Điều 1. Thông qua mức thu học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011, như sau:
1. Mức thu học phí:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng.
| Vùng (địa bàn) | Nhà trẻ | Mẫu giáo bán trú | Mẫu giáo 3, 4 tuổi | Mẫu giáo 5 tuổi | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông |
| - Nội ô thành phố Long Xuyên, thị xã Châu Đốc và thị xã Tân Châu (thành thị) | 80.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 | 50.000 | 50.000 |
| - Ngoại ô thành phố Long Xuyên, thị xã Châu Đốc, thị xã Tân Châu và các thị trấn (thành thị) | 50.000 | 90.000 | 45.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
| - Vùng đồng bằng khác (nông thôn) | 25.000 | 50.000 | 30.000 | 0 | 20.000 | 20.000 |
| - Vùng kinh tế xã hội khó khăn (miền núi) | 10.000 | 25.000 | 15.000 | 0 | 15.000 | 15.000 |
2. Chính sách miễn, giảm và không thu học phí:
a) Thực hiện theo quy định tại Điều 3, 4 và 5 Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ.
b) Không thu học phí đối với phổ cập mẫu giáo 5 tuổi ở vùng nông thôn và vùng kinh tế xã hội khó khăn.
3. Việc sử dụng học phí tại các cơ sở giáo dục và cấp bù học phi cho các cơ sở giáo dục: thực hiện theo hướng dẫn của Trung ương.