Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật. Xây dựng Đề án nâng cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. — Nghị quyết 05/2012/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn tổ chức thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật. Xây dựng Đề án nâng cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2012./.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH NINH THUẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
_______________________________________
BẢNG GIÁ
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
(kèm theo Nghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2012
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
________________________________
DANH MỤC 1: 324 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Đơn vị tính: đồng
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
1
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ
A1
KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA
1
Bệnh viện hạng II
15.000
15.000
2
Bệnh viện hạng III
10.000
10.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực
7.000
7.000
4
Trạm y tế xã
5.000
5.000
A2
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)
200.000
200.000
A3
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
100.000
100.000
A4
Khám sức khoẻ toàn diện lao động, lái xe, khám sức khoẻ định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
100.000
100.000
A5
Khám sức khoẻ toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)
300.000
300.000
2
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
B1
Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở, ôxy nếu có
335.000
335.000
B2
Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở, ôxy nếu có)
1
Bệnh viện hạng II
100.000
100.000
2
Bệnh viện hạng III
70.000
70.000
B3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
1
Bệnh viện hạng II
65.000
65.000
2
Bệnh viện hạng III
40.000
40.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
30.000
30.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
B3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ.
1
Bệnh viện hạng II
50.000
50.000
2
Bệnh viện hạng III
35.000
35.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
23.000
23.000
B3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
1
Bệnh viện hạng II
35.000
35.000
2
Bệnh viện hạng III
25.000
25.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
20.000
20.000
B4
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
120.000
120.000
B4.2
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
80.000
80.000
2
Bệnh viện hạng III
60.000
60.000
B4.3
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
75.000
75.000
2
Bệnh viện hạng III
50.000
50.000
B4.4
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
50.000
50.000
2
Bệnh viện hạng III
35.000
35.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
28.000
28.000
B5
Các phòng khám đa khoa khu vực
20.000
20.000
B6
Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã
12.000
12.000
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
C1
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1
SIÊU ÂM:
3
1
Siêu âm
35.000
35.000
4
2
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
370.000
280.000
5
3
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản
680.000
610.000
C1.2
CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1
CHỤP X-QUANG CÁC CHI
6
1
Các ngón tay hoặc ngón chân
36.000
36.000
7
2
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)
36.000
36.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
8
3
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)
42.000
42.000
9
4
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)
36.000
36.000
10
5
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)
42.000
42.000
11
6
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)
42.000
42.000
12
7
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)
42.000
42.000
13
8
Khung chậu
42.000
42.000
C1.2.2
CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
14
1
Xương sọ (một tư thế)
36.000
36.000
15
2
Xương chũm, mỏm châm
36.000
36.000
16
3
Xương đá (một tư thế)
36.000
36.000
17
4
Khớp thái dương-hàm
36.000
36.000
18
5
Chụp ổ răng
36.000
36.000
C1.2.3
CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
19
1
Các đốt sống cổ
36.000
36.000
20
2
Các đốt sống ngực
42.000
42.000
21
3
Cột sống thắt lưng-cùng
42.000
42.000
22
4
Cột sống cùng-cụt
42.000
42.000
23
5
Chụp 2 đoạn liên tục
42.000
42.000
24
6
Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối
36.000
36.000
C1.2.4
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
25
1
Tim phổi thẳng
42.000
42.000
26
2
Tim phổi nghiêng
42.000
42.000
27
3
Xương ức hoặc xương sườn
42.000
42.000
C1.2.5
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser
60.000
60.000
174
9
Chích ápxe tuyến vú
120.000
120.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
175
10
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
215.000
215.000
176
11
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.550.000
1.550.000
177
12
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
1.600.000
1.600.000
178
13
Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
600.000
600.000
179
14
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
155.000
155.000
180
15
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
430.000
430.000
C3.3
MẮT
181
1
Đo nhãn áp
16.000
16.000
182
2
Đo Javal
15.000
15.000
183
3
Đo thị trường, ám điểm
14.000
14.000
184
4
Thử kính loạn thị
11.000
11.000
185
5
Soi đáy mắt
22.000
22.000
186
6
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
18.000
18.000
187
7
Tiêm dưới kết mạc một mắt
18.000
18.000
188
8
Thông lệ đạo một mắt
34.000
30.000
189
9
Thông lệ đạo hai mắt
58.000
44.000
190
10
Chích chắp/lẹo
44.000
42.000
191
