Điều 14. Thời hạn chuẩn bị xét xử quy định tại Điều 179 của BLTTDS — Nghị quyết 05/2012/NQ-HĐTP
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2013
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 20 năm
01/07/2013Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 05/2012/NQ-HĐTP › Điều 14
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Quyền khởi kiện vụ án quy định tại Điều 161 của BLTTDS
Điều 3. Quyền khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác, lợi ích công cộng và lợi ích của Nhà nước quy định tại Điều 162 của BLTTDS
Điều 4. Phạm vi khởi kiện quy định tại Điều 163 của BLTTDS
Điều 5. Hình thức, nội dung đơn khởi kiện quy định tại Điều 164 của BLTTDS.
Điều 6. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện quy định tại Điều 165 của BLTTDS
Điều 7. Thủ tục nhận đơn khởi kiện quy định tại Điều 167 của BLTTDS
Điều 8. Trả lại đơn khởi kiện, hậu quả của việc trả lại đơn khởi kiện quy định tại Điều 168 của BLTTDS
Điều 9. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện quy định tại Điều 169 của BLTTDS
Điều 10. Thụ lý vụ án quy định tại Điều 171 của BLTTDS
Điều 11. Phân công Thẩm phán giải quyết vụ án quy định tại Điều 172 của BLTTDS
Điều 12. Quyền yêu cầu phản tố của bị đơn quy định tại Điều 176 của BLTTDS
Điều 13. Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập quy định tại Điều 178 của BLTTDS
Điều 14. Thời hạn chuẩn bị xét xử quy định tại Điều 179 của BLTTDS
Điều 179
Điều 15. Những vụ án dân sự không được hòa giải quy định tại Điều 181 của BLTTDS
Điều 16. Những vụ án dân sự không tiến hành hòa giải được quy định tại khoản 1 Điều 182 của BLTTDS
Điều 17. Thành phần phiên hòa giải quy định tại Điều 184 của BLTTDS
Điều 18. Nội dung hòa giải quy định tại Điều 185 của BLTTDS
Điều 19. Trình tự hòa giải quy định tại Điều 185a của BLTTDS
Điều 20. Biên bản hòa giải quy định tại Điều 186 của BLTTDS
Điều 21. Ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự quy định tại Điều 187 của BLTTDS
Điều 22. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự quy định tại Điều 189 của BLTTDS
Điều 23. Hậu quả của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự quy định tại khoản 3 Điều 190 của BLTTDS
Điều 24. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự quy định tại điểm c và điểm k khoản 1 Điều 192 của BLTTDS
Điều 25. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự quy định tại khoản 1 Điều 193 của BLTTDS
Điều 26. Quyết định đưa vụ án ra xét xử quy định tại Điều 195 của BLTTDS
Điều 27. Sự có mặt của đương sự, người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự quy định tại Điều 199 của BLTTDS
Điều 28. Xét xử trong trường hợp đương sự, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự vắng mặt tại phiên toà quy định tại Điều 202 của BLTTDS .
Điều 29. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa quy định tại Điều 208 của BLTTDS
Điều 30. Biên bản phiên tòa quy định tại Điều 211 của BLTTDS
Điều 31. Khai mạc phiên tòa quy định tại Điều 213 của BLTTDS
Điều 32. Xem xét việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 218 của BLTTDS
Điều 33. Thay đổi địa vị tố tụng quy định tại Điều 219 của BLTTDS
Điều 34. Công nhận sự thỏa thuận của đương sự quy định tại khoản 1 Điều 220 của BLTTDS
Điều 35. Nghị án quy định tại Điều 236 của BLTTDS
Điều 36. Bản án sơ thẩm quy định tại Điều 238 của BLTTDS
Điều 37. Tuyên án quy định tại Điều 239 của BLTTDS
Điều 38. Sửa chữa, bổ sung bản án quy định tại Điều 240 của BLTTDS
Điều 39. Các mẫu văn bản tố tụng
Điều 40. Hiệu lực thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy