vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 05/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 25/01/2007 Hiệu lực 20/02/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 05/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Phước · 05/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 20/02/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Phước với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 688.280 100,00 688.280 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 633.767 92,08 617.383 89,70
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 294.541   404.692  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 20.414   34.693  
   Trong đó: đất trồng lúa 11.274   9.849  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 274.127   369.999  
1.2 Đất lâm nghiệp có rừng 337.469   209.459  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 147.688   47.917  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157.080   128.841  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 32.701   32.701  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.625   3.100  
1.4 Đất nông nghiệp khác 132   132  
2  ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 53.251 7,74 69.635 10,12
2.1 Đất ở 5.705   7.998  
2.1.1 Đất ở nông thôn 4.773   6.424  
2.1.2 Đất ở đô thị 932   1.574  
2.2 Đất chuyên dùng 21.536   33.322  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 561   607  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.053   3.663  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.933   2.524  
2.2.2.2 Đất an ninh 1.120   1.139  
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 5.535   7.782  
2.2.3.1 Đất cụm công nghiệp 4.186   3.580  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 819   2.452  
2.2.3.3 Đất khai thác khoáng sản 253   930  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 277   820  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 12.387   21.270  
2.2.4.1 Đất giao thông 10.004   16.350  
2.2.4.2 Đất thủy lợi 449   986  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông 1.074   1.154  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 117   469  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 89   99  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 432   779  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 122   1.076  
2.2.4.8 Đất chợ 54   139  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 22   79  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 24   139  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 80   80  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 564   691  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 25.300   27.207  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 66   337  
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 1.262 0,18 1.262 0,18

2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

Thứ tự Loại đất Diện tích (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 16.384
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 14.070
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 93
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 76
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 13.977
1.2 Đất lâm nghiệp 2.314
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.137
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.177
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 128.312
2.1 Đất lúa chuyển sang đất trồng cỏ chăn nuôi 40
2.2 Đất lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác 205
2.3 Đất lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 1.329
2.4 Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cỏ 385
2.5 Đất cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm 802
2.6 Đất rừng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 125.551
STT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 688.280 688.280 688.280 688.280 688.280 688.280
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 633.767 632.181 629.419 624.596 621.252 617.383
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 294.541 303.622 330.608 357.852 386.957 404.692
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 20.414 21.696 24.904 29.014 33.023 34.693
   Trong đó: đất trồng lúa 11.274 10.926 10.641 10.345 10.040 9.849
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 274.127 281.926 305.704 328.838 353.934 369.999
1.2 Đất lâm nghiệp có rừng 337.469 326.680 296.634 264.145 231.252 209.459
1.2.1 Đất rừng sản xuất 147.688 140.115 116.023 89.693 63.563 47.917
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 157.080 153.864 147.910 141.751 134.988 128.841
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 32.701 32.701 32.701 32.701 32.701 32.701
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.625 1.747 2.045 2.467 2.911 3.100
1.4 Đất nông nghiêp khác 132 132 132 132 132 132
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 53.251 54.837 57.599 62.422 65.766 69.635
2.1 Đất ở 5.705 6.027 6.433 6.841 7.326 7.998
2.1.1 Đất ở nông thôn 4.773 5.026 5.334 5.648 5.973 6.424
2.1.2 Đất ở đô thị 932 1.001 1.099 1.193 1.353 1.574
2.2 Đất chuyên dùng 21.536 22.785 24.935 27.697 30.315 33.322
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 561 575 591 603 607 607
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 3.053 3.067 3.089 3.596 3.663 3.663
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.933 1.945 1.961 2.462 2.524 2.524
2.2.2.2 Đất an ninh 1.120 1.122 1.128 1.134 1.139 1.139
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 5.535 5.711 6.399 6.851 7.462 7.782
2.2.3.1 Đất cụm công nghiệp 4.186 3.325 3.325 3.325 3.580 3.580
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 819 1.726 2.034 2.213 2.338 2.452
2.2.3.3 Đất khai thác khoáng sản 253 338 630 791 890 930
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng 277 322 410 522 654 820
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 12.387 13.432 14.856 16.647 18.583 21.270
2.2.4.1 Đất giao thông 10.004 10.664 11.614 12.804 14.179 16.350
2.2.4.2 Đất thủy lợi 449 502 599 710 837 986
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông 1.074 1.154 1.154 1.154 1.154 1.154
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 117 155 231 327 401 469
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 89 93 95 99 99 99
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 432 464 526 617 705 779
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 122 284 427 635 853 1.076
2.2.4.8 Đất chợ 54 62 87 122 137 139
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 22 23 29 63 79 79
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 24 31 94 116 139 139
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 80 80 80 80 80 80
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 564 569 591 630 668 691
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 25.300 25.300 25.445 27.003 27.143 27.207
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 66 76 115 171 234 337
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 1.262 1.262 1.262 1.262 1.262 1.262

3. Diện tích đất phải thu hồi: 

 Thứ tự Loại đất Diện tích  (ha)
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 14.026
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 11.860
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 90
  Trong đó: đất trồng lúa 76
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 11.770
1.2 Đất lâm nghiệp 2.166
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.086
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.080
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 67
2.1 Đất ở 64
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 51
2.1.2 Đất ở tại đô thị 13
2.2 Đất chuyên dùng 3
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 3
  CỘNG 14.093

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bình Phước được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước xác lập ngày 06 tháng 9 năm 2006).