vanban.org

NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 04/2024/NQ-HĐND QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2024/NQ-HĐND · 31/12/2024
Bình Phước Ban hành 04/07/2024 Hiệu lực 15/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 8 phiên bản · 12 năm
NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 04/2024/NQ-HĐND QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC · Số: 04/2024/NQ-HĐND
01/01/202524/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 15/07/2024Bản gốcThay thế
NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 16/2019/NQ-HĐND QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC · Số: 16/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 46/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung giá mục 107 phần C, phần E danh mục ban hành kèm theo nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 06/8/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 21/2013/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA X , KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 55/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-HĐND-VHXH ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Ban văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế nhưng không phải là dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước.

b) Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế.

c) Người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám chữa bệnh theo yêu cầu.

d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

a) Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

c) Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng đối với một số trường hợp

a) Các bệnh viện có giường bệnh, Trung tâm Y tế huyện, thị xã, thành phố thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp hạng áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.

b) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.

c) Các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn:

- Mức giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của các dịch vụ tại Phụ lục 3 của Nghị quyết này.

- Đối với các Trạm Y tế xã được Sở Y tế quyết định có giường lưu áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường bệnh nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 04 tháng 7 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2024./.

Phụ lục 1

Giá dịch vụ khám bệnh giá dịch vụ khám bệnh

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: đồng

STT Cơ sở y tế Mức giá Ghi chú
1 2 3 4
1 Bệnh viện hạng I 42.100  
2 Bệnh viện hạng II 37.500  
3 Bệnh viện hạng III 33.200  
4 Bệnh viện hạng IV 30.100  
5 Trạm Y tế xã 30.100  
6 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) 200.000  
7 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 160.000  
8 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 160.000  
9 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 450.000  
Phụ lục 2

Giá dịch vụ ngày giường bệnh giá dịch vụ ngày giường bệnh

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: đồng

Số TT Các loại dịch vụ Bệnh viện hạng I Bệnh viện hạng II Bệnh viện hạng III Bệnh viện hạng IV
Mức giá Mức giá Mức giá Mức giá
A B 1 2 3 4
1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc 786.300 673.900    
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu 474.700 359.200 312.200 279.400
3 Ngày giường bệnh Nội khoa:        
3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Johnson hoặc Lyell) 255.300 212.600 198.000 176.900
3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 229.200 182.700 171.600 152.800
3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng 193.800 147.600 138.600 128.200
4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:        
4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 339.000 287.500    
4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3- 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 308.500 252.100 225.200 204.000
4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 270.500 224.700 199.600 177.200
4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 242.100 192.100 168.100 153.100
5 Ngày giường Trạm Y tế xã 64.100
6 Ngày giường bệnh ban ngày Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

