vanban.org

Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 31/2024/NQ-HĐND · 10/12/2024
Long An Ban hành 21/05/2024 Hiệu lực 01/06/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An · 04/2024/NQ-HĐND
20/12/202431/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/06/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh · 19/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND Về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An · 33/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 129/2013/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An · 129/2013/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2024 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04 /2024/NQ-HĐND

Long An, ngày 21 tháng 5 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 1385/TTr-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An; Báo cáo thẩm tra số 438/BC-HĐND ngày 13 tháng 5 năm 2024 của Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thể bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Long An.

3. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

a) Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này;

b) Giá cụ thể dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Giá cụ thể dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này;

4. Thực hiện áp dụng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với một số trường hợp theo nguyên tắc sau:

a) Các trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung tâm y tế tuyến huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương;

b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

c) Trạm y tế xã, phường, thị trấn:

Mức giá khám bệnh: áp dụng mức giá của trạm y tế xã. Mức giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục III;

Đối với các Trạm y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2024 và thay thế Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An.

2. Người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Nghị quyết này tiếp tục áp dụng mức giá đã được phê duyệt trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 15 (kỳ họp chuyên đề) năm 2024 thông qua ngày 21 tháng 5 năm 2024./.

Phụ lục I

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

(Kèm theo Nghị quyết số 84/2024/NQ-HĐND ngày 21 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)

Đơn vị: đồng

STTCơ sở y tếGiáGhi chú
1234
1Bệnh viện hạng I42,100
2Bệnh viện hạng II37,500
3Bệnh viện hạng III33,200
4Bệnh viện hạng IV30,100
5Trạm y tế xã30,100
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).200,000
7Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)160,000
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)160,000
9Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)450,000

Phụ lục II

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 21 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)

Số TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
AB2345
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tùy hoặc ghép tế bào gốc786,300673,900
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu474,700359,200312,200279,400
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)255,300212,600198,000176,900
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mỏ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.229,200182,700171,600152,800
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng193,800147,600138,600128,200
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bóng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể339,000287,500
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bóng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể308,500252,100225,200204,000
4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bóng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bóng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể270,500224,700199,600177,200
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bóng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể242,100192,100168,100153,100
5Ngày giường trạm y tế xã64,100
6Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

Phụ lục III

GIÁ CỤ TỔ ĐỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 21 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)

