vanban.org

Điều 12. Tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương. — Nghị quyết 05/2006/NQ- HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010 Sửa đổi, bổ sung: 19/2007/NQ- HĐND · 07/12/2007
Bắc Giang Ban hành 20/07/2006 Hiệu lực 01/01/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 05/2006/NQ- HĐND Về việc Quy định phân cấp ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2007 - 2010 · 05/2006/NQ- HĐND
01/01/200819/2007/NQ- HĐNDChưa hợp nhất 01/01/2007Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 05/2006/NQ- HĐND › Chương II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương.

1. Thuế GTGT, thuế TNDN của các doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, HTX sản xuất kinh doanh dịch vụ:

a. Ngân sách tỉnh: 0%

b. Ngân sách huyện: 100%

c. Ngân sách xã, phường, thị trấn: 0%

2. Thuế GTGT và thuế TNDN từ các cá nhân sản xuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ:

a. Ngân sách tỉnh: 0%.

b. Ngân sách thành phố: thu trên địa bàn phường: 90%; thu trên địa bàn xã: 10%

- Ngân sách xã: 90%.

- Ngân sách phường: 10%.

c. Ngân sách các huyện còn lại: Thu trên địa bàn thị trấn: 30%; thu trên địa bàn các xã: 10%.

- Ngân sách xã: 90%.

- Ngân sách thị trấn: 70%.

3. Thuế nhà đất:

a. Ngân sách tỉnh: 0%

b. Ngân sách thành phố: thu trên địa bàn phường: 30%; thu trên địa bàn xã: 10%.

- Ngân sách xã: 90%.

- Ngân sách phường: 70%.

c. Ngân sách các huyện còn lại:

- Ngân sách huyện: 10%.

- Ngân sách xã, thị trấn: 90%.

4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hộ gia đình:

a. Ngân sách tỉnh: 0%.

b. Ngân sách huyện, thành phố: 10%.

c. Ngân sách xã, phường, thị trấn: 90%

5. Lệ phí trước bạ (không kể lệ phí trước bạ nhà đất):

+ Ngân sách tỉnh: 0%.

+ Ngân sách các huyện, thành phố: 100% (thu trên địa bàn các huyện, thành phố)

+ Ngân sách xã, phường, thị trấn: 0%.

6. Thu tiền sử dụng đất:

6.1. Thành phố Bắc Giang:

a. Ngân sách  tỉnh: 80%

b. Ngân sách thành phố: thu trên địa bàn phường 20%; thu trên địa bàn xã: 10%.

c. Ngân sách xã: 10%.

d. Ngân sách phường: 0%.

6.2. Các huyện còn lại:

a. Ngân sách tỉnh: 0%

b. Ngân sách huyện:

- Thu trên địa bàn thị trấn: 80%.

- Thu trên địa bàn các xã trung du, núi  thấp: 70%.

- Thu trên địa bàn các xã núi cao: 30%.

c. Ngân sách xã, thị trấn:

- Thị trấn: 20%.

- Các xã trung du, núi thấp: 30%.

- Núi cao: 70%.

7. Thuế môn bài từ cá nhân, các hộ kinh doanh ngoài quốc doanh:

a. Ngân sách tỉnh: 0%.

b. Ngân sách thành phố: thu trên địa bàn phường: 50%; thu trên địa bàn xã: 10%.

- Ngân sách xã: 90%.

- Ngân sách phường: 50%.

c. Ngân sách các huyện còn lại:

- Ngân sách huyện 0%.

- Ngân sách xã, thị trấn: 100%.

8. Thuế chuyển quyền sử dụng đất:

a. Ngân sách tỉnh: 0%.

b. Ngân sách thành phố: thu trên địa bàn phường: 50%; thu trên địa bàn xã: 30%.

- Ngân sách xã: 70%.

- Ngân sách phường: 50%.

c. Các huyện còn lại:

- Ngân sách huyện: 0%.

- Ngân sách xã, thị trấn: 100%.

9. Lệ phí trước bạ nhà đất:

a. Ngân sách tỉnh: 0%.

b. Ngân sách thành phố: thu trên địa bàn phường: 50%; thu trên địa bàn xã: 10%.

- Ngân sách xã: 90%.

- Ngân sách phường: 50%.

c. Các huyện còn lại:

- Ngân sách huyện: 0%.

- Ngân sách xã, thị trấn: 100%.