Phụ lục 3

Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

Đơn vị: đồng

STT Mã dịch vụ Tên dịch vụ Mức giá Ghi chú
1 3 4 5 6
A   CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
I   Siêu âm    
1 04C1.1.3 Siêu âm 49.300  
2 03C4.1.3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 81.300  
3   Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 186.000  
4 03C4.1.1 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 233.000  
5 03C4.1.6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 268.000  
6 03C4.1.5 Siêu âm tim gắng sức 598.000  
7 04C1.1.4 Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME) 468.000 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8 04C1.1.5 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 816.000  
9 04C1.1.6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 2.023.000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
II   Chụp X-quang thường    
10   Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 53.200 Áp dụng cho 01 vị trí
11   Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 59.200 Áp dụng cho 01 vị trí
12   Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 59.200 Áp dụng cho 01 vị trí
13   Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 72.200 Áp dụng cho 01 vị trí
14   Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 14.200  
15 03C4.2.2.1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 67.200  
16 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt 217.000  
17 04C1.2.5.33 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 104.000  
18 04C1.2.5.34 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 119.000  
19 04C1.2.5.35 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 159.000  
20 03C4.2.5.10 Chụp mật qua Kehr 255.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21 04C1.2.5.30 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 554.000  
22 04C1.2.5.31 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 544.000  
23 03C4.2.5.11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 221.000  
24 04C1.2.6.36 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 386.000  
25 03C4.2.5.12 Chụp X - quang vú định vị kim dây 401.000 Chưa bao gồm kim định vị.
26 03C4.2.5.13 Lỗ dò cản quang 421.000  
27 03C4.2.5.15 Mammography (1 bên) 97.200  
28 04C1.2.6.37 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 416.000  
III   Chụp X-quang số hóa    
29 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 68.300 Áp dụng cho 01 vị trí
30 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 100.000 Áp dụng cho 01 vị trí
31 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 125.000 Áp dụng cho 01 vị trí
32   Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 20.700  
33 04C1.2.6.54 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 426.000  
34 04C1.2.6.55 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 624.000  
35 04C1.2.6.56 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 579.000  
36 04C1.2.6.57 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 239.000  
37 04C1.2.6.58 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 239.000  
38 04C1.2.6.59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 279.000  
39 04C1.2.6.60 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 536.000  
40   Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 959.000  
41   Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 401.000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IV   Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ    
42 04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 532.000  
43 04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 643.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44 04C1.2.6.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 1.712.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45 04C1.2.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1.461.000  
46   Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang 3.467.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47   Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang 3.154.000  
48 04C1.2.6.64 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 3.004.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49   Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang 2.748.000  
50   Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang 6.694.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51   Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang 6.665.000  
52 04C1.2.6.61 Chụp PET/CT 19.913.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
53 04C1.2.6.62 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20.729.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
54 04C1.2.6.43 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5.686.000  
55 04C1.2.6.44 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 6.026.000  
56 04C1.2.6.45 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA 6.926.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
57 04C1.2.6.46 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA 9.176.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
58   Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm 7.926.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).
59 04C1.2.6.48 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9.776.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
60 04C1.2.6.47 Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA 9.226.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).
61 04C1.2.6.50 Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. 2.213.000 Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
62   Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner 1.206.000 Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
63 04C1.2.6.50 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA 3.726.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, Stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
64 03C2.1.56 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1.786.000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65 03C2.1.57 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1.286.000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66 04C1.2.6.49 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 3.226.000 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
67 03C4.2.5.2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2.227.000  
68 03C4.2.5.1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1.322.000  
69   Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô 8.691.000  
70   Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng 3.191.000  
V   Một số kỹ thuật khác    
71   Đo mật độ xương 1 vị trí 84.800 Bằng phương pháp DEXA
72   Đo mật độ xương 2 vị trí 144.000 Bằng phương pháp DEXA
73   Đo mật độ xương 22.800 Bằng phương pháp siêu âm
B   CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI    
74   Bơm rửa khoang màng phổi 227.000  
75 03C1.51 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 479.000  
76   Bơm Streptokinase vào khoang màng phổi 1.027.000  
77 04C2.108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 498.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78 04C3.1.142 Cắt chỉ 35.600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79   Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng 166.000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
80 04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 143.000  
81 04C2.112 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 183.000  
82 04C2.71 Chọc hút khí màng phổi 150.000  
83 04C2.70 Chọc rửa màng phổi 214.000  
84 03C1.4 Chọc dò màng tim 259.000  
85 03C1.74 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 184.000 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86 03C1.1 Chọc dò tủy sống 114.000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
87   Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 170.000  
88   Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 228.000  
89 04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u 116.000  
90 04C2.121 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 159.000  
91 04C2.122 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 743.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92 04C2.68 Chọc hút tế bào tuyến giáp 116.000  
93 04C2.111 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 158.000  
94 04C2.115 Chọc hút tủy làm tủy đồ 537.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95 04C2.114 Chọc hút tủy làm tủy đồ 135.000 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96   Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) 2.367.000  
97 04C2.98 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 607.000  
98   Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 697.000  
99   Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1.218.000  
100 03C1.58 Đặt catheter động mạch quay 557.000  
101 03C1.59 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1.379.000  
102 03C1.57 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 664.000  
103 04C2.104 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.137.000  
104 04C2.103 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng 1.137.000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105   Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6.846.000  
106 04C2.106 Đặt nội khí quản 579.000  
107   Đặt sonde dạ dày 94.300  
108 03C1.52 Đặt sonde JJ niệu quản 929.000 Chưa bao gồm Sonde JJ.
109 03C1.32 Đặt stent thực quản qua nội soi 1.178.000 Chưa bao gồm stent.
110   Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim 3.255.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111   Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2.073.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
112   Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 1.973.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113   Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 207.000 Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
114 03C1.56 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng 2.332.000 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115   Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 188.000  
116   Hút dịch khớp 120.000  
117   Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 132.000  
118   Hút đờm 12.200  
119 04C2.119 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 968.000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
120 04C2.79 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 574.000  
121 04C2.78 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 988.000  
122 03C1.71 Lọc máu liên tục (01 lần) 2.248.000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
123 03C1.72 Lọc tách huyết tương (01 lần) 1.672.000 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
124 04C2.99 Mở khí quản 734.000  
125 04C2.120 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 384.000  
126   Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 101.000  
127 03C1.39 Nội soi lồng ngực 1.009.000  
128   Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất 5.036.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
129   Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5.814.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
130 03C1.45 Niệu dòng đồ 65.000  
131   Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết 1.778.000  
132   Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết 1.478.000  
133   Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản 3.278.000  
134 04C2.96 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 768.000  
135 04C2.116 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1.159.000  
136 04C2.117 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2.618.000  
137   Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần 2.878.000  
138 04C2.88 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết 455.000 Đã bao gồm chi phí Test HP
139   Nội soi dạ dày làm Clo test 302.000  
140   Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 255.000  
141 04C2.90 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 430.000  
142 04C2.89 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 322.000  
143 04C2.92 Nội soi trực tràng có sinh thiết 302.000  
144 04C2.91 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 198.000  
145 03C1.25 Nội soi dạ dày can thiệp 753.000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
146 03C4.2.4.2 Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP) 2.693.000 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: Stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
147 04C2.85 Nội soi ổ bụng 854.000  
148 04C2.86 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 1.023.000  
149 03C1.36 Nội soi ống mật chủ 178.000  
150   Nội soi siêu âm chẩn đoán 1.176.000  
151   Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 2.921.000  
152 030.40 Nội soi tiết niệu có gây mê 872.000  
153 04C2.101 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 943.000 Chưa bao gồm sonde JJ.
154 04C2.94 Nội soi bàng quang có sinh thiết 675.000  
155 04C2.93 Nội soi bàng quang không sinh thiết 543.000  
156 04C2.118 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 712.000  
157 04C2.95 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 915.000  
158   Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch 1.360.000  
159   Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 1.384.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160   Nối thông động- tĩnh mạch 1.160.000  
161 04C2.74 Nong niệu đạo và đặt thông đái 252.000  
162 03C1.31 Nong thực quản qua nội soi 2.312.000  
163 04C2.73 Rửa bàng quang 209.000 Chưa bao gồm hóa chất.
164 03C1.5 Rửa dạ dày 131.000  
165 03C1.54 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 601.000  
166   Rửa phổi toàn bộ 8.428.000 Đã bao gồm thuốc gây mê
167 03C1.55 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa 849.000  
168   Rút máu để điều trị 256.000  
169   Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 184.000  
170   Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 620.000 Chưa bao gồm ống thông.
171   Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng 568.000  
172 03C1.21 Sinh thiết cơ tim 1.822.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
173 04C2.80 Sinh thiết da hoặc niêm mạc 130.000  
174   Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm 1.025.000  
175   Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 847.000  
176   Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.926.000  
177   Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1.726.000  
178 04C2.81 Sinh thiết hạch hoặc u 273.000  
179 04C2.110 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1.128.000  
180 04C2.83 Sinh thiết màng phổi 442.000  
181   Sinh thiết móng 335.000  
182 04C2.84 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 628.000  
183 04C2.82 Sinh thiết tủy xương 253.000 Chưa bao gồm kim sinh thiết.
184 04C2.113 Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết 1.383.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185   Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). 2.689.000  
186 03C1.20 Sinh thiết vú 168.000  
187   Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic 1.578.000  
188 03C1.30 Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng 663.000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
189 03C1.28 Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu 605.000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
190 03C1.22 Soi khớp có sinh thiết 513.000  
191 03C1.23 Soi màng phổi 474.000  
192 03C1.67 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 915.000  
193 03C1.27 Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp 783.000  
194 03C1.26 Soi ruột non 669.000  
195 03C1.24 Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun 456.000 Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
196 03C1.29 Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ 258.000  
197 03C1.62 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 1.008.000  
198 03C1.61 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 522.000  
199 04C2.107 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON-LINE) 1.528.000 Chưa bao gồm catheter.
200 04C2.123 Thận nhân tạo cấp cứu 1.565.000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
201 04C2.76 Thận nhân tạo chu kỳ 567.000 Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
202 04C3.1.149 Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu 67.500  
203   Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu 3.447.000 Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
204 04C3.1.150 Tháo bột khác 56.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205   Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 258.000 Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
206 04C3.1.143 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15 cm 60.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
207 04C3.1.144 Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm 85.000  
208 04C3.1.145 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 85.000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
209 04C3.1.145 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 115.000  
210 04C3.1.146 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 139.000  
211 04C3.1.147 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 184.000  
212 04C3.1.148 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 253.000  
213   Thay canuyn mở khí quản 253.000  
214 04C2.72 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 96.000  
215   Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 505.000  
216 04C2.105 Thở máy (01 ngày điều trị) 583.000  
217 04C2.65 Thông đái 94.300  
218 04C2.66 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 85.900  
219   Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 12.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220   Tiêm khớp 96.200 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221   Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 138.000 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222   Truyền tĩnh mạch 22.800 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
223 04C3.1.151 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm 184.000  
224 04C3.1.152 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm 248.000  
225 04C3.1.153 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm 268.000  
226 04C3.1.154 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm 323.000  
C   Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