Đơn vị: đồng

STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
ACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
ISiêu âm
104C1.1.3Siêu âm49,300
203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu81,300
3Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng186,000
403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu233,000
503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cản âm268,000
603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức598,000
704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)468,000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản816,000
904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR2,023,000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIChụp X-quang thường
10Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)53,200Áp dụng cho 01 vị trí
11Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)59,200Áp dụng cho 01 vị trí
12Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)59,200Áp dụng cho 01 vị trí
13Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)72,200Áp dụng cho 01 vị trí
14Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp14,200
1503C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)67,200
1603C4.2.1.7Chụp Angiography mắt217,000
1704C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang104,000
1804C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang119,000
1904C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang159,000
2003C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr255,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
2104C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)554,000
2204C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang544,000
2303C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang221,000
2404C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)386,000
2503C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây401,000Chưa bao gồm kim định vị.
2603C4.2.5.13Lỗ dò cản quang421,000
2703C4.2.5.15Mammography (1 bên)97,200
2804C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc416,000
IIIChụp X-quang số hóa
2904C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim68,300Áp dụng cho 01 vị trí
3004C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim100,000Áp dụng cho 01 vị trí
3104C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim125,000Áp dụng cho 01 vị trí
32Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp20,700
3304C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa426,000
3404C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa624,000
3504C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa579,000
3604C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa239,000
3704C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa239,000
3804C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa279,000
3904C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa536,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
40Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)959,000
41Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp401,000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
4204C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang532,000
4304C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang643,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4404C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1,712,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4504C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1,461,000
46Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang3,467,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3,154,000
4804C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang3,004,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2,748,000
50Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6,694,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6,665,000
5204C1.2.6.61Chụp PET/CT19,913,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
5304C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20,729,000Chưa bao gồm thuốc cản quang
5404C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5,686,000
5504C1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA6,026,000
5604C1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA6,926,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
5704C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA9,176,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
58Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7,926,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).
5904C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9,776,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
STT 1Mã dịch vụ 3Tên dịch vụ 4Giá 5Ghi chú 7
6004C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA9,226,000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).
6104C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2,213,000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
62Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1,206,000Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
6304C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3,726,000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
6403C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1,786,000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6503C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1,286,000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
6604C1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đố xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)3,226,000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
6703C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2,227,000
6803C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1,322,000
69Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8,691,000
70Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3,191,000
VMột số kỹ thuật khác
71Đo mật độ xương 1 vị trí84,800Bằng phương pháp DEXA
72Đo mật độ xương 2 vị trí144,000Bằng phương pháp DEXA
73Đo mật độ xương22,800Bằng phương pháp siêu âm
BCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
74Bơm rửa khoang màng phổi227,000
7503C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)479,000
76Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1,027,000
7704C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn498,000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
7804C3.1.142Cắt chỉ35,600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng166,000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
8004C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi143,000
8104C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm183,000
8204C2.71Chọc hút khí màng phổi150,000
8304C2.70Chọc rửa màng phổi214,000
8403C1.4Chọc dò màng tim259,000
8503C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm184,000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
8603C1.1Chọc dò tuý sống114,000Chưa bao gồm kim chọc dò.
87Chọc hút dịch điều trị u nang giáp170,000
88Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm228,000
8904C2.67Chọc hút hạch hoặc u116,000
9004C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm159,000
9104C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính743,000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
9204C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp116,000
9304C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm158,000
9404C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ537,000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
9504C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ135,000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2,367,000
9704C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu607,000
98Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm697,000
99Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,218,000
10003C1.58Đặt catheter động mạch quay557,000
10103C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1,379,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
10203C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng664,000
10304C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,137,000
10404C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1,137,000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6,846,000
10604C2.106Đặt nội khí quản579,000
107Đặt sonde dạ dày94,300
10803C1.52Đặt sonde JJ niệu quản929,000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10903C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1,178,000Chưa bao gồm stent.
110Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim3,255,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch2,073,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
112Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1,973,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi207,000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
11403C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2,332,000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục188,000
116Hút dịch khớp120,000
117Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132,000
118Hút đờm12,200
11904C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi968,000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
12004C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)574,000
12104C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)988,000
12203C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2,248,000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
12303C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1,672,000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12404C2.99Mở khí quản734,000
12504C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)384,000
126Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản101,000
12703C1.39Nội soi lồng ngực1,009,000
128Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5,036,000Đã bao gồm thuốc gây mê
129Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5,814,000Đã bao gồm thuốc gây mê
13003C1.45Niệu dòng đồ65,000
131Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1,778,000
132Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1,478,000
133Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3,278,000
13404C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê768,000
13504C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1,159,000
13604C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2,618,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
137Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2,878,000
13804C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết455,000Đã bao gồm chi phí Test HP
139Nội soi dạ dày làm Clo test302,000
140Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết255,000
14104C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết430,000
14204C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết322,000
14304C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết302,000
14404C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết198,000
14503C1.25Nội soi dạ dày can thiệp753,000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
14603C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2,693,000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
14704C2.85Nội soi ổ bụng854,000
14804C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết1,023,000
14903C1.36Nội soi ống mật chủ178,000
150Nội soi siêu âm chẩn đoán1,176,000
151Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2,921,000
15203C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê872,000
15304C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản943,000Chưa bao gồm sonde JJ.
15404C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết675,000
15504C2.93Nội soi bàng quang không sinh thiết543,000
15604C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chắp712,000
15704C2.95Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục915,000
158Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1,360,000
159Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1,384,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160Nối thông động- tĩnh mạch1,160,000
16104C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái252,000
16203C1.31Nong thực quản qua nội soi2,312,000
16304C2.73Rửa bàng quang209,000Chưa bao gồm hóa chất.
16403C1.5Rửa dạ dày131,000
16503C1.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín601,000
166Rửa phổi toàn bộ8,428,000Đã bao gồm thuốc gây mê
16703C1.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá849,000
168Rút máu để điều trị256,000
169Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe184,000
170Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe620,000Chưa bao gồm ống thông.
171Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng568,000
17203C1.21Sinh thiết cơ tim1,822,000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
17304C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc130,000
174Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm1,025,000
175Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm847,000
176Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1,926,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
177Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1,726,000
17804C2.81Sinh thiết hạch hoặc u273,000
17904C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1,128,000
18004C2.83Sinh thiết màng phổi442,000
181Sinh thiết móng335,000
18204C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng628,000
18304C2.82Sinh thiết tủy xương253,000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
18404C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1,383,000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2,689,000
18603C1.20Sinh thiết vú168,000
187Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1,578,000
18803C1.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng663,000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18903C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu605,000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
19003C1.22Soi khớp có sinh thiết513,000
19103C1.23Soi màng phổi474,000
19203C1.67Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp915,000
19303C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp783,000
19403C1.26Soi ruột non669,000
19503C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gấp giun456,000Chưa bao gồm dụng cụ gấp giun.
19603C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ258,000
19703C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực1,008,000
19803C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim522,000
19904C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1,528,000Chưa bao gồm catheter.
20004C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1,565,000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
20104C2.76Thận nhân tạo chu kỳ567,000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20204C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu67,500
203Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu3,447,000Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20404C3.1.150Tháo bột khác56,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính258,000Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
20604C3.1.143Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm60,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20704C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm85,000
20804C3.1.145Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm85,000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
20904C3.1.145Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm115,000
21004C3.1.146Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng139,000
21104C3.1.147Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng184,000
21204C3.1.148Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng253,000
213Thay canuyn mở khí quản253,000
21404C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi96,000
215Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú505,000
21604C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)583,000
21704C2.65Thông đái94,300
21804C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn85,900
219Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)12,800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220Tiêm khớp96,200Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm138,000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222Truyền tĩnh mạch22,800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
22304C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm184,000
22404C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm248,000
22504C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm268,000
22604C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm323,000
CY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
22703C1DY.2Bàn kéo47,600
22804C2.DY139Bó Farafin43,700
229Bó thuốc53,100
23003C1DY.3Bồn xoáy17,500
23104C2.DY125Châm (có kim dài)76,400
232Châm (kim ngắn)69,400
23303C1DY.8Chẩn đoán điện38,500
23403C1DY.29Chẩn đoán điện thần kinh cơ63,300
23504C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)148,000
23604C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)36,100
237Đặt thuốc y học cổ truyền47,500
23804C2.DY126Điện châm (có kim dài)78,400
239Điện châm (kim ngắn)71,400
24004C2.DY130Điện phân46,700
24104C2.DY138Điện từ trường39,700
24203C1DY.20Điện vi dòng giảm đau29,500
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
24304C2.DY134Điện xung42,700
24403C1DY.25Giác hơi34,500
24503C1DY.1Giao thoa29,500
24604C2.DY129Hồng ngoại37,300
24704C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp48,700
248Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)341,000
249Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống209,000
250Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình52,500
251Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống152,000
25204C2.DY132Laser châm49,100
25303C1DY.32Laser chiếu ngoài34,900
25403C1DY.33Laser nội mạch55,300
255Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền110,000
256Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền110,000
257Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền110,000
258Ngâm thuốc y học cổ truyền51,400
259Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị cơ cứng cơ1,088,000Chưa bao gồm thuốc
26003C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ38,100
261Sắc thuốc thang (1 thang)13,100Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
26204C2.DY137Siêu âm điều trị46,700
26304C2.DY131Sóng ngắn37,200
26403C1DY.35Sóng xung kích điều trị65,200
26503C1DY.5Tập do cứng khớp49,500
26603C1DY.6Tập do liệt ngoại biên32,300
26703C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương45,300
26803C1DY.19Tập dưỡng sinh27,300
269Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)66,100
27003C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi12,500
271Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)308,000
272Tập nuốt (có sử dụng máy)163,000
273Tập nuốt (không sử dụng máy)134,000
274Tập sửa lỗi phát âm112,000
27504C2.DY136Tập vận động đoạn chi45,700
27604C2.DY135Tập vận động toàn thân51,400
277Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp30,600
27803C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc12,500
27903C1DY.12Tập với xe đạp tập12,500
28004C2.DY127Thuỷ châm70,100Chưa bao gồm thuốc.
28103C1DY.14Thuỷ trị liệu64,200
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
282Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2,825,000Chưa bao gồm thuốc
283Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ1,195,000Chưa bao gồm thuốc
28404C2.DY133Tử ngoại36,300
28503C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình31,100