11
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
26.000
26.000
192
12
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
26.000
24.000
193
13
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
220.000
220.000
194
14
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê
665.000
665.000
195
15
Mổ quặm 1 mi - gây tê
350.000
350.000
196
16
Mổ quặm 2 mi - gây tê
505.000
505.000
197
17
Mổ quặm 3 mi - gây tê
675.000
675.000
198
18
Mổ quặm 4 mi - gây tê
790.000
790.000
199
19
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê
615.000
615.000
200
20
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
1.150.000
1.150.000
201
21
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
535.000
535.000
202
22
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
1.050.000
1.050.000
203
23
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)
600.000
600.000
204
24
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
720.000
720.000
205
25
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
1.180.000
1.180.000
206
26
Mổ quặm 1 mi - gây mê
870.000
870.000
207
27
Mổ quặm 2 mi - gây mê
1.000.000
1.000.000
208
28
Mổ quặm 3 mi - gây mê
1.160.000
1.160.000
209
29
Mổ quặm 4 mi - gây mê
1.280.000
1.280.000
C3.4
TAI - MŨI - HỌNG
210
1
Trích rạch ápxe Amiđan (gây tê)
130.000
130.000
211
2
Trích rạch ápxe thành sau họng (gây tê)
130.000
130.000
212
3
Cắt Amiđan (gây tê)
155.000
155.000
213
4
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)
185.000
185.000
214
5
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)
195.000
195.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
215
6
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
75.000
75.000
216
7
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
155.000
155.000
217
8
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
125.000
125.000
218
9
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
530.000
530.000
219
10
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
130.000
130.000
220
11
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
175.000
175.000
221
12
Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng
145.000
145.000
222
13
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
230.000
218.000
223
14
Nội soi cắt polype mũi gây tê
205.000
205.000
224
15
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
390.000
390.000
225
16
Nạo VA gây mê
485.000
485.000
226
17
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
470.000
470.000
227
18
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
490.000
490.000
228
19
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng
470.000
470.000
229
20
Nội soi cắt polype mũi gây mê
395.000
395.000
230
21
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
570.000
490.000
231
22
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
570.000
520.000
232
23
Cắt Amiđan (gây mê)
660.000
660.000
233
24
Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)
1.930.000
1.930.000
234
25
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)
475.000
475.000
235
26
Nội soi đốt điện cuốn mũi/cắt cuốn mũi gây mê
530.000
530.000
236
27
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
745.000
745.000
237
28
Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer
1.285.000
1.285.000
C3.5
RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1
Các kỹ thuật về răng, miệng
238
1
Nhổ răng sữa/chân răng sữa
21.000
21.000
239
2
Nhổ răng số 8 bình thường
105.000
105.000
240
3
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
190.000
160.000
241
4
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm
50.000
50.000
242
5
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
90.000
90.000
243
6
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)
30.000
30.000
C3.5.2
Răng giả tháo lắp
244
7
Một răng
230.000
210.000
C3.5.3
Răng giả cố định
245
8
Răng chốt đơn giản
225.000
225.000
246
9
Mũ chụp nhựa
280.000
280.000
247
10
Mũ chụp kim loại
330.000
330.000
C3.5.4
Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
248
11
Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5cm
145.000
145.000
249
12
Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm
200.000
200.000
250
13
Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm
190.000
190.000
251
14
Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm
250.000
250.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
C4
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI
(đính kèm theo Danh mục 2)
C5
XÉT NGHIỆM
C5.1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH
252
1
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
57.000
57.000
253
2
Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)
26.000
26.000
254
3
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
32.000
32.000
255
4
Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
23.000
23.000
256
5
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)
15.000
15.000
257
6
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
20.000
20.000
258
7
Xét nghiệm sức bền hồng cầu
33.000
33.000
259
8
Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)
30.000
30.000
260
9
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
34.000
9.1
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm
34.000
34.000
9.2
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên phiến đá
34.000
34.000
9.3
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp trên giấy
34.000
34.000
261
10
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu
20.000
20.000
262
11
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
18.000
18.000
263
12
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động
33.000
33.000
264
13
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu
58.000
58.000
265
14
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
35.000
