Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành, thông qua Nghị quyết về xây dựng huyện Krông Pắc thành huyện văn hóa, giai đoạn 2010 - 2012, gồm các nội dung sau:
1. Mục tiêu chung:
Tập trung xây dựng và phát triển văn hóa gắn với phát triển kinh tế theo hướng đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn, phấn đấu đến năm 2012, thu nhập bình quân đầu người đạt 16 triệu đồng/người/năm; huyện Krông Pắc cơ bản đủ các tiêu chí để công nhận huyện văn hóa của tỉnh;
2. Mục tiêu cụ thể:
a. Mục tiêu phát triển văn hóa.
b. Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
c. Các chỉ tiêu chủ yếu:
| TT | Chỉ tiêu phấn đấu | Kết quả đạt được 2008 (%) | Phấn đấu đến năm 2010 (%) | Đến năm 2012 (%) |
| I | Về an ninh chính trị | |||
| 1 | - Chính quyền xã đạt vững mạnh | 80 | 95 | 95 |
| 2 | - Xây dựng hệ thống chính trị ở cơ sở | 90 | 95 | 100 |
| 3 | - Đảm bảo an ninh quốc phòng ổn định và trật tự an toàn xã hội | 90 | 95 | 100 |
| II | Kinh tế - xã hội | |||
| 4 | - Xóa đói, giảm nghèo | 16 | 12,5 | 9 |
| 5 | - Số hộ giàu và khá | 30 | 45 | 70 |
| 6 | - Số hộ có nhà kiên cố | 40 | 60 | 85 |
| 7 | - Giải quyết đất ở cho đồng bào dân tộc thiểu số | 70 | 90 | 100 |
| 8 | - Số hộ được sử dụng điện | 95 | 100 | 100 |
| 9 | - Số hộ có đài, Ti vi | 80 | 95 | 100 |
| 10 | - Số hộ sử dụng nước sạch | 75 | 85 | 100 |
| III | Về văn hóa - thể thao | |||
| 11 | - Số thôn, buôn, khối phố đạt tiêu chuẩn văn hóa | 40 | 60 | 80 |
| 12 | - Số thôn, buôn, khối phố xây dựng qui ước, hương ước | 90 | 95 | 100 |
| 13 | - Số hộ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hoá | 78 | 85 | 90 |
| 14 | - Số xã, thị trấn đăng ký xây dựng xã, thị trấn văn hoá | 87.5 | 95 | 100 |
| 15 | - Số thôn có nhà sinh hoạt cộng đồng | 50 | 70 | 80 |
| 16 | - Số thôn, buôn, khối phố có câu lạc bộ gia đình văn hóa, thể thao | 60 | 90 | 100 |
| 17 | - Số cơ quan, đơn vị đạt chuẩn văn hóa | 84 | 90 | 100 |
| 18 | - Số xã có nhà văn hoá | 25 | 70 | 85 |
| IV | Về giáo dục | |||
| 19 | - Số xã có thư viện | 70 | 100 | 100 |
| 20 | - Số trường học đạt chuẩn quốc gia | 20 | 50 | 70 |
| 21 | - Số thôn, buôn có các loại sách báo cần thiết | 50 | 70 | 100 |
| 22 | - Cán bộ văn hóa thông tin được đào tạo từ trình độ trung cấp, đại học | 80 | 100 | 100 |
| 23 | - Số xã phổ cập trung học cơ sở | 93,75 | 100 | 100 |
| V | Về y tế và dân số | |||
| 24 | - Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên | 1,54% | 1% | 0,7% |
| 25 | - Số hộ sử dụng nước sạch, có nhà tắm, hố xí hợp vệ sinh, môi trường cảnh quan sạch đệp | 90 | 95 | 100 |
| 26 | - Số xã đạt chuẩn quốc gia về y tế | 37,5 | 85 | 100 |
3. Kinh phí thực hiện:
- Tổng mức đầu tư: 20.000.000.000 đồng (Hai mươi tỷ đồng).
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Hạng mục công trình | Quy mô | Số tiền |
| 1 | - Nâng cấp Nhà văn hóa huyện | 850 chỗ | 5.500 |
| 2 | - Xây dựng Thư viện huyện | 80 m2 (TCVN 281 – 2004) | 1.500 |
| 3 | - Xây dựng Sân vận động Trung tâm huyện | 1,4 ha (TCVN 4205 -1998) | 2.500 |
| 4 | - Xây dựng Nhà thi đấu TDTT huyện | 0,7 ha (TCVN 4529 -1998) | 2.500 |
| 5 | - Xây dựng Quảng trường, hoa viên huyện | 4,5 ha | 8.000 |
| Tổng cộng | 20.000 |
- Nguồn vốn đầu tư: Từ nguồn ngân sách Trung ương, tỉnh, huyện và huy động từ hoạt động xã hội hóa.