vanban.org

Điều 1. Thông qua mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: — Nghị quyết 05/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Phước Ban hành 31/07/2014 Hiệu lực 10/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2014/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Mức thu phí vệ sinh

STT Đối tượng Mức thu tối đa Đơn vị tính
1 Hộ gia đình. 15.000 Đồng/hộ/tháng
2 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ. 70.000 Đồng/hộ/tháng
3 Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp. 150.000 Đồng/đơn vị/tháng
4 Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống. 200.000 Đồng/đơn vị/tháng
5 Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe. 150.000 Đồng/m3
6 Các công trình xây dựng. 0,03% Giá trị xây lắp công trình

2. Đơn vị thu phí được trích lại 90% số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí. Số còn lại 10% nộp ngân sách nhà nước. Hàng năm, phải quyết toán thu, chi theo thực tế. Sau khi quyết toán đúng chế độ, số tiền phí chưa chi trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.