Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk
1. Sửa đổi gạch đầu dòng (-) thứ 2, điểm a khoản 1 Điều 4, như sau:
“- Có khoảng cách so với đường giao thông (có tên trong Bảng giá đất) trong phạm vi bán kính 1.000 mét.”
2. Sửa đổi dòng số thứ tự thứ 73 Phụ lục VII “Bảng giá đất chuyên trồng lúa”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 73 | Phường Đông Hòa | 70 | 63 | 58 | 55 |
3. Sửa đổi dòng số thứ tự thứ 73 Phụ lục VIII “Bảng giá đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa)”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Đơn vị hành chính | Giá đất | |||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 73 | Phường Đông Hòa | 70 | 63 | 58 | 55 |
4. Bổ sung giá đất ở tại đô thị của các tuyến đường, đoạn đường chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục I “Bảng giá đất ở tại đô thị”, chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
5. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn của các tuyến đường, đoạn đường chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục II “Bảng giá đất ở tại nông thôn”, chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.
6. Bổ sung giá đất các khu công nghiệp chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục VI “Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp”, chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.
7. Sửa đổi số thứ tự 13, sửa đổi số thứ tự 63, bổ sung số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi số thứ tự 45 mục A7, sửa đổi số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục I “Bảng giá đất ở tại đô thị”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất ở tại đô thị | ||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| A5 | PHƯỜNG TÂN LẬP | ||||||
| 13 | Lê Cảnh Tuân | Thế Lữ | Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45) | 9.900 | 8.400 | 7.900 | 2.200 |
| 13a | Lê Minh Xuân | Y Ni K'sơr | Hết đường (Đường Hùng Vương) | 16.200 | 8.100 | 7.300 | 3.200 |
| 63 | Hồ Biểu Chánh | Hùng Vương | A Ma Jhao | 24.000 | |||
| A7 | PHƯỜNG EA KAO | ||||||
| 45 | Khu dân cư buôn Mduk | ||||||
| - | Đường bao quanh khu dân quy hoạch rộng 18m | 17.400 | |||||
| - | Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m | 17.700 | |||||
| - | Các trục ngang | Giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) | Đến đường bao quy hoạch rộng 18m | 16.200 | |||
| A8 | PHƯỜNG TUY HÒA | ||||||
| 53 | Nguyễn Hữu Thọ | ||||||
| - | Độc Lập | Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh | 26.000 | 11.600 | 8.100 | 5.800 | |
| - | Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 11.000 | 8.400 | 5.600 | 4.200 | |
8. Sửa đổi số thứ tự 13, sửa đổi số thứ tự 63, bổ sung số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục III “Bảng giá đất thương mại, dịch vụ”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất thương mại, dịch vụ | ||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| A5 | PHƯỜNG TÂN LẬP | ||||||
| 13 | Lê Cảnh Tuân | Thế Lữ | Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45) | 4.950 | 4.200 | 3.950 | 1.100 |
| 13a | Lê Minh Xuân | Y Ni K'sơr | Hết đường (Đường Hùng Vương) | 8.100 | 4.050 | 3.650 | 1.600 |
| 63 | Hồ Biểu Chánh | Hùng Vương | A Ma Jhao | 12.000 | |||
| A8 | PHƯỜNG TUY HÒA | ||||||
| 53 | Nguyễn Hữu Thọ | ||||||
| - | Độc Lập | Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh | 13.000 | 5.800 | 4.050 | 2.900 | |
| - | Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 5.500 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | |
9. Sửa đổi số thứ tự 13, sửa đổi số thứ tự 63, bổ sung số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục IV “Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp”, như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
| STT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | ||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| A5 | PHƯỜNG TÂN LẬP | ||||||
| 13 | Lê Cảnh Tuân | Thế Lữ | Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45) | 3.960 | 3.360 | 3.160 | 880 |
| 13a | Lê Minh Xuân | Y Ni K'sơr | Hết đường (Đường Hùng Vương) | 6.480 | 3.240 | 2.920 | 1.280 |
| 63 | Hồ Biểu Chánh | Hùng Vương | A Ma Jhao | 9.600 | |||
| A8 | PHƯỜNG TUY HÒA | ||||||
| 53 | Nguyễn Hữu Thọ | ||||||
| - | Độc Lập | Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh | 13.000 | 5.800 | 4.050 | 2.900 | |
| - | Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh | Đại lộ Nguyễn Tất Thành | 5.500 | 4.200 | 2.800 | 2.100 | |