227 03C1DY.2 Bàn kéo 47.600  
228 04C2.DY139 Bó Farafin 43.700  
229   Bó thuốc 53.100  
230 03C1DY.3 Bồn xoáy 17.500  
231 04C2.DY125 Châm (có kim dài) 76.400  
232   Châm (kim ngắn) 69.400  
233 03C1DY.8 Chẩn đoán điện 38.500  
234 03C1DY.29 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 63.300  
235 04C2.DY124 Chôn chỉ (cấy chỉ) 148.000  
236 04C2.DY140 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 36.100  
237   Đặt thuốc y học cổ truyền 47.500  
238 04C2.DY126 Điện châm (có kim dài) 78.400  
239   Điện châm (kim ngắn) 71.400  
240 04C2.DY130 Điện phân 46.700  
241 04C2.DY138 Điện từ trường 39.700  
242 03C1DY.20 Điện vi dòng giảm đau 29.500  
243 04C2.DY134 Điện xung 42.700  
244 03C1DY.25 Giác hơi 34.500  
245 03C1DY.1 Giao thoa 29.500  
246 04C2.DY129 Hồng ngoại 37.300  
247 04C2.DY141 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 48.700  
248   Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 341.000  
249   Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 209.000  
250   Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 52.500  
251   Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 152.000  
252 04C2.DY132 Laser châm 49.100  
253 03C1DY.32 Laser chiếu ngoài 34.900  
254 03C1DY.33 Laser nội mạch 55.300  
255   Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền 110.000  
256   Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền 110.000  
257   Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 110.000  
258   Ngâm thuốc y học cổ truyền 51.400  
259   Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ 1.088.000 Chưa bao gồm thuốc
260 03C1DY.17 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 38.100  
261   Sắc thuốc thang (1 thang) 13.100 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
262 04C2.DY137 Siêu âm điều trị 46.700  
263 04C2.DY131 Sóng ngắn 37.200  
264 03C1DY.35 Sóng xung kích điều trị 65.200  
265 03C1DY.5 Tập do cứng khớp 49.500  
266 03C1DY.6 Tập do liệt ngoại biên 32.300  
267 03C1DY.4 Tập do liệt thần kinh trung ương 45.300  
268 03C1DY.19 Tập dưỡng sinh 27.300  
269   Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) 66.100  
270 03C1DY.11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 12.500  
271   Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 308.000  
272   Tập nuốt (có sử dụng máy) 163.000  
273   Tập nuốt (không sử dụng máy) 134.000  
274   Tập sửa lỗi phát âm 112.000  
275 04C2.DY136 Tập vận động đoạn chi 45.700  
276 04C2.DY135 Tập vận động toàn thân 51.400  
277   Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 30.600  
278 03C1DY.13 Tập với hệ thống ròng rọc 12.500  
279 03C1DY.12 Tập với xe đạp tập 12.500  
280 04C2.DY127 Thủy châm 70.100 Chưa bao gồm thuốc.
281 03C1DY.14 Thủy trị liệu 64.200  
282   Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2.825.000 Chưa bao gồm thuốc
283   Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ 1.195.000 Chưa bao gồm thuốc
284 04C2.DY133 Tử ngoại 36.300  
285 03C1DY.16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 31.100  
286 03C1DY.15 Vật lý trị liệu hô hấp 31.100  
287 03C1DY.18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 31.100  
288 03C1DY.30 Xoa bóp áp lực hơi 31.100  
289 04C2.DY128 Xoa bóp bấm huyệt 69.300  
290 03C1DY.21 Xoa bóp bằng máy 32.300  
291 03C1DY.22 Xoa bóp cục bộ bằng tay 45.200  
292 03C1DY.23 Xoa bóp toàn thân 55.800  
293   Xông hơi thuốc 45.600  
294   Xông khói thuốc 40.600  
295   Xông thuốc bằng máy 45.600  
    Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác    
296   Thủ thuật loại I 142.000  
297   Thủ thuật loại II 74.700  
298   Thủ thuật loại III 42.800  
D   PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
I   HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC    
299   Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) 5.367.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300   Thay dây, thay tim phổi (ECMO) 1.558.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301   Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ 1.404.000 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302   Kết thúc và rút hệ thống ECMO 2.536.000  
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
303   Phẫu thuật loại đặc biệt 3.334.000  
304   Phẫu thuật loại I 2.265.000  
305   Phẫu thuật loại II 1.351.000  
306   Thủ thuật loại đặc biệt 1.310.000  
307   Thủ thuật loại I 807.000  
308   Thủ thuật loại II 485.000  
309   Thủ thuật loại III 337.000  
II   NỘI KHOA    
310 DƯ-MDLS Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ 1.444.000  
311 DƯ-MDLS Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 919.000  
312 DƯ-MDLS Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) 2.401.000  
313 DƯ-MDLS Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) 5.175.000  
314 DƯ-MDLS Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) 296.000  
315 DƯ-MDLS Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. 167.000  
316 DƯ-MDLS Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm 530.000  
317 DƯ-MDLS Test hồi phục phế quản 179.000  
318 DƯ-MDLS Test huyết thanh tự thân 688.000  
319 DƯ-MDLS Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine 893.000  
320 DƯ-MDLS Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 858.000  
321 DƯ-MDLS Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa 337.000  
322 DƯ-MDLS Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) 383.000  
323 DƯ-MDLS Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 482.000  
324 DƯ-MDLS Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 395.000  
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
325   Phẫu thuật loại I 1.625.000  
326   Phẫu thuật loại II 1.132.000  
327   Thủ thuật loại đặc biệt 853.000  
328   Thủ thuật loại I 615.000  
329   Thủ thuật loại II 336.000  
330   Thủ thuật loại III 170.000  
III   DA LIỄU    
331   Chụp và phân tích da bằng máy 211.000  
332   Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 208.000  
333   Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 350.000  
334   Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân 264.000  
335   Điều trị hạt cơm bằng Plasma 382.000  
336   Điều trị một số bệnh da bằng Tractional, Intracell 1.381.000  
337   Điều trị một số bệnh da bằng IPL 477.000  
338   Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 357.000  
339   Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu 1.124.000  
340   Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby 1.384.000  
341   Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 237.000  
342   Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 309.000  
343   Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 758.000  
344   Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 820.000  
345   Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1.132.000  
346   Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2.331.000  
347   Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái 2.606.000  
348   Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương 652.000  
349   Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 584.000  
350   Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới 2.051.000  
351   Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi 1.691.000  
352   Phẫu thuật điều trị u dưới móng 803.000  
353   Phẫu thuật giải áp thần kinh 2.457.000  
354   Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 3.604.000  
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
355   Phẫu thuật loại đặc biệt 3.434.000  
356   Phẫu thuật loại I 1.930.000  
357   Phẫu thuật loại II 1.107.000  
358   Phẫu thuật loại III 832.000  
359   Thủ thuật loại đặc biệt 801.000  
360   Thủ thuật loại I 404.000  
361   Thủ thuật loại II 263.000  
362   Thủ thuật loại III 155.000  
IV   NỘI TIẾT    
363 03C2.1.5 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 243.000 Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
364   Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 271.000  
365   Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 6.704.000  
366   Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4.310.000 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
367   Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5.916.000  
368   Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4.569.000  
369   Phẫu thuật loại 2 mỗ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3.446.000 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
370   Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4.348.000  
371   Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 2.839.000 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
372   Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 5.682.000 Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
373   Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm 7.958.000  
374   Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm 7.849.000  
    Các thủ thuật còn lại khác    
375   Thủ thuật loại I 654.000  
376   Thủ thuật loại II 414.000  
377   Thủ thuật loại III 220.000  
V   NGOẠI KHOA    
    Ngoại Thần kinh    
378   Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4.670.000  
379   Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não 5.295.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380   Phẫu thuật u hố mắt 5.741.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ.
381   Phẫu thuật áp xe não 7.144.000 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
382 03C2.1.39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 4.250.000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
383 03C2.1.45 Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống 5.040.000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
384 03C2.1.38 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 5.669.000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
385   Phẫu thuật tạo hình màng não 5.970.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
386   Phẫu thuật thoát vị não, màng não 5.671.000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
387   Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy 7.604.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kính vi phẫu.
388 03C2.1.43 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 7.747.000 Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
389 03C2.1.41 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6.996.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
390 03C2.1.42 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 6.996.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
391   Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên 7.504.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392   Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt 5.646.000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
393   Phẫu thuật ghép khuyết sọ 4.746.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394   Phẫu thuật u xương sọ 5.232.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
395   Phẫu thuật vết thương sọ não hở 5.596.000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
396 03C2.1.44 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 6.998.000 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
397   Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 7.480.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
398 03C2.1.40 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 6.747.000  
399 03C2.1.46 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 6.921.000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
    Ngoại Lồng ngực - mạch máu    
400 03C2.1.31 Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung 1.718.000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
401 03C2.1.24 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành 18.693.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch.
402 03C2.1.25 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) 15.196.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
403 03C2.1.18 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 14.737.000  
404 03C2.1.15 Phẫu thuật cắt ống động mạch 13.068.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
405 03C2.1.17 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 8.237.000  
406 03C2.1.16 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 14.737.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
407   Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 7.476.000  
408   Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF 3.828.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409   Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực 3.398.000  
410 03C2.1.19 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo 12.996.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
411 03C2.1.21 Phẫu thuật thay động mạch chủ 19.055.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
412 03C2.1.20 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) 17.693.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413   Phẫu thuật tim kín khác 14.180.000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học.
414 03C2.1.14 Phẫu thuật tim loại Blalock 14.737.000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
415 03C2.1.26 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể 16.851.000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
416   Phẫu thuật u máu các vị trí 3.123.000  
417   Phẫu thuật cắt phổi 8.985.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc Stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
418   Phẫu thuật cắt u trung thất 10.670.000  
419   Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1.818.000  
420   Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6.943.000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
421   Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất 10.341.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
422   Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương 8.647.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
423   Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) 7.011.000 Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
    Ngoại Tiết niệu    
424 03C2.1.91 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 6.760.000  
425   Phẫu thuật cắt thận 4.404.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
426   Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận 6.374.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
427   Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.198.000  
428 03C2.1.82 Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc 4.486.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
429 03C2.1.83 Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận 4.325.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
430   Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4.270.000  
431   Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) 5.749.000  
432 03C2.1.85 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 3.129.000  
433   Phẫu thuật cắt bàng quang 5,517.000  
434   Phẫu thuật cắt u bàng quang 5.691.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
435   Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4.735.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
436 03C2.1.84 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 6.046.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
437   Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4.735.000  
438   Phẫu thuật đóng dò bàng quang 4.587.000  
439 03C2.1.87 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2.811.000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
440 03C2.1.88 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 2.811.000  
441   Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 5.160.000  
442 03C2.1.86 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 4.078.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
443   Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác 4.322.000  
444   Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2.383.000  
445   Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1.813.000 Chưa bao gồm sonde JJ.
446   Phẫu thuật tạo hình dương vật 4.405.000  
447 03C2.1.89 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3.679.000  
448 03C2.1.12 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 2.412.000  
449 03C2.1.13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) 1.303.000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
    Tiêu hóa    
450   Phẫu thuật cắt các u lành thực quản 5.654.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
451   Phẫu thuật cắt thực quản 7.627.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
452 03C2.1.61 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 5.999.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
453   Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5.380.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
454 03C2.1.60 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 6.180.000  
455   Phẫu thuật tạo hình thực quản 7.892.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
456 03C2.1.59 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 6.180.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
457   Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày 5.125.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
458   Phẫu thuật cắt dạ dày 7.610.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
459 03C2.1.62 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày 5.275.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
460   Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 2.984.000  
461 03C2.1.64 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày 3.395.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
462 03C2.1.81 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 3.085.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
463   Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4.642.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
464   Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2.574.000  
465   Phẫu thuật cắt nối ruột 4.465.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
466 03C2.1.63 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4.395.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
467   Phẫu thuật cắt ruột non 4.801.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468   Phẫu thuật cắt ruột thừa 2.654.000  
469   Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 2.657.000  
470   Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 7.190.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
471 03C2.1.80 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 4.918.000  
