
13.000 334a K
54 Dsl Diên Điền Diên Điền 15-76.Dsl
77,7
  3.499 333+334a K
55 Dsl Diên Phú Diên Phú 15-77.Dsl
22,8
  2.348 333+334a K
56 Dsl Hòn Rọ Diên Thọ 15-78.Dsl
32
  2.685 122 DC
57 Dsl Hòn Gia Lữ Diên Thọ   S15-79.Dsl
295
14.750 334a DC
58 Sgn+Sb Diên Xuân Diên Xuân 15-65.Sgn+Sb
30
  964,23 122 DC
59 Sgn+Sb Diên Tân Diên Tân 15-79B.Sgn+Sb
2,3
  5,00 334a BS
60 Sgn+Sb Đảnh Thạnh Diên Tân   S15-83.Sgn+Sb
0,64
8,1 334a K
V Huyện Cam Lâm 587,00        
61 Gr Suối Tân Suối Tân 15-29/1.Gr
20
  9.400 334a DC
62 Ry Hòn Nhọn Cam Hòa 15-96.Ry
14
  2.575 122 DC
63 Cxd Cam Đức Cam Đức 15-103.Cxd
27
  405 334a K
64 Dsl Cam Phước Tây Cam Phước Tây 15-105.Dsl
100
  5.000 334a DC
65 Dsl Suối Cát Suối Cát 15-92.Dsl+Ry
49
  7.888 333+334a DC
66 Dsl Suối Tân Suối Tân 15-93.Dsl+Ry
87
  6.552 333+334a DC
67 Dsl Cam Hòa Cam Hòa 15-97.Dsl
150
  14.852 333+334a DC
68 Dsl Cam Hiệp Nam, Cam Hiệp Bắc, Cam Hòa Cam Hiệp Nam, Cam Hiệp Bắc, Cam Hòa 15- 99B.Dsl
140
  7.000 334a BS
VI Thành phố Cam Ranh 1.022,53 610      
69 Gr Hòn Rồng Cam Thành Nam 15-107.Gr
10
  2.920 334a DC
70 Ry Tà Lương Cam Phước Đông, Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây, Ba Ngòi 15-110.Ry
531
  265.500 334a DC
71 Ry Dốc Sạn Cam Thịnh Đông 15-111.Ry
28
  14.000 334a K
72 Ry Dốc Tấn Cam Thịnh Tây   S15-117.Ry
500
300.000 334a DC
73 Cxd Cam Thành Đông Cam Thành Đông 15-119B.Cxd
12
  240 334a BS
74 Dsl Dốc Sạn Cam Thịnh Đông, Ba Ngòi 15-112.Dsl
70
  3.750 334a K
75 Tb Ba Ngòi Ba Ngòi   S15 – 113.TB
110
475.733 tấn 334a K
76 Dsl Núi Trai Láng Cam Thịnh Đông, Cam Thịnh Tây 15-118.Dsl
349
  14.960 334a K
77 Dsl Cam Thịnh Đông Cam Thịnh Đông 15-118B.Dsl
10
  1.000 334a BS
78 Sgn+Sb Tà Lương Cam Phước Đông 15-109.Sgn+Sb
0,71
  1,5 122 K
79 Sgn+Sb Cam Thịnh Đông Cam Thịnh Đông 15-116.Sgn+Sb
4
  9,2 122 K
80 Sgn+Sb Cam Thịnh Đông Cam Thịnh Đông 15-116B/1.Sgn+Sb
5,2
  10,2 334a BS
81 Sgn+Sb Cam Phước Đông Cam Thịnh Đông 15-116B/2.Sgn+Sb
2,62
  4,7 334a BS
VII Huyện Khánh Vĩnh 1.071,5 415      
82 Gr Dốc Chè Khánh Bình   S15-121.Gr
105
110.880 334a DC
83 Gr Hòn Mưa Khánh Hiệp, Khánh Trung 15.2 - 122.Gr
276
  385.440 334a K
84 Gr Khánh Đông Khánh Đông   S15 -128.Gr
75
34.125 334a DC
85 Gr Khánh Phú Khánh Phú   S15-133.Gr
95
43.320 334a DC
86 Cxd Khánh Đông Khánh Đông 15-127.Cxd
111
  1.665 334a K
87 Cxd Cát XD Khánh Hiệp Xã Khánh Hiệp, H. Khánh Vĩnh 15-127B.Cxd
30
  600 334a BS
88 Cxd Khánh Trung Khánh Trung 15-130.Cxd
119
  2.380 334a K
89 Cxd Sông Thác Ngựa (đoạn Sơn Thái-Sông Cầu) Sơn Thái, Cầu Bà, TT Khánh Vĩnh, Sông Cầu 15-131.Cxd
316,5
  5.697 334a K
90 Dsl Ba Dùi Khánh Bình 15-125.Dsl
160
  16.000 334a K
91 Dsl Đất san lấp Khánh Vĩnh TT Khánh Vĩnh, H. Khánh Vĩnh 15-130B.Dsl
15
  1.500 334a BS
92 Gr Sơn Trung Sơn Trung   S15-137.Gr
140
149.800 334a DC
93 Dsl Đất san lấp núi Sải Me Sông Cầu, H. Khánh Vĩnh

15-132.Dsl

44

  4.400 334a K
VIII Huyện Khánh Sơn 555,00 69      
94 Gr Dốc Trầu Ba Cụm Bắc 15-141.Gr
20
  9.120 334a DC
95 Gr Ba Cụm Bắc Ba Cụm Bắc   S15-141B.Gr
65
6.580 334a BS
96 Ry TT Tô Hạp TT Tô Hạp 15-140.Ry
120
  90.000 334a DC
97 Cxd Sông Tô Hạp (đoạn Sơn Lâm-TT Tô Hạp) Sơn Hiệp, Sơn Bình, Sơn Lâm, TT Tô Hạp 15-138.Cxd
330
  4.290 334a DC
98 Dsl Sơn Trung Sơn Trung 15-139.Dsl
85
  3.000 334a DC
99 Dsl Ba Cụm Bắc Ba Cụm Bắc   S15-142B.Dsl
4
400 334a BS
      Toàn tỉnh 6.740,60 1.979,64      

Ghi chú:

15              : Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản đến năm 2015

S15            : Quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản giai đoạn 2016 - 2020

Trữ lượng, tài nguyên: Đơn vị tính là ngàn m3 hoặc tấn

B                : Khu vực bổ sung

Gr              : Đá granit xây dựng thông thường

Ry              : Đá phun trào xây dựng (Ryolit, andesit)

Sgn+Sb     : Sét gạch ngói và Sét bùn

Cxd            : Cát xây dựng

Dsl             : Đất san lấp

Tb              : Than bùn

Đứng trước các ký hiệu loại khoáng sản là số thứ tự khu vực quy hoạch trên bản đồ

K                : Vùng quy hoạch được giữ nguyên theo quy hoạch 2008

DC             : Vùng quy hoạch được điều chỉnh theo quy hoạch 2008

BS              : Vùng bổ sung vào quy hoạch 2008.

Mục lục Bấm để đi tới điều