28603C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp31,100
28703C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động31,100
28803C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi31,100
28904C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt69,300
29003C1DY.21Xoa bóp bằng máy32,300
29103C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay45,200
29203C1DY.23Xoa bóp toàn thân55,800
293Xông hơi thuốc45,600
294Xông khói thuốc40,600
295Xông thuốc bằng máy45,600
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
296Thủ thuật loại I142,000
297Thủ thuật loại II74,700
298Thủ thuật loại III42,800
DPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5,367,000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1,558,000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1,404,000Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302Kết thúc và rút hệ thống ECMO2,536,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303Phẫu thuật loại đặc biệt3,334,000
304Phẫu thuật loại I2,265,000
305Phẫu thuật loại II1,351,000
306Thủ thuật loại đặc biệt1,310,000
307Thủ thuật loại I807,000
308Thủ thuật loại II485,000
309Thủ thuật loại III337,000
IINỘI KHOA
310DU-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1,444,000
311DU-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc sửa hoặc thức ăn919,000
312DU-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)2,401,000
313DU-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5,175,000
314DU-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)296,000
315DU-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.167,000
316DU-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm530,000
317DU-MDLSTest hồi phục phế quản179,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
318DƯ-MDLSTest huyết thanh tự thân688,000
319DƯ-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine893,000
320DƯ-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn858,000
321DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa337,000
322DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)383,000
323DƯ-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh482,000
324DƯ-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh395,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325Phẫu thuật loại I1,625,000
326Phẫu thuật loại II1,132,000
327Thủ thuật loại đặc biệt853,000
328Thủ thuật loại I615,000
329Thủ thuật loại II336,000
330Thủ thuật loại III170,000
IIIDA LIỀU
331Chụp và phân tích da bằng máy211,000
332Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da208,000
333Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn350,000
334Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân264,000
335Điều trị hạt cơm bằng Plasma382,000
336Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell1,381,000
337Điều trị một số bệnh da bằng IPL477,000
338Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng357,000
339Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu1,124,000
340Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1,384,000
341Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài237,000
342Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc309,000
343Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn758,000
344Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)820,000
345Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1,132,000
346Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2,331,000
347Phẫu thuật điều trị hẹp hố khâu cái2,606,000
348Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương652,000
349Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương584,000
350Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới2,051,000
351Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1,691,000
352Phẫu thuật điều trị u dưới móng803,000
353Phẫu thuật giải áp thần kinh2,457,000
354Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3,604,000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355Phẫu thuật loại đặc biệt3,434,000
356Phẫu thuật loại I1,930,000
357Phẫu thuật loại II1,107,000
358Phẫu thuật loại III832,000
359Thủ thuật loại đặc biệt801,000
360Thủ thuật loại I404,000
361Thủ thuật loại II263,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
362Thủ thuật loại III155,000
IVNỘI TIẾT
36303C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp243,000Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
364Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường271,000
365Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6,704,000
366Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4,310,000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
367Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5,916,000
368Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4,569,000
369Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3,446,000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
370Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4,348,000
371Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2,839,000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
372Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5,682,000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
373Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm7,958,000
374Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm7,849,000
Các thủ thuật còn lại khác
375Thủ thuật loại I654,000
376Thủ thuật loại II414,000
377Thủ thuật loại III220,000
VNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4,670,000
379Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5,295,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380Phẫu thuật u hố mắt5,741,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
381Phẫu thuật áp xe não7,144,000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
38203C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng4,250,000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
38303C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống5,040,000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
38403C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5,669,000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
385Phẫu thuật tạo hình màng não5,970,000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
386Phẫu thuật thoát vị não, màng não5,671,000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
387Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy7,604,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kính vi phẫu.
38803C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7,747,000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
38903C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6,996,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
39003C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thắt6,996,000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thắt, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
391Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên7,504,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5,646,000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393Phẫu thuật ghép khuyết sọ4,746,000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394Phẫu thuật u xương sọ5,232,000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
395Phẫu thuật vết thương sọ não hở5,596,000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
39603C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6,998,000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
397Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ7,480,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
39803C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6,747,000
39903C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6,921,000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
40003C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1,718,000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
40103C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch vành18,693,000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
40203C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)15,196,000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
40303C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng14,737,000
40403C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch13,068,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
40503C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ8,237,000
40603C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch14,737,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
407Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7,476,000
408Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF3,828,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3,398,000
41003C2.1.19Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo12,996,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
41103C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ19,055,000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
41203C2.1.20Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)17,693,000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
413Phẫu thuật tim kín khác14,180,000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
41403C2.1.14Phẫu thuật tim loại Blalock14,737,000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
41503C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16,851,000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416Phẫu thuật u máu các vị trí3,123,000
417Phẫu thuật cắt phổi8,985,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
418Phẫu thuật cắt u trung thất10,670,000
419Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1,818,000
420Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6,943,000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
421Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất10,341,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
422Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương8,647,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
423Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)7,011,000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
42403C2.1.91Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6,760,000
425Phẫu thuật cắt thận4,404,000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
426Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận6,374,000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
427Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,198,000
42803C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4,486,000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
42903C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4,325,000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
430Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4,270,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
431Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5,749,000
43203C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi3,129,000
433Phẫu thuật cắt bàng quang5,517,000
434Phẫu thuật cắt u bàng quang5,691,000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
435Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4,735,000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
43603C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang6,046,000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
437Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4,735,000
438Phẫu thuật đóng dò bàng quang4,587,000
43903C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2,811,000Chưa bao gồm dây cáp quang.
44003C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2,811,000
441Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến5,160,000
44203C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi4,078,000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
443Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4,322,000
444Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2,383,000
445Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1,813,000Chưa bao gồm sonde JJ.
446Phẫu thuật tạo hình dương vật4,405,000
44703C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cụt3,679,000
44803C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2,412,000
44903C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1,303,000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
450Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5,654,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
451Phẫu thuật cắt thực quản7,627,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
45203C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5,999,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
453Phẫu thuật đặt Stent thực quản5,380,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
45403C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày6,180,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
455Phẫu thuật tạo hình thực quản7,892,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
45603C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản6,180,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
457Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày5,125,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
458Phẫu thuật cắt dạ dày7,610,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
45903C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày5,275,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
460Phẫu thuật nội soi khâu thừng dạ dày2,984,000
46103C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3,395,000Chưa bao gồm dao siêu âm.
46203C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì3,085,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
463Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4,642,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
464Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2,574,000
465Phẫu thuật cắt nối ruột4,465,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
46603C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4,395,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
467Phẫu thuật cắt ruột non4,801,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468Phẫu thuật cắt ruột thừa2,654,000
469Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2,657,000
470Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn7,190,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
47103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4,918,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
472Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4,448,000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
47303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3,486,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
474Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2,756,000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3,730,000
476Phẫu thuật cắt gan8,477,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan6,007,000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47803C2.1.77Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao7,087,000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4,871,000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
48003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3,486,000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu5,487,000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482Phẫu thuật cắt túi mật4,694,000
48303C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3,216,000
484Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4,671,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp7,128,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3,986,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4,680,000
48803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3,486,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48903C2.1.75Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr4,363,000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3,627,000Chưa bao gồm stent.
491Phẫu thuật nối mật ruột4,571,000
492Phẫu thuật cắt khối tá tụy11,176,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
493Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối10,357,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
494Phẫu thuật cắt lách4,644,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
49503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4,575,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
496Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4,656,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
497Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5,970,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
498Phẫu thuật nạo vét hạch3,988,000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
499Phẫu thuật u trong ổ bụng4,842,000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
50003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3,821,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
501Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hống tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2,576,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3,351,000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2,945,000
504Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2,655,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
50503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)2,346,000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
50603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2,462,000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
50703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3,962,000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
50803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1,063,000
50903C2.1.55Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1,972,000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
51003C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1,713,000
51103C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3,454,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
51203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2,715,000
51303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2,263,000Chưa bao gồm bóng nong.
51404C3.1.158Cắt phymosis248,000
51504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu197,000
51604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte148,000
51704C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn288,000
Xương, cột sống, hàm mặt
51803C2.1.1Cố định gãy xương sườn53,000
51904C3.1.181Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)738,000
52004C3.1.180Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)553,000
52104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)652,000
52204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)282,000
52304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)267,000
52404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)167,000
52504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)412,000
52604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)234,000
52704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)327,000
52804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)172,000
52904C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)242,000
53004C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)173,000
53104C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)348,000
53204C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)223,000
53304C3.1.179Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)727,000
53404C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)341,000
53504C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)348,000
53604C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)271,000