472   Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4.448.000 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
473 03C2.1.65 Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng 3.486.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
474   Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2.756.000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475   Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 3.730.000  
476   Phẫu thuật cắt gan 8.477.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
477 03C2.1.78 Phẫu thuật nội soi cắt gan 6.007.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
478 03C2.1.77 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao 7.087.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479   Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác 4.871.000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
480 03C2.1.79 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 3.486.000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481   Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu 5.487.000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482   Phẫu thuật cắt túi mật 4.694.000  
483 03C2.1.73 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 3.216.000  
484   Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ 4.671.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485   Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp 7.128.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
486 03C2.1.76 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột 3.986.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
487 03C2.1.67 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 4.680.000  
488 03C2.1.72 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 3.486.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
489 03C2.1.75 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 4.363.000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
490 03C2.1.74 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 3.627.000 Chưa bao gồm stent.
491   Phẫu thuật nối mật ruột 4.571.000  
492   Phẫu thuật cắt khối tá tụy 11.176.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
493   Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối 10.357.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
494   Phẫu thuật cắt lách 4.644.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
495 03C2.1.70 Phẫu thuật nội soi cắt lách 4.575.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
496   Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy 4.656.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
497   Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc 5.970.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
498   Phẫu thuật nạo vét hạch 3.988.000 Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
499   Phẫu thuật u trong ổ bụng 4.842.000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
500 03C2.1.68 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3.821.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
501   Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo 2.576.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502   Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3.351.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503   Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2.945.000  
504   Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2.655.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
505 03C2.1.66 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp 2.346.000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
506 03C2.1.50 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2.462.000 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
507 03C2.1.49 Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm 3.962.000 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
508 03C2.1.54 Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng) 1.063.000  
509 03C2.1.55 Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm 1.972.000 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
510 03C2.1.48 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi 1.713.000  
511 03C2.1.52 Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng 3.454.000  
512 03C2.1.47 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.715.000  
513 03C2.1.51 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2.263.000 Chưa bao gồm bóng nong.
514 04C3.1.158 Cắt phymosis 248.000  
515 04C3.1.156 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 197.000  
516 04C3.1.157 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 148.000  
517 04C3.1.159 Thắt các búi trĩ hậu môn 288.000  
    Xương, cột sống, hàm mặt    
518 03C2.1.1 Cố định gãy xương sườn 53.000  
519 04C3.1.181 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 738.000  
520 04C3.1.180 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 553.000  
521 04C3.1.167 Nắn trật khớp háng (bột liền) 652.000  
522 04C3.1.166 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 282.000  
523 04C3.1.165 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) 267.000  
524 04C3.1.164 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 167.000  
525 04C3.1.161 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 412.000  
526 04C3.1.160 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 234.000  
527 04C3.1.163 Nắn trật khớp vai (bột liền) 327.000  
528 04C3.1.162 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 172.000  
529 04C3.1.177 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 242.000  
530 04C3.1.176 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 173.000  
531 04C3.1.175 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 348.000  
532 04C3.1.174 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 223.000  
533 04C3.1.179 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 727.000  
534 04C3.1.178 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 341.000  
535 04C3.1.171 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 348.000  
536 04C3.1.170 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 271.000  
537 04C3.1.173 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 348.000  
538 04C3.1.172 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 271.000  
539 04C3.1.169 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) 637.000  
540 04C3.1.168 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) 357.000  
541 03C2.1.2 Nắn, bó gãy xương đòn 121.000  
542 03C2.1.4 Nắn, bó gãy xương gót 152.000  
543 03C2.1.3 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 152.000  
544   Phẫu thuật cắt cụt chi 3.833.000  
545 03C2.1.109 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 3.069.000  
546   Phẫu thuật thay khớp vai 7.243.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
547 03C2.1.117 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 3.041.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
548 03C2.1.110 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 3.069.000  
549 03C2.1.119 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2.168.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
550 03C2.1.118 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3.259.000  
551 03C2.1.104 Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3.378.000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
552 03C2.1.105 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4.370.000 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
553 03C2.1.100 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3.378.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
554 03C2.1.97 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4.750.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
555 03C2.1.99 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3.878.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
556 03C2.1.96 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5.250.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
557 03C2.1.98 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5.250.000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558   Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 4.109.000 Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
559   Phẫu thuật làm cứng khớp 3.778.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
560   Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3.699.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561   Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp 2.850.000  
562 03C2.1.108 Phẫu thuật ghép chi 6.496.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563   Phẫu thuật ghép xương 4.806.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
564 03C2.1.101 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao 4.750.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
565 03C2.1.115 Phẫu thuật kéo dài chi 4.888.000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
566 03C2.1.103 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3.878.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
567 03C2.1.102 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5.250.000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
568   Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.870.000 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
569   Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân) 3.087.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo.
570 03C2.1.106 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4.370.000 Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
571 03C2.1.113 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 5.819.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
572 03C2.1.114 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 4.019.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
573 03C2.1.111 Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương 1.777.000  
574   Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius 7.391.000 Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
575 03C2.1.95 Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật) 9.230.000 Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
576 03C2.1.93 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ 5.341.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
577 03C2.1.94 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5.499.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578   Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng 5.626.000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
579 03C2.1.92 Phẫu thuật thay đốt sống 5.843.000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580   Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng 5.197.000 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581   Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 3.011.000  
582   Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) 3.131.000  
583 03C2.1.116 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3.469.000  
584   Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 4.400.000  
585   Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích <10 cm2 2.883.000  
586   Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu 2.660.000  
587   Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.830.000  
588 03C2.1.107 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 5.214.000  
589   Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 6.964.000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
590 03C2.1.112 Tạo hình khí-phế quản 12.317.000 Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại    
591   Phẫu thuật loại đặc biệt 5.087.000  
592   Phẫu thuật loại I 3.063.000  
593   Phẫu thuật loại II 2.122.000  
594   Phẫu thuật loại III 1.340.000  
595   Thủ thuật loại đặc biệt 1.021.000  
596   Thủ thuật loại I 574.000  
597   Thủ thuật loại II 396.000  
598   Thủ thuật loại III 192.000  
VI   PHỤ SẢN    
599   Bóc nang tuyến Bartholin 1.309.000  
600   Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2.844.000  
601   Bóc nhân xơ vú 1.019.000  
602   Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3.884.000  
603   Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.838.000  
604   Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 125.000  
605   Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần 4.267.000  
606   Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.708.000  
607   Cắt u thành âm đạo 2.128.000  
608   Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6.368.000  
609   Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 5.060.000  
610   Chích áp xe tầng sinh môn 831.000  
611   Chích áp xe tuyến Bartholin 875.000  
612 04C3.2.192 Chích apxe tuyến vú 230.000  
613   Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 825.000  
614   Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 949.000  
615   Chọc dò màng bụng sơ sinh 419.000  
616   Chọc dò túi cùng Douglas 291.000  
617   Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2.227.000  
618   Chọc ối 760.000  
619   Dẫn lưu cùng đồ Douglas 869.000  
620   Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 6.203.000  
621 04C3.2.191 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 170.000  
622   Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 329.000  
623 04C3.2.186 Đỡ đẻ ngôi ngược 1.071.000  
624 04C3.2.185 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 736.000  
625 04C3.2.187 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.330.000  
626   Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4.271.000  
627 04C3.2.188 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 1.021.000  
628   Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 661.000  
629 04C3.2.183 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 215.000  
630   Hút thai dưới siêu âm 480.000  
631   Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2.818.000  
632   Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.448.000  
633   Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.600.000  
634   Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.979.000  
635   Khâu tử cung do nạo thủng 2.881.000  
636   Khâu vòng cổ tử cung 561.000  
637   Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2.846.000 -
638   Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2.693.000  
639   Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 88.900  
640   Lấy dị vật âm đạo 602.000  
641   Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.981.000  
642   Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.340.000  
643   Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3.519.000  
644   Nạo hút thai trứng 824.000  
645 04C3.2.184 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 355.000  
646   Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.494.000  
647   Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.904.000  
648   Nội xoay thai 1.430.000  
649   Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 597.000  
650   Nong cổ tử cung do bế sản dịch 292.000  
651 03C2.2.11 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 186.000  
652   Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1.193.000  
653   Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 320.000  
654   Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 408.000  
655 04C3.2.197 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 189.000  
656   Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1.074.000  
657 04C3.2.198 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 569.000  
658   Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 408.000  
659   Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4.972.000  
660   Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.776.000  
661   Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.719.000  
662   Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4.681.000  
663   Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2.962.000  
664   Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.829.000  
665   Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1.997.000  
666   Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.828.000  
667   Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.894.000  
668   Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 6.080.000  
669   Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9.908.000  
670   Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7.655.000  
671   Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6.387.000  
672   Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2.759.000  
673   Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.868.000  
674   Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3.923.000  
675   Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3.883.000  
676   Phẫu thuật Crossen 4.170.000  
677   Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) 5.543.000 Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
678   Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.421.000  
679   Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2.943.000  
680   Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch...) 4.336.000  
681 04C3.2.194 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.431.000  
682 04C3.2.195 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 3.102.000  
683   Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) 6.143.000  
684   Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 4.161.000  
685   Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa 4.465.000  
686   Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 8.176.000  
687   Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2.882.000  
688   Phẫu thuật Manchester 3.839.000  
689   Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.455.000  
690   Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3.665.000  
691   Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 4.034.000  
692   Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 6.402.000  
693   Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 3.044.000  
694   Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4.908.000  
695   Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2.881.000  
696   Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.447.000  
697   Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6.274.000  
698   Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5.716.000  
699   Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.229.000  
700   Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 6.072.000  
