Điều 1. Thông qua mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Mức thu phí vệ sinh
| STT | Đối tượng | Mức thu tối đa | Đơn vị tính |
| 1 | Hộ gia đình. | 15.000 | Đồng/hộ/tháng |
| 2 | Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ. | 70.000 | Đồng/hộ/tháng |
| 3 | Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp. | 150.000 | Đồng/đơn vị/tháng |
| 4 | Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống. | 200.000 | Đồng/đơn vị/tháng |
| 5 | Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe. | 150.000 | Đồng/m3 |
| 6 | Các công trình xây dựng. | 0,03% | Giá trị xây lắp công trình |
2. Đơn vị thu phí được trích lại 90% số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí. Số còn lại 10% nộp ngân sách nhà nước. Hàng năm, phải quyết toán thu, chi theo thực tế. Sau khi quyết toán đúng chế độ, số tiền phí chưa chi trong năm được phép chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.