53704C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)348,000
53804C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)271,000
53904C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)637,000
54004C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)357,000
54103C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn121,000
54203C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót152,000
54303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ152,000
544Phẫu thuật cắt cụt chi3,833,000
54503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động3,069,000
546Phẫu thuật thay khớp vai7,243,000Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
54703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo3,041,000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
54803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động3,069,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
54903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2,168,000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
55003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3,259,000
55103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3,378,000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
55203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4,370,000Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
55303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3,378,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
55403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4,750,000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3,878,000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55603C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối5,250,000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng5,250,000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định4,109,000Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
559Phẫu thuật làm cứng khớp3,778,000Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
560Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3,699,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp2,850,000
56203C2.1.108Phẫu thuật ghép chi6,496,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563Phẫu thuật ghép xương4,806,000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56403C2.1.101Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4,750,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
56503C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4,888,000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3,878,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
56703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5,250,000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
568Phẫu thuật lấy bỏ u xương3,870,000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
569Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)3,087,000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
57003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4,370,000Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
57103C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5,819,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57203C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình4,019,000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1,777,000
574Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius7,391,000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
57503C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)9,230,000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
57603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5,341,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
57703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5,499,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5,626,000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
57903C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5,843,000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng5,197,000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa móm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)3,011,000
582Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)3,131,000
58303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3,469,000
584Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24,400,000
585Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm22,883,000
586Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu2,660,000
587Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4,830,000
58803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch5,214,000
589Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6,964,000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
59003C2.1.112Tạo hình khí-phế quản12,317,000Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591Phẫu thuật loại đặc biệt5,087,000
592Phẫu thuật loại I3,063,000
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
593Phẫu thuật loại II2,122,000
594Phẫu thuật loại III1,340,000
595Thủ thuật loại đặc biệt1,021,000
596Thủ thuật loại I574,000
597Thủ thuật loại II396,000
598Thủ thuật loại III192,000
VIPHỤ SẢN
599Bóc nang tuyến Bartholin1,309,000
600Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2,844,000
601Bóc nhân xơ vú1,019,000
602Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3,884,000
603Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2,838,000
604Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung125,000
605Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần4,267,000
606Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5,708,000
607Cắt u thành âm đạo2,128,000
608Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung6,368,000
609Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách5,060,000
610Chích áp xe tầng sinh môn831,000
611Chích áp xe tuyến Bartholin875,000
61204C3.2.192Chích apxe tuyến vú230,000
613Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh825,000
614Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng949,000
615Chọc dò màng bụng sơ sinh419,000
616Chọc dò túi cùng Douglas291,000
617Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2,227,000
618Chọc ổi760,000
619Dẫn lưu cùng đồ Douglas869,000
620Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu6,203,000
62104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser170,000
622Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn329,000
62304C3.2.186Đỡ đẻ ngôi ngược1,071,000
62404C3.2.185Đỡ đẻ thường ngôi chỏm736,000
62504C3.2.187Đỡ đẻ tử sinh đôi trở lên1,330,000
626Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4,271,000
62704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa1,021,000
628Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng661,000
62904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết215,000
630Hút thai dưới siêu âm480,000
631Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2,818,000
632Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2,448,000
633Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1,600,000
634Khâu rách cùng đồ âm đạo1,979,000
635Khâu tử cung do nạo thủng2,881,000
636Khâu vòng cổ tử cung561,000
637Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2,846,000
638Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2,693,000
639Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn88,900
STTMã dịch vụTên dịch vụGiáGhi chú
13457
640Lấy dị vật âm đạo602,000
641Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2,981,000
642Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2,340,000
643Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung3,519,000
644Nạo hút thai trứng824,000
64504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sấy, sau đẻ355,000
646Nội soi buồng tử cung can thiệp4,494,000
647Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2,904,000
648Nội xoay thai1,430,000
649Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính597,000
650Nong cổ tử cung do bế sản dịch292,000
65103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung186,000
652Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181,193,000
653Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần320,000
654Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không408,000
65504C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc189,000
656Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1,074,000
65704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc569,000
658Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không408,000
659Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4,972,000
660Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2,776,000
661Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2,719,000
662Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4,681,000
663Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2,962,000
664Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3,829,000
665Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1,997,000
666Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2,828,000
667Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3,894,000
668Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi6,080,000
669Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9,908,000
670Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7,655,000
671Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6,387,000
672Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2,759,000
673Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3,868,000
674Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3,923,000
675Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng3,883,000
676Phẫu thuật Crossen4,170,000
677Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)5,543,000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
678Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3,421,000
679Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2,943,000
Mục lục Bấm để đi tới điều