Chính phủ Ban hành 25/01/2007 Hiệu lực 20/02/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 05/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Phước · 05/2007/NQ-CP
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
STT
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Điều chỉnh đến năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
688.280
100,00
688.280
100,00
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
633.767
92,08
617.383
89,70
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
294.541
404.692
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
20.414
34.693
Trong đó: đất trồng lúa
11.274
9.849
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
274.127
369.999
1.2
Đất lâm nghiệp có rừng
337.469
209.459
1.2.1
Đất rừng sản xuất
147.688
47.917
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
157.080
128.841
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
32.701
32.701
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
1.625
3.100
1.4
Đất nông nghiệp khác
132
132
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
53.251
7,74
69.635
10,12
2.1
Đất ở
5.705
7.998
2.1.1
Đất ở nông thôn
4.773
6.424
2.1.2
Đất ở đô thị
932
1.574
2.2
Đất chuyên dùng
21.536
33.322
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
561
607
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
3.053
3.663
2.2.2.1
Đất quốc phòng
1.933
2.524
2.2.2.2
Đất an ninh
1.120
1.139
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
5.535
7.782
2.2.3.1
Đất cụm công nghiệp
4.186
3.580
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
819
2.452
2.2.3.3
Đất khai thác khoáng sản
253
930
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
277
820
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
12.387
21.270
2.2.4.1
Đất giao thông
10.004
16.350
2.2.4.2
Đất thủy lợi
449
986
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông
1.074
1.154
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
117
469
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
89
99
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
432
779
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
122
1.076
2.2.4.8
Đất chợ
54
139
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
22
79
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
24
139
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
80
80
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
564
691
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
25.300
27.207
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
66
337
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
1.262
0,18
1.262
0,18
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Thứ tự
Loại đất
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
16.384
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
14.070
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
93
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
76
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
13.977
1.2
Đất lâm nghiệp
2.314
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.137
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
1.177
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
128.312
2.1
Đất lúa chuyển sang đất trồng cỏ chăn nuôi
40
2.2
Đất lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác
205
2.3
Đất lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
1.329
2.4
Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cỏ
385
2.5
Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm
802
2.6
Đất rừng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
125.551
STT
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
688.280
688.280
688.280
688.280
688.280
688.280
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
633.767
632.181
629.419
624.596
621.252
617.383
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
294.541
303.622
330.608
357.852
386.957
404.692
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
20.414
21.696
24.904
29.014
33.023
34.693
Trong đó: đất trồng lúa
11.274
10.926
10.641
10.345
10.040
9.849
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
274.127
281.926
305.704
328.838
353.934
369.999
1.2
Đất lâm nghiệp có rừng
337.469
326.680
296.634
264.145
231.252
209.459
1.2.1
Đất rừng sản xuất
147.688
140.115
116.023
89.693
63.563
47.917
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
157.080
153.864
147.910
141.751
134.988
128.841
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
32.701
32.701
32.701
32.701
32.701
32.701
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
1.625
1.747
2.045
2.467
2.911
3.100
1.4
Đất nông nghiêp khác
132
132
132
132
132
132
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
53.251
54.837
57.599
62.422
65.766
69.635
2.1
Đất ở
5.705
6.027
6.433
6.841
7.326
7.998
2.1.1
Đất ở nông thôn
4.773
5.026
5.334
5.648
5.973
6.424
2.1.2
Đất ở đô thị
932
1.001
1.099
1.193
1.353
1.574
2.2
Đất chuyên dùng
21.536
22.785
24.935
27.697
30.315
33.322
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
561
575
591
603
607
607
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
3.053
3.067
3.089
3.596
3.663
3.663
2.2.2.1
Đất quốc phòng
1.933
1.945
1.961
2.462
2.524
2.524
2.2.2.2
Đất an ninh
1.120
1.122
1.128
1.134
1.139
1.139
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
5.535
5.711
6.399
6.851
7.462
7.782
2.2.3.1
Đất cụm công nghiệp
4.186
3.325
3.325
3.325
3.580
3.580
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
819
1.726
2.034
2.213
2.338
2.452
2.2.3.3
Đất khai thác khoáng sản
253
338
630
791
890
930
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
277
322
410
522
654
820
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
12.387
13.432
14.856
16.647
18.583
21.270
2.2.4.1
Đất giao thông
10.004
10.664
11.614
12.804
14.179
16.350
2.2.4.2
Đất thủy lợi
449
502
599
710
837
986
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông
1.074
1.154
1.154
1.154
1.154
1.154
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
117
155
231
327
401
469
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
89
93
95
99
99
99
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
432
464
526
617
705
779
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
122
284
427
635
853
1.076
2.2.4.8
Đất chợ
54
62
87
122
137
139
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
22
23
29
63
79
79
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
24
31
94
116
139
139
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
80
80
80
80
80
80
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
564
569
591
630
668
691
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
25.300
25.300
25.445
27.003
27.143
27.207
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
66
76
115
171
234
337
3
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
1.262
1.262
1.262
1.262
1.262
1.262
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Thứ tự
Loại đất
Diện tích (ha)
1
ĐẤT NÔNG NGHIỆP
14.026
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
11.860
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
90
Trong đó: đất trồng lúa
76
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
11.770
1.2
Đất lâm nghiệp
2.166
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.086
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
1.080
2
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
67
2.1
Đất ở
64
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
51
2.1.2
Đất ở tại đô thị
13
2.2
Đất chuyên dùng
3
Trong đó: đất có mục đích công cộng
3
CỘNG
14.093
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bình Phước được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước xác lập ngày 06 tháng 9 năm 2006).
Sự việc của bạn xảy ra ngày nào? Hệ thống sẽ mở đúng phiên bản áp dụng thời điểm đó.
2007
Nghị quyết số 05/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Phước05/2007/NQ-CPHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Nghị quyết số 05/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
05/2007/NQ-CP
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành
25/01/2007
Ngày có hiệu lực
20/02/2007
Ngày hết hiệu lực
30/12/2020
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 1