701   Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 8.181.000  
702   Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 8.320.000  
703   Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 6.181.000  
704   Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5.247.000  
705   Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5.690.000  
706   Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 5.163.000  
707   Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 5.121.000  
708   Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9.311.000  
709   Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5.708.000  
710   Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4.906.000  
711   Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6.690.000  
712   Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6.832.000  
713   Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 4.217.000  
714   Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 6.218.000  
715   Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3.836.000  
716   Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4.902.000  
717   Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4.967.000  
718   Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3.435.000  
719   Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 4.279.000  
720   Phẫu thuật treo tử cung 2.958.000  
721   Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 6.448.000  
722   Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 393.000  
723   Sinh thiết gai rau 1.161.000  
724   Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2.265.000  
725 04C3.2.189 Soi cổ tử cung 63.900  
726 04C3.2.190 Soi ối 50.900  
727   Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.171.000  
728   Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 265.000  
729   Tiêm nhân Chorio 249.000  
730   Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 7.253.000  
731 04C3.2.193 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 406.000  
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
732   Phẫu thuật loại đặc biệt 4.068.000  
733   Phẫu thuật loại I 2.502.000  
734   Phẫu thuật loại II 1.581.000  
735   Phẫu thuật loại III 1.194.000  
736   Thủ thuật loại đặc biệt 915.000  
737   Thủ thuật loại I 628.000  
738   Thủ thuật loại II 439.000  
739   Thủ thuật loại III 202.000  
VII   MẮT    
740   Bơm rửa lệ đạo 38.300  
741 03C2.3.76 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 1.260.000 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
742 03C2.3.59 Cắt bỏ túi lệ 872.000  
743 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn 1.266.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
744 03C2.3.61 Cắt mộng áp Mytomycin 1.030.000 Chưa bao gồm thuốc MMC.
745 03C2.3.73 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 323.000  
746 03C2.3.87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 1.190.000  
747 03C2.3.66 Cắt u kết mạc không vá 760.000  
748 04C3.3.208 Chích chắp hoặc lẹo 81.000  
749 03C2.3.57 Chích mủ hốc mắt 473.000  
750 03C2.3.75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1.160.000  
751 03C2.3.9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 30.900  
752   Chụp mạch ICG 280.000 Chưa bao gồm thuốc
753 03C2.3.8 Đánh bờ mi 40.300  
754   Điện chẩm 406.000  
755 03C2.3.11 Điện di điều trị (1 lần) 23.000  
756 03C2.3.79 Điện đông thể mi 506.000  
757 03C2.3.5 Điện võng mạc 100.000  
758   Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị 36.100  
759   Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc 417.000  
760   Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc 138.000  
761   Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 68.600  
762   Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 59.600  
763 04C3.3.200 Đo Javal 38.300  
764 03C2.3.1 Đo khúc xạ máy 10.900  
765 04C3.3.199 Đo nhãn áp 28.000  
766 03C2.3.7 Đo thị lực khách quan 79.900  
767 04C3.3.201 Đo thị trường, ám điểm 29.600  
768 03C2.3.6 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 62.900  
769 03C2.3.16 Đốt lông xiêu 50.000  
770 03C2.3.95 Ghép giác mạc (01 mắt) 3.416.000 Chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo.
771 03C2.3.69 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc 1.315.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
772 03C2.3.67 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 1.072.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
773 03C2.3.62 Gọt giác mạc 802.000  
774 03C2.3.64 Khâu cò mi 419.000  
775 03C2.3.50 Khâu củng mạc đơn thuần 827.000  
776 03C2.3.51 Khâu củng giác mạc phức tạp 1.266.000  
777 03C2.3.53 Khâu củng mạc phức tạp 1.160.000  
778 04C3.3.220 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1.497.000  
779 04C3.3.219 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 841.000  
780 03C2.3.49 Khâu giác mạc đơn thuần 777.000  
781 03C2.3.52 Khâu giác mạc phức tạp 1.160.000  
782 03C2.3.55 Khâu phục hồi bờ mi 737.000  
783 03C2.3.56 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 968.000  
784 5 03C2.3.13 Khoét bỏ nhãn cầu 772.000  
785   Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1.755.000  
786   Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc 1.475.000  
787 04C3.3.221 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 688.000  
788 04C3.3.210 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 88.400  
789 04C3.3.222 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 893.000  
790 04C3.3.211 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 338.000  
791 03C2.3.47 Lấy dị vật hốc mắt 937.000  
792 04C3.3.209 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 67.000  
793 03C2.3.46 Lấy dị vật tiền phòng 1.160.000  
794 03C2.3.84 Lấy huyết thanh đóng ống 60.000  
795 03C2.3.15 Lấy sạn vôi kết mạc 37.300  
796 03C2.3.86 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) 60.800  
797 03C2.3.74 Mở bao sau bằng Laser 268.000  
798 04C3.3.224 Mổ quặm 1 mi - gây mê 1.277.000  
799 04C3.3.213 Mổ quặm 1 mi - gây tê 660.000  
800 04C3.3.225 Mổ quặm 2 mi - gây mê 1.474.000  
801 04C3.3.214 Mổ quặm 2 mi - gây tê 877.000  
802 04C3.3.215 Mổ quặm 3 mi - gây tê 1.112.000  
803 04C3.3.226 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1.710.000  
804 04C3.3.227 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1.921.000  
805 04C3.3.216 Mổ quặm 4 mi - gây tê 1.291.000  
806 03C2.3.54 Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 772.000  
807 03C2.3.68 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 972.000  
808 03C2.3.12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 561.000 Chưa bao gồm vật liệu độn.
809 03C2.3.14 Nặn tuyến bờ mi 37.300  
810   Nâng sàn hốc mắt 2.818.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn
811 03C2.3.2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 115.000  
812 03C2.3.63 Nối thông lệ mũi 1 mắt 1.072.000 Chưa bao gồm ống Silicon.
813   Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển 2.302.000 Chưa bao gồm đai Silicon.
814 03C2.3.32 Phẫu thuật cắt bao sau 622.000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
815 03C2.3.30 Phẫu thuật cắt bè 1.140.000  
816 03C2.3.96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) 3.039.000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
817 03C2.3.36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 970.000 Chưa bao gồm đầu cắt.
818 04C3.3.223 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1.534.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
819 04C3.3.212 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 1.007.000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
820 03C2.3.97 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 538.000  
821 03C2.3.35 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 1.260.000 Chưa bao gồm đầu cắt
822 03C2.3.31 Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) 1.988.000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
823 03C2.3.37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 1.560.000 Chưa bao gồm ống Silicon.
824 03C2.3.20 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 1.916.000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
825 03C2.3.94 Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mất) 2.690.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
826 03C2.3.19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 872.000  
827 03C2.3.89 Phẫu thuật hẹp khe mi 687.000  
828 03C2.3.28 Phẫu thuật lác (1 mắt) 772.000  
829 03C2.3.27 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1.188.000  
830 03C2.3.23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 837.000  
831 03C2.3.77 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) 1.860.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
832 04C3.3.218 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1.496.000  
833 04C3.3.217 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 902.000  
834 03C2.3.70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 872.000  
835 03C2.3.43 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 787.000  
836 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 1.340.000  
837 03C2.3.45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.560.000 Chưa bao gồm ống Silicon.
838 03C2.3.42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 1.160.000  
839 03C2.3.24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 872.000  
840 03C2.3.25 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 1.137.000  
841   Phẫu thuật tháo đai độn Silicon 1.693.000  
842   Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL 4.928.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
843 03C2.3.33 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) 1.666.000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
844 03C2.3.39 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1.266.000  
845 03C2.3.41 Phẫu thuật u kết mạc nông 737.000  
846 03C2.3.38 Phẫu thuật u mi không vá da 756.000  
847 03C2.3.40 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 1.266.000  
848 03C2.3.44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 1.110.000  
849 03C2.3.65 Phủ kết mạc 660.000  
850 03C2.3.71 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 306.000  
851 03C2.3.34 Rạch góc tiền phòng 1.160.000  
852 03C2.3.10 Rửa cùng đồ 44.000 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
853 03C2.3.4 Sắc giác 71 300  
854   Siêu âm bán phần trước (UBM) 220.000  
855 03C2.3.81 Siêu âm mắt chẩn đoán 63.200  
856 03C2.3.80 Siêu âm điều trị (1 ngày) 76.800  
857 03C2.3.83 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 150.000  
858 03C2.3.29 Soi bóng đồng tử 31.200  
859 04C3.3.203 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng 55.300  
860 03C2.3.88 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 2.346.000 Chưa bao gồm chi phí màng.
861 03C2.3.72 Tạo hình vùng bè bằng Laser 229.000  
862   Test thử cảm giác giác mạc 42.100  
863 03C2.3.78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 837.000  
864 04C3.3.207 Thông lệ đạo hai mắt 98.600  
865 04C3.3.206 Thông lệ đạo một mắt 61.500  
866 04C3.3.205 Tiêm dưới kết mạc một mắt 50.300 Chưa bao gồm thuốc.
867 04C3.3.204 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 50.300 Chưa bao gồm thuốc.
868   Vá sàn hốc mắt 3.214.000 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
869   Phẫu thuật loại đặc biệt 2.138.000  
870   Phẫu thuật loại I 1.230.000  
871   Phẫu thuật loại II 870.000  
872   Phẫu thuật loại III 606.000  
873   Thủ thuật loại đặc biệt 527.000  
874   Thủ thuật loại I 340.000  
875   Thủ thuật loại II 194.000  
876   Thủ thuật loại III 122.000  
VIII   TAI MŨI HỌNG    
877 03C2.4.18 Bẻ cuốn mũi 144.000  
878 03C2.4.31 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 209.000  
879 03C2.4.32 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 279.000  
880 04C3.4.250 Cắt Amiđan (gây mê) 1.133.000  
881 04C3.4.251 Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) 2.403.000 Bao gồm cả Coblator.
882 03C2.4.19 Gắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 520.000  
883 03C2.4.64 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 8.032.000  
884   Cắt polyp ống tai gây mê 2.038.000  
885   Cắt polyp ống tai gây tê 613.000  
886 03C2.4.57 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 7.035.000 Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
887 03C2.4.65 Cắt u cuộn cảnh 7.755.000  
888 04C3.4.228 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 274.000  
889 04C3.4.229 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 274.000  
890 03C2.4.11 Chích rạch vành tai 66.800  
891   Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 6.180.000  
892 03C2.4.10 Chọc hút dịch vành tai 56.800  
893 03C2.4.56 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 7.364.000 Chưa bao gồm stent.
894 03C2.4.47 Đo ABR (1 lần) 181.000  
895 03C2.4.44 Đo nhĩ lượng 30.000  
896 03C2.4.46 Đo OAE (1 lần) 60.000  
897 03C2.4.43 Đo phản xạ cơ bàn đạp 30.000  
898 03C2.4.39 Đo sức cản của mũi 97.000  
899 03C2.4.42 Đo sức nghe lời 57.000  
900 03C2.4.40 Đo thính lực đơn âm 45.000  
901 03C2.4.41 Đo trên ngưỡng 65.000  
902 03C2.4.30 Đốt Amidan áp lạnh 204.000  
903 03C2.4.4 Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 134.000  
904 03C2.4.3 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 151.000  
905 03C2.4.22 Đốt họng hạt 82.900  
906 03C2.4.54 Ghép thanh khí quản đặt stent 6.073.000 Chưa bao gồm stent.
907 03C2.4.13 Hút xoang dưới áp lực 61.800  
908 03C2.4.15 Khí dung 23.000 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
909 03C2.4.1 Làm thuốc thanh quản hoặc tai 21.100 Chưa bao gồm thuốc.
910 03C2.4.2 Lấy dị vật họng 41.600  
911 04C3.4.233 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 65.600  
912 04C3.4.252 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 520.000  
913 04C3.4.234 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 161.000  
914 04C3.4.246 Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng 722.000  
915 04C3.4.239 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 378.000  
916 04C3.4.236 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 684.000  
917 04C3.4.235 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 201.000  
918 03C2.4.12 Lấy nút biểu bì ống tai 65.600  
919 04C3.4.254 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1.353.000  
920 04C3.4.242 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 849.000  
921   Mở sào bào - thượng nhĩ 3.843.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922   Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê 2.720.000  
923   Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê 1.295.000  
924 04C3.4.243 Nạo VA gây mê 813.000  
925   Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4.732.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
926 03C2.4.20 Nhét meche hoặc bấc mũi 124.000  
927 03C2.4.55 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp 8.141.000 Chưa bao gồm stent.
928 04C3.4.247 Nội soi cắt polype mũi gây mê 679.000  
929 04C3.4.241 Nội soi cắt polype mũi gây tê 468.000  
930 04C3.4.231 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 289.000  
931 04C3.4.232 Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) 289.000  
932 04C3.4.240 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 463.000  
933 04C3.4.253 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê 684.000  
934   Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2.242.000  
935 04C3.4.244 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 722.000  
936 04C3.4.245 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 742.000  
937 04C3.4.237 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 234.000  
938 04C3.4.238 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 329.000  
939 04C3.4.255 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.605.000 Đã bao gồm cả dao Hummer.
940   Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê 668.000  
941   Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê 1.575.000  
942 03C2.4.25 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 524.000  
943 03C2.4.37 Nội soi Tai Mũi Họng 108.000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
944 03C2.4.9 Nong vòi nhĩ 40.600  
945 03C2.4.34 Nong vòi nhĩ nội soi 122.000  
946 03C2.4.66 Phẫu thuật áp xe não do tai 6.054.000  
947   Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện 1.689.000  
948   Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. 3.856.000 Đã bao gồm dao cắt.
949   Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP 5.147.000  
950 03C2.4.61 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 9.621.000  
951 03C2.4.67 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ 5.776.000  
952 03C2.4.68 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 6.956.000  
953   Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3.996.000  
954   Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser 4.732.000  
955   Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4.740.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
956   Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4.740.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
957   Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 8.419.000  
958   Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm 5.453.000  
959   Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 4.732.000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
960 03C2.4.52 Phẫu thuật đỉnh xương đá 4.575.000  
961   Phẫu thuật giảm áp dây VII 7.208.000  
962   Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5.453.000  
963 03C2.4.69 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng 6.817.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
964 03C2.4.70 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng 7.276.000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965   Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên 3.102.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966   Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 3.125.000  
967   Phẫu thuật mở cạnh mũi 5.039.000  
968   Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4.732.000  
969   Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2.898.000  
970 03C2.4.71 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh 5.776.000 Chưa bao gồm hóa chất.
971   Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên 2.834.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
972 03C2.4.60 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang 9.235.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
973 03C2.4.58 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 13.775.000  