35.000
266
15
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá
27.000
27.000
267
16
Tìm tế bào Hargraves
56.000
56.000
268
17
Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)
11.000
11.000
269
18
Co cục máu đông
13.000
13.000
270
19
Thời gian Howell
27.000
27.000
271
20
Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)
377.000
377.000
272
21
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)
49.000
49.000
273
22
Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng thủ công
48.000
48.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
274
23
Thời gian Prothrombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động
55.000
55.000
275
24
Xét nghiệm tế bào học tủy xương
128.000
128.000
276
25
Nhuộm Peroxydase (MPO)
67.000
67.000
277
26
Nhuộm sudan den
67.000
67.000
278
27
Nhuộm Esterase không đặc hiệu
80.000
80.000
279
28
Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf
89.000
89.000
280
29
Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
80.000
80.000
281
30
Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)
38.000
38.000
282
31
Định lượng Ca++ máu
19.000
19.000
283
32
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze, … (mỗi chất)
26.000
32.1
Định lượng ACID URIC
26.000
26.000
32.2
Định lượng URE
26.000
26.000
32.3
Định lượng GLUCOSE
26.000
26.000
32.4
Định lượng CREATININ
26.000
26.000
32.5
Định lượng AMYLASE
26.000
26.000
32.6
Protein toàn phần
26.000
26.000
32.7
Định lượng ALBUMIN
26.000
26.000
284
33
Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…
25.000
33.1
BILIRUBIN TRỰC TIẾP HOẶC GIÁN TIẾP
25.000
25.000
33.2
GOT(ASAT)
25.000
25.000
33.3
GPT(ALAT)
25.000
25.000
33.4
GGT
25.000
25.000
285
34
Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL-cholestrol
29.000
34.1
Cholestrol toàn phần
29.000
29.000
34.2
Tryglyceride
29.000
29.000
34.3
HDL-cholestrol
29.000
29.000
286
35
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công
32.000
32.000
287
36
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
92.000
92.000
288
37
Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)
260.000
220.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
289
38
Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)
280.000
280.000
290
39
Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX
217.000
217.000
291
40
Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)
435.000
435.000
292
41
Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)
990.000
990.000
293
42
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen
95.000
95.000
294
43
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ArachidonicAcide/thrombin
193.000
193.000
295
44
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/Scangel)
70.000
70.000
296
45
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
105.000
105.000
297
46
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
400.000
400.000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
298
1
Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)
380.000
380.000
299
2
Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu
69.000
69.000
XÉT NGHIỆM HOÁ SINH
300
1
HbA1C
94.000
94.000
301
2
Điện di huyết sắc tố (định lượng)
320.000
320.000
C5.2
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
302
1
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
59.000
54.000
C5.3
XÉT NGHIỆM PHÂN
303
1
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân
32.000
32.000
C5.4
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO, ...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
304
1
Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)
35.000
35.000
305
2
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)
57.000
57.000
306
3
Kháng sinh đồ
165.000
165.000
307
4
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường
200.000
200.000
308
5
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường
200.000
200.000
STT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
309
6
Định lượng HBsAg
420.000
420.000
310
7
Anti-HBs định lượng
98.000
98.000
311
8
RPR định tính
32.000
32.000
312
9
RPR định lượng
73.000
70.000
313
10
TPHA định tính
45.000
45.000
314
11
TPHA định lượng
150.000
120.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:
315
1
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp, …)
57.000
52.000
316
2
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp, …) có đếm số lượng tế bào
85.000
65.000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
317
1
Protein dịch
13.000
13.000
318
2
Glucose dịch
17.000
17.000
319
3
Rivalta
8.000
8.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
320
1
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou
230.000
110.000
C6
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
321
1
Điện tâm đồ
35.000
35.000
322
2
Điện não đồ
60.000
60.000
323
3
Lưu huyết não
31.000
31.000
324
4
Đo chức năng hô hấp
106.000
106.000
DANH MỤC 2: 244 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
Đơn vị tính: đồng
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
TAI MŨI HỌNG
1
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm (khoét rỗng đá chũm toàn phần)
3.600.000
2.900.000
2
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
3.600.000
2.850.000
3
Phẫu thuật xoang trán
3.600.000
2.900.000
4
Cắt u thành sau họng
3.600.000
3.100.000
5
Cắt u thành bên họng
3.600.000
3.000.000
6
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
3.600.000
2.200.000
7
Phẫu thuật phục hồi thanh quản do chấn thương
3.600.000
2.900.000
8
Phẫu thuật chữa ngáy
3.600.000
3.100.000
9
Dẫn lưu ápxe thực quản
3.600.000
2.200.000
10
Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương
3.600.000
2.850.000
11
Phẫu thuật vá nhĩ nội soi
3.600.000
3.000.000
12
Phẫu thuật vách ngăn mũi
2.000.000
1.500.000
13
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản
2.000.000
2.000.000
14
Phẫu thuật khí quản người lớn
2.000.000
1.450.000
15
Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp
2.000.000
1.550.000
16
Phẫu thuật cắt amydan/mê NKQ
2.000.000
1.700.000
17
Cắt Polyp mũi
1.600.000
1.400.000
18
Thủ thuật soi thanh quản trực tiếp
1.400.000
800.000
19
Nội soi phế quản bằng ống mềm có gây mê
1.400.000
800.000
20
Thủ thuật đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản, đe dọa ngạt thở
1.400.000
700.000
KHỐI U - SỌ NÃO
21
Phẫu thuật phình động mạch máu não, dị dạng mạch máu
5.000.000
4.500.000
22
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
3.600.000
2.950.000
23
Phẫu thuật áp xe não
3.600.000
3.100.000
24
Phẫu thuật khâu nối dây thần kinh ngoại biên
3.600.000
2.950.000
25
Phẫu thuật tụ máu dưới màng cứng
3.600.000
3.500.000
26
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng
3.600.000
3.500.000
27
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não
3.600.000
3.500.000
28
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
3.600.000
3.000.000
29
Phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính => 5cm
2.000.000
1.600.000
30
Phẫu thuật khoan sọ thăm dò
2.000.000
1.500.000
31
Phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính > 5cm
2.000.000
1.600.000
32
Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (vá sọ)
2.000.000
1.900.000
33
Phẫu thuật nhấc (nâng) xương đầu lún qua da ở trẻ em
1.600.000
1.300.000
34
Thủ thuật chọc hút máu tụ da đầu
900.000
450.000
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
RĂNG HÀM MẶT
35
Phẫu thuật cắt nang xương hàm khó
3.600.000
3.000.000
36
Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 bên hoặc 2 bên
3.600.000
2.900.000
37
Phẫu thuật nhổ răng khôn mộc lệch 90 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc phải chụm phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật
2.000.000
1.450.000
38
Phẫu thuật cắt nang răng đường kính < 2cm
1.600.000
1.150.000
39
Phẫu thuật cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng có một đường gãy
1.600.000
1.100.000
40
Phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu, cổ
1.600.000
1.200.000
TIM MẠCH - LỒNG NGỰC
41
Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm
3.600.000
3.100.000
42
Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính 5 - 10cm
3.600.000
3.000.000
43
Khâu vết thương mạch máu chi
3.600.000
2.800.000
44
Phẫu thuật khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng
2.000.000
2.000.000
45
Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp
2.000.000
2.000.000
46
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
2.000.000
1.200.000
47
Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
2.000.000
1.450.000
48
Phẫu thuật mở lồng ngực lấy máu cục trong phổi
2.000.000
2.000.000
49
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
2.000.000
2.000.000
50
Phẫu thuật thắt các động mạch ngoại biên
1.600.000
1.200.000
51
Phẫu thuật khâu kín vết thương thủng ngực
1.600.000
1.200.000
TIÊU HOÁ - BỤNG
52
Phẫu thuật cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
5.000.000
3.800.000
53
Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
3.600.000
3.600.000
54
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
3.600.000
3.600.000
55
Phẫu thuật cắt một nữa dạ dày do loét, viêm, u lành
3.600.000
3.600.000
56
Phẫu thuật khâu vết thương lớn tầng sinh môn
kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo
3.600.000
3.200.000
57
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành
3.600.000
3.600.000
58
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
3.600.000
2.900.000
59
Phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng
3.600.000
2.150.000
60
Phẫu thuật cắt dạ dày
3.600.000
3.600.000
61
Phẫu thuật tắc ruột
3.600.000
3.500.000
62
Phẫu thuật cắt đoạn ruột non
3.600.000
3.500.000
63
Phẫu thuật cắt đại tràng
3.600.000
3.600.000
64
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
3.600.000
2.100.000
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức tối đacủa TT 04
Giá thu
65
Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
3.600.000
2.750.000
66
Phẫu thuật cắt lách sau chấn thương
3.600.000
3.600.000
67
Phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột
3.600.000
2.950.000
68
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc
3.600.000
3.600.000
69
Phẫu thuật khâu thủng dạ dày qua nội soi
3.600.000
2.700.000
70
Phẫu thuật thoát vị đùi bìu có tắc ruột
3.600.000
2.950.000
71
Phẫu thuật thoát vị đùi bìu không tắc ruột
2.000.000
1.500.000
72
Phẫu thuật nối vị tràng
2.000.000
2.000.000
73
Phẫu thuật dẫn lưu ápxe ruột thừa
2.000.000
1.500.000
74
Phẫu thuật rò hậu môn các loại
2.000.000
1.400.000
75
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn
2.000.000
1.600.000
76
Phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên
2.000.000
1.400.000
77
Phẫu thuật ápxe hậu môn, có mở lỗ rò
2.000.000
1.400.000
78
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt
2.000.000
1.450.000
79
Phẫu thuật mở thông dạ dày
2.000.000
1.500.000
80
Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần
2.000.000
1.500.000
81
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
2.000.000
1.500.000
82
Phẫu thuật mổ bụng thăm dò (chấn thương bụng kín)
2.000.000
2.000.000
83
Phẫu thuật cắt trĩ/gây mê NKQ
2.000.000
1.450.000
84
Phẫu thuật cắt ruột thừa (mổ hở)
2.000.000
1.900.000
85
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thông thường
2.000.000
1.450.000
86
Phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch/gây mê
2.000.000
1.950.000
87
Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
2.000.000
1.400.000
88
Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo
2.000.000
2.000.000
89
Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng ruột đơn thuần