vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk — Nghị quyết 04/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Đắk Lắk Ban hành 26/05/2026 Hiệu lực 26/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2026/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk

1. Sửa đổi gạch đầu dòng (-) thứ 2, điểm a khoản 1 Điều 4, như sau:

“- Có khoảng cách so với đường giao thông (có tên trong Bảng giá đất) trong phạm vi bán kính 1.000 mét.”

2. Sửa đổi dòng số thứ tự thứ 73 Phụ lục VII “Bảng giá đất chuyên trồng lúa”, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
73 Phường Đông Hòa 70 63 58 55

3. Sửa đổi dòng số thứ tự thứ 73 Phụ lục VIII “Bảng giá đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa)”, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
73 Phường Đông Hòa 70 63 58 55

4. Bổ sung giá đất ở tại đô thị của các tuyến đường, đoạn đường chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục I “Bảng giá đất ở tại đô thị”, chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

5. Bổ sung giá đất ở tại nông thôn của các tuyến đường, đoạn đường chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục II “Bảng giá đất ở tại nông thôn”, chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

6. Bổ sung giá đất các khu công nghiệp chưa có trong Bảng giá đất vào Phụ lục VI “Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp”, chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

7. Sửa đổi số thứ tự 13, sửa đổi số thứ tự 63, bổ sung số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi số thứ tự 45 mục A7, sửa đổi số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục I “Bảng giá đất ở tại đô thị”, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Giá đất ở tại đô thị
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4
A5 PHƯỜNG TÂN LẬP            
13 Lê Cảnh Tuân Thế Lữ Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45)     9.900    8.400   7.900     2.200
13a Lê Minh Xuân Y Ni K'sơr Hết đường (Đường Hùng Vương)    16.200    8.100   7.300     3.200
63 Hồ Biểu Chánh Hùng Vương A Ma Jhao 24.000      
A7 PHƯỜNG EA KAO            
45 Khu dân cư buôn Mduk            
- Đường bao quanh khu dân quy hoạch rộng 18m     17.400      
- Trục dọc song song Y Jỗn Niê rộng 14m     17.700      
- Các trục ngang Giao Y Jỗn Niê (quy hoạch rộng 14m) Đến đường bao quy hoạch rộng 18m 16.200      
A8 PHƯỜNG TUY HÒA            
53 Nguyễn Hữu Thọ                                                       
-   Độc Lập Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh    26.000   11.600   8.100     5.800
-   Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh Đại lộ Nguyễn Tất Thành    11.000    8.400   5.600     4.200

8. Sửa đổi số thứ tự 13, sửa đổi số thứ tự 63, bổ sung số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục III “Bảng giá đất thương mại, dịch vụ”, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Giá đất thương mại, dịch vụ
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4
A5 PHƯỜNG TÂN LẬP            
13 Lê Cảnh Tuân Thế Lữ Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45) 4.950 4.200 3.950 1.100
13a Lê Minh Xuân Y Ni K'sơr Hết đường (Đường Hùng Vương) 8.100 4.050 3.650 1.600
63 Hồ Biểu Chánh Hùng Vương A Ma Jhao 12.000      
A8 PHƯỜNG TUY HÒA            
53 Nguyễn Hữu Thọ  
-   Độc Lập Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh 13.000 5.800 4.050 2.900
-   Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh Đại lộ Nguyễn Tất Thành 5.500 4.200 2.800 2.100

9. Sửa đổi số thứ tự 13, sửa đổi số thứ tự 63, bổ sung số thứ tự 13a mục A5, sửa đổi số thứ tự 53 mục A8 Phụ lục IV “Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp”, như sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đơn vị hành chính Đoạn đường Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4
A5 PHƯỜNG TÂN LẬP            
13 Lê Cảnh Tuân Thế Lữ Hết đường (Hết thửa đất số 38; 61; Tờ bản đồ số 45)     3.960    3.360   3.160       880
13a Lê Minh Xuân Y Ni K'sơr Hết đường (Đường Hùng Vương)     6.480    3.240   2.920     1.280
63 Hồ Biểu Chánh Hùng Vương A Ma Jhao     9.600      
A8 PHƯỜNG TUY HÒA            
53 Nguyễn Hữu Thọ                                                       
-   Độc Lập Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh    13.000    5.800   4.050     2.900
-   Trần Suyền phía Tây bệnh viện tỉnh Đại lộ Nguyễn Tất Thành     5.500    4.200   2.800     2.100