974 03C2.4.59 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 8.775.000  
975   Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5.585.000  
976   Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt 3.125.000  
977 03C2.4.27 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...) 4.296.000  
978   Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm 8.347.000 Đã bao gồm dao siêu âm
979 03C2.4.73 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang 6.212.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
980   Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3.996.000  
981   Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3.311.000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982   Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên 3.102.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983   Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5.892.000  
984 03C2.4.49 Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ 7.355.000 Chưa bao gồm keo sinh học.
985   Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 8.419.000  
986   Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang 5.039.000  
987 03C2.4.72 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 5.054.000  
988   Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma 3.856.000 Đã bao gồm dao plasma
989 03C2.4.26 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh 3.037.000  
990 03C2.4.63 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 8.052.000  
991   Phẫu thuật rò xoang lê 4.732.000 Chưa bao gồm dao siêu âm.
992 03C2.4.53 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 6.054.000 Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
993 03C2.4.62 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 6.054.000  
994 03C2.4.51 Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII 6.250.000  
995   Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5.326.000  
996   Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân 7.372.000  
997   Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5.326.000  
998   Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.332.000  
999   Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2.898.000  
1000 03C2.4.16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 30.000  
1001 03C2.4.28 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 224.000  
1002 03C2.4.29 Soi thực quản bằng ống mềm 224.000  
1003 03C2.4.8 Thông vòi nhĩ 90.800  
1004 03C2.4.33 Thông vòi nhĩ nội soi 119.000  
1005 03C2.4.7 Trích màng nhĩ 64.200  
1006 04C3.4.248 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 745.000  
1007 04C3.4.249 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 745.000  
1008   Vá nhĩ đơn thuần 3.843.000 Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009   Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt 3.176.000  
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1010   Phẫu thuật loại đặc biệt 3.621.000  
1011   Phẫu thuật loại I 2.129.000  
1012   Phẫu thuật loại II 1.499.000  
1013   Phẫu thuật loại III 998.000  
1014   Thủ thuật loại đặc biệt 893.000  
1015   Thủ thuật loại I 523.000  
1016   Thủ thuật loại II 301.000  
1017   Thủ thuật loại III 145.000  
IX   RĂNG-HÀM-MẶT    
    Các kỹ thuật về răng, miệng    
1018 03C2.5.1.3 Cắt lợi trùm 166.000  
1019 03C2.5.2.6 Chụp thép làm sẵn 304.000  
1020 03C2.5.1.6 Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 382.000  
    Điều trị răng    
1021 03C2.5.2.3 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 351.000  
1022 03C2.5.2.13 Điều trị tủy lại 966.000  
1023 03C2 5.2.10 Điều trị tủy răng số 4, 5 589.000  
1024 03C2.5.2.11 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới 819.000  
1025 03C2.5.2.9 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3 434.000  
1026 03C2.5.2.12 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên 949.000  
1027 03C2.5.2.4 Điều trị tủy răng sữa một chân 280.000  
1028 03C2.5.2.5 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân 394.000  
1029 03C2.5.2.14 Hàn composite cổ răng 348.000  
1030 03C2.5.2.1 Hàn răng sữa sâu ngà 102.000  
1031 04C3.5.1.260 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 143.000  
1032 04C3.5.1.259 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 82.700  
1033 03C2.5.1.11 Nắn trật khớp thái dương hàm 105.000  
1034 03C2.5.1.10 Nạo túi lợi 1 sextant 79.700  
1035 03C2.5.1.7 Nhổ chân răng 200.000  
1036 03C2.5.1.1 Nhổ răng đơn giản 105.000  
1037 03C2.5.1.2 Nhổ răng khó 218.000  
1038 04C3.5.1.257 Nhổ răng số 8 bình thường 226.000  
1039 04C3.5.1.258 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 362.000  
1040 04C3.5.1.256 Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa 40.700  
1041 03C2.5.2.16 Phục hồi thân răng có chốt 518.000  
1042 03C2.5.2.7 Răng sâu ngà 259.000  
1043 03C2.5.2.8 Răng viêm tủy hồi phục 280.000  
1044 04C3.5.1.261 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 33.900  
1045 03C2.5.6.2 Sửa hàm 220.000  
1046 03C2.5.2.2 Trám bít hố rãnh 224.000  
    Các phẫu thuật hàm mặt    
1047 03C2.5.1.16 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 348.000  
1048 03C2.5.1.24 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn 1.094.000 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1049 03C2.5.1.22 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 868.000  
1050 03C2.5.1.23 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 479.000  
1051 03C2.5.1.18 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 439.000  
1052 03C2.5.1.19 Gắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 313.000  
1053 03C2.5.1.20 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 559.000  
1054 03C2.5.1.14 Lấy sỏi ống Wharton 1.028.000  
1055 03C2.5.1.12 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 729.000  
1056 03C2.5.1.13 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1.156.000  
1057 03C2.5.7.44 Cắt bỏ nang sàn miệng 2.887.000  
1058 03C2.5.7.35 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 3.037.000  
1059 03C2.5.7.33 Cắt u nang giáp móng 2.190.000  
1060 03C2.5.7.48 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2.737.000  
1061   Điều trị đóng cuống răng 472.000  
1062   Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor 557.000  
1063 03C2.5.7.39 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 2.995.000  
1064 03C2.5.7.50 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1.724.000  
1065 03C2.5.7.46 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 2.996.000  
1066 03C2.5.7.3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) 2.637.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1067 03C2.5.7.4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít 4.247.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1068 03C2.5.7.6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp 5.347.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1069 03C2.5.7.12 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh 4.322.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1070 03C2.5.7.16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 3.237.000  
1071 03C2.5.7 26 Phẫu thuật; cắt u lành tính tuyến dưới hàm 3.236.000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1072 03C2.5.7.15 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 3.116.000  
1073 03C2.5.7.37 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 3.387.000  
1074 03C2.5.7.36 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 3.387.000  
1075 03C2.5.7.2 Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít 3.637.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1076 03C2.5.7.17 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt 4.356.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1077 03C2.5.7.24 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên 3.036.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1078 03C2.5.7.23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu 2.836.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1079 03C2.5.7.22 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới 2.736.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1080 03C2.5.7.25 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên 3.136.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1081 03C2.5.7.41 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt 2.288.000  
1082 03C2.5.7.10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3.995.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1083 03C2.5.7.8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3.995.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1084 03C2.5.7.11 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 4.222.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1085 03C2.5.7.9 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 4.172.000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1086 03C2.5.7.19 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng 3.266.000 Chưa bao gồm xương.
1087 03C2.5.7.42 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 3.179.000  
1088 03C2.5.7.13 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 4.222.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1089 03C2.5.7.14 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 4.293.000  
1090   Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.605.000  
1091 03C2.5.7.52 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 2.458.000  
1092 03C2.5.7.45 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 2.887.000  
1093 03C2.5.7.18 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn 4.556.000 Chưa bao gồm nẹp, vít.
1094 03C2.5.7.38 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 3.756.000  
1095 03C2.5.7.30 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 2.637.000  
1096 03C2.5.7.31 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 2.637.000  
1097 03C2.5.7.29 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 2.737.000  
1098 03C2.5.7.28 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 2.637.000  
1099 03C2.5.7.47 Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 1.838.000  
1100   Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên 3.002.000  
1101   Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu 2.939.000  
1102   Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên 2.830.000  
1103 03C2.5.7.1 Sử dụng nẹp cố lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới 3.237.000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1104 03C2.5.7.49 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 853.000  
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1105   Phẫu thuật loại đặc biệt 3.721.000  
1106   Phẫu thuật loại I 2.385.000  
1107   Phẫu thuật loại II 1.468.000  
1108   Phẫu thuật loại III 942.000  
1109   Thủ thuật loại đặc biệt 809.000  
1110   Thủ thuật loại I 493.000  
1111   Thủ thuật loại II 283.000  
1112   Thủ thuật loại III 145.000  
X   BỎNG    
1113   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.378.000  
1114   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.976.000  
1115   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.044.000  
1116   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.426.000  
1117   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.407.000  
1118   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3.913.000  
1119   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.039.000  
1120   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.443.000  
1121   Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 4.168.000  
1122   Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.382.000  
1123   Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) 3.908.000  
1124   Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3.753.000  
1125   Cắt sẹo khâu kín 3.432.000  
1126 03C2.6.11 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler 314.000  
1127 03C2.6.15 Điều trị bằng ôxy cao áp 252.000  
1128 03C2.6.14 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 569.000  
1129   Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 2.791.000  
1130   Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 1.922.000  
1131   Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.908.000  
1132   Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.464.000  
1133   Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.624.000  
1134   Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 4.140.000  
1135   Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6.686.000  
1136   Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.858.000  
1137   Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) 5.105.000  
1138   Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) 6.679.000  
1139   Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.496.000  
1140   Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 4.105.000  
1141   Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.502.000  
1142   Ghép da tự thận xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 7.259.000  
1143   Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5.661.000  
1144 03C2.6.10 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng 541.000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1145   Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính 4.217.000  
1146   Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo 4.092.000  
1147   Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo 4.986.000  
1148   Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng 3.759.000  
1149   Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) 3.987.000 Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
1150   Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch 14.241.000  
1151   Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2.817.000  
1152   Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo 18.638.000  
1153   Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo 4.525.000  
1154   Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu. 3.819.000  
1155   Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.621.000  
1156 03C2.6.3 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) 302.000  
1157   Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê) 220.000  
1158   Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) 1.003.000  
1159 03C2.6.12 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 213.000  
1160   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể 121.000  
1161   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 250.000  
1162   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể 428.000  
1163   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể 573.000  
1164   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể 911.000  
1165   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể 1.468.000  
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1166   Phẫu thuật đặc biệt 4.287.000  
1167   Phẫu thuật loại I 2.452.000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1168   Phẫu thuật loại II 1.648.000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1169   Phẫu thuật loại III 1.190.000 Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1170   Thủ thuật loại đặc biệt 1.199.000  
1171   Thủ thuật loại I 591.000 Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
1172   Thủ thuật loại II 352.000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1173   Thủ thuật loại III 193.000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.
XI   UNG BƯỚU    
1174   Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) 396.000 Chưa bao gồm hóa chất.
1175 03C2.1.11 Đặt Iradium (lần) 476.000  
1176 04C2.97 Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx 111.000 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1177   Đổ khuôn chì trong xạ trị 1.114.000  
1178   Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy 416.000  
1179   Làm mặt nạ cố định đầu 1.103.000  
1180   Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát 396.000  
1181   Truyền hóa chất tĩnh mạch 161.000 Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1182   Truyền hóa chất tĩnh mạch 133.000 Chưa bao gồm hóa chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1183   Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) 361.000 Chưa bao gồm hóa chất.
1184   Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) 219.000 Chưa bao gồm hóa chất.
1185   Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) 406.000 Chưa bao gồm hóa chất.
1186   Xạ phẫu bằng Cyber Knife 20.785.000  
1187 03C5.5 Xạ phẫu bằng Gamma Knife 28.907.000  
1188 03C5.4 Xạ trị bằng X Knife 28.785.000  
1189   Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) 1.626.000  
1190 03C5.3 Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) 512.000  
1191   Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) 5.356.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1192   Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) 3.465.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1193   Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị) 1.426.000  
1194   Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ 7.972.000  
1195   Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 8.872.000  
1196   Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm 8.672.000  
1197   Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa 9.372.000  
1198   Tháo khớp xương bả vai do ung thư 7.172.000  
1199   Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm 8.572.000  
1200   Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1.348.000 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1201   Phẫu thuật loại đặc biệt 5.017.000  
1202   Phẫu thuật loại I 2.953.000  
1203   Phẫu thuật loại II 1.914.000  
1204   Phẫu thuật loại III 1.298.000  
1205   Thủ thuật loại đặc biệt 915.000  
1206   Thủ thuật loại I 525.000  
1207   Thủ thuật loại II 379.000  
1208   Thủ thuật loại III 215.000  
XII   NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP    
1209   Phẫu thuật loại I 2.265.000  
1210   Phẫu thuật loại II 1.507.000  
1211   Phẫu thuật loại III 1.016.000  
1212   Thủ thuật loại đặc biệt 1.001.000  
1213   Thủ thuật loại I 609.000  
1214   Thủ thuật loại II 351.000  
1215   Thủ thuật loại III 206.000  
XIII   VI PHẪU    
1216   Phẫu thuật loại đặc biệt 6.040.000  
1217   Phẫu thuật loại I 3.452.000  
XIV   PHẪU THUẬT NỘI SOI    
1218   Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật 85.543.000  
1219   Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực 91.410.000  
1220   Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu 79.712.000  
1221   Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng 96.997.000  
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác    
1222   Phẫu thuật loại đặc biệt 3.946.000  
1223   Phẫu thuật loại I 2.618.000  
1224   Phẫu thuật loại II 1.781.000  
1225   Phẫu thuật loại III 1.052.000  
XV   GÂY MÊ    
    Gây mê thay băng bỏng    
1226   Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp 1.171.000  
1227   Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể 836.000  
1228   Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể 624.000  
1229   Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 411.000  
1230   Gây mê khác 761.000  
E   XÉT NGHIỆM    
I   Huyết học    
1231   ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) 1.022.000  
1232 03C3.1.HH116 Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.578.000  
1233   Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 20.900  
1234 04C5.1.296 Co cục máu đông 15.300  
1235 04C5.1.331 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 703.000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1236   Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1.207.000  
1237 04C5.1.298 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 423.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
1238   Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan 19.200  
1239   DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 62.900  
1240 03C3.1.HH51 Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 404.000  
124r 04C5.1.354 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 193.000  
1242 04C5.1.355 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 366.000  
1243 04C5.1.352 Điện di miễn dịch huyết thanh 1.027.000  
1244 04C5.1.353 Điện di protein huyết thanh 382.000  
1245 03C3.1.HH111 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương 16.469.000  
1246 03C3.1.HH110 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 16.469.000  
1247   Định danh kháng thể Anti- HLA bằng kỹ thuật luminex 3.735.000  
1248 03C3.1.HH103 Định danh kháng thể bất thường 1.178.000  
1249   Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA 4.404.000  
1250 03C3.1.HH41 Định lượng anti Thrombin III 141.000  
1251   Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh 2.241.000  
1252 03C3.1.HH43 Định lượng chất ức chế C1 212.000  
1253   Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang 527.000  
1254 03C3.1.HH30 Định lượng D- Dimer 260.000  
1255 03C3.1.HH34 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 212.000  
1256 03C3.1.HH47 Định lượng FDP 141.000  
1257 04C5.1.300 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 105.000  
1258   Định lượng gen bệnh máu ác tính 4.156.000  
1259 03C3.1.HH57 Định lượng men G6PD 83.100  
1260 03C3.1.HH58 Định lượng men Pyruvat kinase 178.000  
1261 03C3.1.HH37 Định lượng Plasminogen 212.000  
1262 03C3.1.HH32 Định lượng Protein C 237.000  
1263 03C3.1.HH31 Định lượng Protein S 237.000  
1264 03C3.1.HH40 Định lượng t- PA 212.000  
1265   Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu 5.434.000  
1266   Định lượng ức chế yếu tố IX 269.000  
1267   Định lượng ức chế yếu tố VIII 153.000  
1268 03C3.1.HH44 Định lượng yếu tố Heparin 212.000  
1269 04C5.1.299 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 58.000  
1270 04C5.1.327 Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) 466.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1271 03C3.1.HH45 Định lượng yếu tố kháng Xa 260.000  
1272 03C3.1.HH33 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 212.000  
1273 04C5.1.325 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố Vll/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 326.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1274 04C5.1.326 Định lượng yếu tố VlII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 237.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1275 04C5.1.324 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI 296.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1276 04C5.1.328 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 1.068.000  
1277 03C3.1.HH36 Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 212.000  
1278 03C3.1.HH38 Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) 212.000  
1279 03C3.1.HH39 Định lượng β Thromboglobulin (βTG) 212.000  
1280 03C3.1.HH90 Định nhóm máu A1 35.600  
1281 04C5.1.287 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 23.700  
1282 04C5.1.288 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 21.200  
1283 04C5.1.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 40.200  
1284 04C5.1.347 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 59.300  
1285 04C5.1.291 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 29.600  
1286 04C5.1.290 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 47.500  
1287 04C5.1.289 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 39.100  
1288 04C5.1.337 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 53.400  
1289 04C5.1.336 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 89.000  
1290 03C3.1.HH101 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 189.000  
1291 03C3.1.HH100 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 160.000  
1292 03C3.1.HH94 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 201.000  
1293 03C3.1.HH89 Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần) 178.000  
1294 04C5.1.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 32.000  
1295 03C3.1.HH88 Định nhóm máu khó hệ ABO 212.000  
1296   Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX 237.000  
1297   Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR- SSP 1.278.000  
1298   Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 1.912.000  
1299   Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM) 552.000  
1300   Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM- EXTEM) 426.000  
1301 04C5.1.329 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen 112.000 Giá cho mỗi chất kích tập.
1302 04C5.1.330 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin 212.000 Giá cho mỗi yếu tố.
1303   Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) 53.400  
1304   Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) 8.113.000  
1305   Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) 6.813.000  
1306 04C5.1.279 Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) 30.800  
1307   Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động) 459.000  
1308 03C3.1.HH104 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 41.500  
1309 03C3.1.HH21 Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker) 189.000  
1310 04C5.1.281 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 27.200  
1311 04C5.1.278 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 67.600  
1312 03C3.1.HH5 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 71.200  
1313   Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) 154.000  
1314 03C3.1.HH20 Lách đồ 59.300  
1315   Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu 577.000 Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
1316   Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.202.000  
1317 03C3.1.HH12 Máu lắng (bằng máy tự động) 35.600  
1318 04C5.1.283 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23.700  
1319 04C5.1.334 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 115.000  
1320 04C5.1.332 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 83.100  
1321 04C5.1.333 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 123.000  
1322 03C3.1.HH27 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 29.600  
1323   Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) 305.000  
1324 03C3.1.HH28 Nghiệm pháp von-Kaulla 53.400  
1325 04C5.1.307 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 95.000  
1326 04C5.1.308 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 105.000  
1327 03C3.1.HH4 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 41.500  
1328 03C3.1.HH13 Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 35.600  
1329 04C5.1.309 Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 95.000  
1330 04C5.1.305 Nhuộm Peroxydase (MPO) 79.500  
1331 03C3.1.HH15 Nhuộm Phosphatase acid 77.200  
1332 03C3.1.HH14 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 71.200  
1333 03C3.1.HH19 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương 83.100  
1334 03C3.1.HH18 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương 83.100  
1335 04C5.1.306 Nhuộm sudan den 79.500  
1336   Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) 1.301.000  
1337   OF test (test sàng lọc Thalassemia) 48.800  
1338   Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) 400.000  
1339   Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) 439.000  
1340   Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 76.900  
1341   Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 76.900  
1342   Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) 56.900  
1343   Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 69.900  
1344 03C3.1.HH17 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm) 29.600  
1345   Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 296.000  
1346   Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 366.000  
1347   Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1.391.000  
1348   Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 600.000  
1349   Phát hiện kháng đông đường chung 91.100  
1350   Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 251.000  
1351   Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2.143.000  
1352   Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh 139.000  
1353 03C3.1.HH102 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 95.000  
1354   Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) 251.000  
1355 04C5.1.284 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 39.100  
1356 03C3.1.HH106 Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị 878.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1357 03C3.1.HH11 Tập trung bạch cầu 29.600  
1358 03C3.1.HH50 Test đường + Ham 71.200  
1359 04C5.1.282 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 17.800  
1360 04C5.1.297 Thời gian Howell 32.000  
1361 04C5.1.348 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 49.800  
1362 04C5.1.295 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 13.000  
1363   Thời gian máu đông 13.000  
1364 03C3.1.HH22 Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) 41.500  
1365 04C5.1.301 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 56.900  
1366 04C5.1.302 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 65.300  
1367 03C3.1.HH24 Thời gian thrombin (TT) 41.500  
1368 03C3.1.HH23 Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 41.500  
1369 03C3.1.HH108 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn 2.578.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1370 03C3.1.HH107 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi 2.578.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1371 03C3.1.HH109 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương 3.078.000 Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1372   Tinh dịch đồ 324.000  
1373 03C3.1.HH10 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 35.600  
1374 03C3.1.HH9 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 17.800  
1375 04C5.1.319 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 37.900  
1376 03C3.1.HH8 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 17.800  
1377 04C5.1.294 Tìm tế bào Hargraves 66.400  
1378 03C3.1.HH25 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 83.100  
1379 03C3.1.HH26 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 118.000  
1380 04C5.1.323 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 109.000 Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1381 04C5.1.280 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 37.900  
1382 03C3.1.HH3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 47.500  
1383   Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 41.500  
1384 04C5.1.335 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 446.000  
1385 03C3.1.HH105 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 95.000  
1386 03C3.1.HH121 Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 3.356.000  
1387 03C3.1.HH61 Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR 878.000 Cho 1 gen
1388   Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen) 4.155.000  
1389   Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 113.000  
1390   Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 117.000  
1391   Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 87.200  
1392   Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 132.000  
1393   Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 92.600  
1394   Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 117.000  
1395   Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) 116.000  
1396   Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 132.000  
1397   Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 121.000  
1398   Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) 158.000  
1399 03C3.1.HH91 Xác định kháng nguyên H 35.600  
1400   Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd 213.000  
1401   Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd 211.000  
1402   Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell 61.900  
1403   Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell 107.000  
1404   Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis 181.000  
1405   Xác định kháng nguyên Leb của hệ, nhóm máu Lewis 211.000  
1406   Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran 168.000  
1407   Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran 95.000  
1408   Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS 156.000  
1409   Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS 174.000  
1410   Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) 1.494.000  
1411   Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS 226.000  
1412   Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS 59.000  
1413   Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 889.000  
1414   Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 574.000  
1415 03C3.1.HH63 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 296.000  
1416 03C3.1.HH113 Xét nghiệm độ chéo (Cross- Match) trong ghép cơ quan 446.000  
1417   Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) 1.789.000  
1418   Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) 1.789.000  
1419   Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry 400.000  
1420   Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 475.000  
1421 04C5.1.349 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 346.000  
1422   Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) 880.000  
1423   Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi) 880.000  
1424 04C5.1.285 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 35.600  
1425 03C3.1.HH115 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.778.000  
1426 04C5.1.304 Xét nghiệm tế bào hạch 49.800  
1427 04C5.1.303 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 151.000  
1428 03C3.1.HH59 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 512.000  
1429   Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. 965.000  
1430   Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. 303.000  
1431   Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) 4.405.000  
1432 03C3.1.HH62 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1.078.000  
II   Dị ứng miễn dịch    
1433 DƯ-MDLS Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) 446.000  
1434 DƯ-MDLS Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) 416.000  
1435 DƯ-MDLS Định lượng Histamine 1.003.000  
1436 DƯ-MDLS Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên 572.000  
1437 DƯ-MDLS Định lượng Interleukin 781.000  
1438 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase 757.000  
1439 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 704.000  
1440 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng C5a 842.000  
1441 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng C1q 442.000  
1442 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a 1.077.000  
1443 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng CCP 603.000  
1444 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Centromere 459.000  
1445 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng ENA 430.000  
1446 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Histone 378.000  
1447 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Insulin 394.000  
1448 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 441.000  
1449 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) 526.000  
1450   Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động 260.000  
1451   Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh 118.000  
1452   Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động 296.000  
1453   Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh 178.000  
1454 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2- Glycoprotein (IgG/IgM) 590.000  
1455 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Prothrombin 456.000  
1456 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng RNP-70 426.000  
1457 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Scl- 70 378.000  
1458 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Sm 407.000  
1459 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 441.000  
1460 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu 721.000  
1461 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tinh trùng 1.030.000  
1462 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) 500.000  
1463 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) 492.000  
1464 DƯ-MDLS Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA) 441.000  
1465   Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 251.000  
III   Hóa sinh    
    Máu    
1466 03C3.1.HS5 ACTH 82.000  
1467 03C3.1.HS6 ADH 147.000  
1468 03C3.1.HS23 ALA 92.900  
1469 03C3.1.HS46 Alpha FP (AFP) 92.900  
1470 03C3.1.HS78 Alpha Microglobulin 98.400  
1471 03C3.1.HS3 Amoniac 76.500  
1472 03C3.1.HS70 Anti - TG 273.000  
1473   Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng 207.000  
1474 03C3.1.HS34 Apolipoprotein A/B (1 loại) 49.200  
1475 03C3.1.HS20 Benzodiazepam (BZD) 38.200  
1476 03C3.1.HS51 Beta - HCG 87.500  
1477 03C3.1.HS38 Beta2 Microglobulin 76.500  
1478 04C5.1.340 BNP (B - Type Natriuretic Peptide) 590.000  
1479 04C5.1.320 Bổ thể trong huyết thanh 32.800  
1480 03C3.1.HS65 CA 125 140.000  
1481 03C3.1.HS63 CA 15-3 152.000  
1482 03C3.1.HS62 CA 19-9 140.000  
1483 03C3.1.HS64 CA 72 -4 135.000  
1484 04C5.1.312 Ca++ máu 16.400 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1485 03C3.1.HS25 Calci 13.000  
1486 03C3.1.HS12 Calcitonin 135.000  
1487 03C3.1.HS43 Catecholamin 218.000  
1488 03C3.1.HS50 CEA 87.500  
1489 03C3.1.HS32 Ceruloplasmin 71.100  
1490 03C3.1.HS28 CK-MB 38.200  
1491 03C3.1.HS37 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 60.100  
1492 03C3.1.HS7 Cortison 92.900  
1493   C-Peptid 174.000  
1494 03C3.1.HS4 CPK 27.300  
1495   CRP định lượng 54.600  
1496 03C3.1.HS31 CRP hs 54.600  
1497 03C3.1.HS60 Cyclosporine 328.000  
1498 03C3.1.HS66 Cytra 21 - 1 98.400  
1499 04C5.1.311 Điện giải đồ (Na, K, CL) 29.500 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1500 03C3.1.HS69 Digoxin 87.500  
1501   Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 295.000  
1502   Định lượng Alphal Antitrypsin 65.600  
1503   Định lượng Anti CCP 316.000  
1504   Định lượng Beta Crosslap 140.000  
1505 04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... 21.800 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1506 04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,... 21.800 Mỗi chất
1507   Định lượng Cystatine C 87.500  
1508   Định lượng Ethanol (cồn) 32.800  
1509   Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 529.000  
1510   Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 529.000  
1511   Định lượng Gentamicin 98.400  
1512   Định lượng Methotrexat 404.000  
1513   Định lượng p2PSA 699.000  
1514   Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh 76.500  
1515 04C5.1.314 Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 32.800  
1516   Định lượng Tobramycin 98.400  
1517   Định lượng Tranferin Receptor 109.000  
1518 04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 27.300  
1519   Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 27.300  
1520   Đo hoạt độ P-Amylase 65.600  
1521   Đo khả năng gắn sắt toàn thể 76.500  
1522 04C5.1.346 Đường máu mao mạch 15.500  
1523   E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 185.000  
1524 03C3.1.HS10 Erythropoietin 82.000  
1525 03C3.1.HS52 Estradiol 82.000  
1526 03C3.1.HS48 Ferritin 82.000  
1527 03C3.1.HS67 Folate 87.500  
1528   Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 185.000  
1529 03C3.1.HS54 FSH 82.000  
1530 03C3.1.HS30 Gama GT 19.500  
1531 03C3.1.HS8 GH 164.000  
1532 03C3.1.HS77 GLDH 98.400  
1533 03C3.1.HS1 Gross 16.400  
1534 03C3.1.HS76 Haptoglobin 98.400  
1535 04C5.1.351 HbA1C 102.000  
1536 03C3.1.HS75 HBDH 98.400  
1537   HE4 305.000  
1538 03C3.1.HS57 Homocysteine 147.000  
1539 03C3.1.HS35 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 65.600  
1540   Inhibin A 240.000  
1541 03C3.1.HS49 Insuline 82.000  
1542 03C3.1.HS74 Kappa định tính 98.400  
1543 03C3.1.HS42 Khí máu 218.000  
1544 03C3.1.HS72 Lactat 98.400  
1545 03C3.1.HS73 Lambda định tính 98.400  
1546 03C3.1.HS29 LDH 27.300  
1547 03C3.1.HS53 LH 82.000  
1548 03C3.1.HS36 Lipase 60.100  
1549 03C3.1.HS2 Maclagan 16.400  
1550 03C3.1.HS58 Myoglobin 92.900  
1551 03C3.1.HS21 Ngộ độc thuốc 65.600  
1552 03C3.1.HS18 Nồng độ rượu trong máu 30.500  
1553   NSE (Neuron specific Enolase) 195.000  
1554 03C3.1.HS19 Paracetamol 38.200  
1555 04C5.1.321 Phản ứng cố định bổ thể 32.800  
1556 03C3.1.VS7 Phản ứng CRP 21.800  
1557 03C3.1.HS14 Phenytoin 82.000  
1558 04C5.1.344 PLGF 742.000  
1559 03C3.1.HS71 Pre albumin 98.400  
1560 04C5.1.339 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 414.000  
1561 04C5.1.338 Pro-calcitonin 404.000  
1562 03C3.1.HS56 Progesteron 82.000  
1563 04C5.1.342 PRO-GRP 354.000  
1564 03C3.1.HS55 Prolactin 76.500  
1565 03C3.1.HS47 PSA 92.900  
1566   PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen) 87.500  
1567 03C3.1.HS61 PTH 240.000  
1568 03C3.1.HS17 Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin 82.000  
1569 03C3.1.HS39 RF (Rheumatoid Factor) 38.200  
1570 03C3.1.HS22 Salicylate 76.500  
1571 04C5.1.341 SCC 207.000  
1572 04C5.1.345 SFLT1 742.000  
1573 03C3.1.HS44 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 65.600  
1574 04C5.1.343 Tacrolimus 735.000  
1575 04C5.1.350 Testosteron 95.100  
1576 03C3.1.HS15 Theophylin 82.000  
1577 03C3.1.HS11 Thyroglobulin 179.000  
1578 03C3.1.HS13 TRAb định lượng 414.000  
1579 03C3.1.HS41 Transferin/độ bão hòa tranferin 65.600  
1580 03C3.1.HS16 Tricyclic anti depressant 82.000  
1581 03C3.1.HS59 Troponin T/I 76.500  
1582 03C3.1.HS45 TSH 60.100  
1583 03C3.1.HS68 Vitamin B12 76.500  
1584 04C5.1.310 Xác định Bacturate trong máu 207.000  
1585 04C5.1.317 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 26.100  
1586 04C5.1.318 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 26.100  
1587   Nước tiểu    
1588 03C3.2.4 Amphetamin (định tính) 43.700  
1589 04C5.2.364 Amylase niệu 38.200  
1590 04C5.2.358 Calci niệu 25.000  
1591 04C5.2.357 Catecholamin niệu (HPLC) 426.000  
1592   Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 164.000  
1593 04C5.2.360 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 29.500 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
1594 03C3.2.8 DPD 195.000  
1595 03C3.2.7 Dưỡng chấp 21.800  
1596 04C5.2.366 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch định tính 24.000  
1597 04C5.2.367 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng 91.800  
1598 04C5.2.369 Hydrocorticosteroid định lượng 39.200  
1599 03C3.2.5 Marijuana định tính 43.700  
1600 03C3.2.2 Micro Albumin 43.700  
1601 04C5.2.368 Oestrogen toàn phần định lượng 32.800  
1602 03C3.2.3 Opiate định tính 43.700  
1603 04C5.2.359 Phospho niệu 20.700  
1604 04C5.2.370 Porphyrin định tính 49.200  
1605 03C3.2.6 Protein Bence - Jone 21.800  
1606 04C5.2.361 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 14.000  
1607 04C5.2.362 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 43.700  
1608 04C5.2.371 Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính 3.100  
1609 03C3.2.1 Tổng phân tích nước tiểu 27.800  
1610 04C5.2.372 Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính 4.800  
1611 04C5.2.363 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.400  
1612 04C5.2.365 Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6.400  
1613   Phân    
1614 04C5.3.375 Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính 9.700  
1615 04C5.3.373 Bilirubin định tính 6.400  
1616 04C5.3.374 Canxi, Phospho định tính 6.400  
1617 04C5.3.377 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.400  
    Dịch chọc dò    
1618 04C5.4.398 Clo dịch 22.800  
1619 04C5.4.397 Glucose dịch 13.000  
1620 04C5.4.399 Phản ứng Pandy 8.600  
1621 04C5.4.396 Protein dịch 10.900  
1622 04C5.4.400 Rivalta 8.600  
1623 04C5.4.393 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản.. 56.800  
1624 04C5.4.394 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào 92.900  
IV   Vi sinh    
1625   AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 67.800  
1626 03C3.1.VS41 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động 110.000  
1627 03C3.1.VS42 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động 104.000  
1628 03C3.1.HH71 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 116.000  
1629 03C3.1.HH72 Anti-Hbe miễn dịch bán tự động/tự động 98.700  
1630 03C3.1.HH68 Anti-HIV (nhanh) 55.400  
1631 03C3.1.HH65 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 110.000  
1632 03C3.1.HH70 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động 74.000  
1633 04C5.4.385 Anti-HBs định lượng 119.000  
1634 03C3.1.HH69 Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động 74.000  
1635 03C3.1.HH67 Anti-HCV (nhanh) 55.400  
1636 03C3.1.HH64 Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động 123.000  
1637 03C3.1.HS40 ASLO 43.100  
1638 03C3.1.VS34 Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động 110.000  
1639   BK/JC virus Real-time PCR 472.000  
1640 03C3.1.VS24 Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động 184.000  
1641   Chlamydia test nhanh 74.000  
1642   Clostridium difficile miễn dịch tự động 828.000  
1643   CMV Avidity 258.000  
1644 04C5.4.387 CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1.838.000  
1645 03C3.1.VS23 CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 116.000  
1646 03C3.1.VS22 CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 135.000  
1647 04C5.4.386 CMV Real-time PCR 748.000  
1648 03C3.1.VS35 Cryptococcus test nhanh 116.000  
1649 03C3.1.VS15 Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động 159.000  
1650 03C3.1.VS14 Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động 159.000  
1651 03C3.1.VS8 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 135.000  
1652 03C3.1.VS27 EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động 209.000  
1653 03C3.1.VS28 EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động 222.000  
1654 03C3.1.VS26 EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động 191.000 -
1655 03C3.1.VS25 EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động 197.000  
1656   EV71 IgM/IgG test nhanh 118.000  
1657 03C3.1.HH10 Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi 37.000  
1658   HbeAb test nhanh 61.700  
1659 03C3.1.HH73 HbeAg miễn dịch bán tự động/tự động 98.700  
1660   HbeAg test nhanh 61.700  
1661 03C3.1.HH66 HbsAg (nhanh) 55.400  
1662 04C5.4.384 HbsAg Định lượng 482.000  
1663   HbsAg khẳng định 628.000  
1664   HbsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 77.300  
1665 03C3.1.VS11 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1.328.000  
1666   HBV đo tải lượng Real-time PCR 678.000  
1667   HCV Core Ag miễn dịch tự động 558.000  
1668 03C3.1.VS12 HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1.338.000  
1669   HCV đo tải lượng Real-time PCR 838.000  
1670   HDV Ag miễn dịch bán tự động 422.000  
1671   HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 222.000  
1672   HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 324.000  
1673   Helicobacter pylori Ag test nhanh 161.000 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
1674   HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 321.000  
1675   HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 321.000  
1676   HIV Ag/Ab test nhanh 101.000 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1677   HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động 135.000  
1678   HIV đo tải lượng hệ thống tự động 956.000  
1679   HIV khẳng định 184.000 Tính cho 2 lần tiếp theo.
1680   Hồng cầu trong phân test nhanh 67.800  
1681 04C5.3.376 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 39.500  
1682   HPV genotype PCR hệ thống tự động 1.078.000  
1683   HPV Real-time PCR 390.000  
1684 03C3.1.VS21 HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 159.000  
1685 03C3.1.VS20 HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 159.000  
1686   Influenza virus A, B Real-time PCR 1.578.000  
1687   Influenza virus A, B test nhanh 175.000  
1688   JEV IgM (test nhanh) 128.000  
1689   JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 444.000  
1690 04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi 43.100  
1691   Leptospira test nhanh 143.000  
1692   Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 259.000  
1693   Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 259.000  
1694   Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 748.000 f
1695   Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 246.000  
1696   Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng 356.000  
1697   Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA 903.000  
1698   Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 924.000 Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tối đa tại Thông tư 13/2019/TT-BYT chưa bao gồm test do giai đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ.
1699   Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 191.000  
1700   Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 177.000  
1701 03C3.1.VS13 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 286.000  
1702 04C5.4.388 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 828.000  
1703   Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 370.000  
1704   Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1.528.000  
1705 03C3.1.VS30 Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động 258.000  
1706 03C3.1.VS29 Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động 172.000  
1707   NTM định danh LPA 928.000  
1708 03C3.1.VS5 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1.328.000  
1709   Phản ứng Mantoux 12.300  
1710 04C5.1.319 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 33.200  
1711 03C3.1.VS9 Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động 370.000  
1712   Rickettsia Ab 123.000  
1713 03C3.1.VS17 Rotavirus Ag test nhanh 184.000  
1714 03C3.1.VS33 RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động 148.000  
1715 03C3.1.VS32 Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 123.000  
1716 03C3.1.VS31 Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 148.000  
1717   Rubella virus Ab test nhanh 154.000  
1718   Rubella virus Avidity 306.000  
1719 03C3.1.VS37 Salmonella Widal 184.000  
1720   Toxoplasma Avidity 259.000  
1721 03C3.1.VS19 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 123.000  
1722 03C3.1.VS18 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 123.000  
1723 04C5.4.390 Treponema pallidum RPR định lượng 90.000  
1724 04C5.4.389 Treponema pallidum RPR định tính 39.500  
1725 04C5.4.392 Treponema pallidum TPHA định lượng 184.000  
1726 04C5.4.391 Treponema pallidum TPHA định tính 55.400  
1727   Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp 148.000  
1728 03C3.1.VS1 Vi hệ đường ruột 30.700  
1729   Vi khuẩn khẳng định 478.000  
1730 04C5.4.379 Vi khuẩn nhuộm soi 70.300  
1731 04C5.4.382 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 246.000  
1732 03C3.1.VS6 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 307.000  
1733   Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 306.000  
1734   Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) 1.578.000  
1735   Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR 748.000  
1736   Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 246.000  
1737   Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene 2.638.000  
1738 04C5.4.380 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) 191.000  
1739 04C5.4.381 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 202.000  
1740 04C5.4.383 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 246.000  
1741 03C3.1.VS10 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động 482.000  
1742   HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) 1.128.000  
1743 03C3.3.1 Xét nghiệm cặn dư phân 55.400  
V   XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:    
1744 03C3.5.16 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 162.000  
1745 03C3.5.18 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 325.000  
1746 03C3.5.19 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh 587.000  
1747 03C3.5.21 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 456.000  
1748 03C3.5.17 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) 162.000  
1749 03C3.5.20 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 243.000  
1750 03C3.5.23 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 162.000  
1751 04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 170.000  
1752 04C5.4.409 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 374.000  
1753 03C3.5.22 Xét nghiệm cyto (tế bào) 113.000  
1754   Xét nghiệm đột biến gen BRAF 4.700.000  
1755   Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5.500.000  
1756   Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5.300.000  
1757   Xét nghiệm FISH 5.700.000  
1758   Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) 4.800.000  
1759   Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5.500.000  
1760   Cell Bloc (khối tế bào) 248.000  
1761   Thin-PAS 578.000  
1762 04C5.4.410 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 463.000 Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
1763 04C5.4.411 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 1.300.000  
1764 04C5.4.404 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 317.000  
1765 04C5.4.408 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 301.000  
1766 04C5.4.413 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 391.000  
1767 04C5.4.401 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 350.000  
1768 04C5.4.403 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 439.000  
1769 04C5.4.402 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 415.000  
1770 04C5.4.405 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 431.000  
1771 04C5.4.406 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son 407.000  
1772 04C5.4.407 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 464.000  
1773 04C5.4.412 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 569.000  
1774 04C5.4.415 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 276.000  
    Các thủ thuật còn lại khác    
1775   Thủ thuật loại I 456.000  
1776   Thủ thuật loại II 253.000  
1777   Thủ thuật loại III 125.000  
VI   XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT    
1778 04C5.4.425 Định lượng cấp NH3 trong máu 276.000  
1779 03C3.6.7 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 56.900  
1780 03C3.6.4 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 121.000  
1781 03C3.6.5 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 121.000  
1782 04C5.4.424 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 100.000  
1783 04C5.4.418 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss 211.000  
1784 04C5.4.419 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy 731.000  
1785 04C5.4.422 Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 1.288.000  
1786 04C5.4.417 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 390.000  
1787 04C5.4.421 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1.313.000  
1788 04C5.4.423 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 151.000  
1789 04C5.4.420 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 78.000  
1790 04C5.4.416 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 211.000  
E   THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
1791 04C3.1.182 Đặt và thăm dò huyết động 4.562.000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1792 03C3.7.3.8 Điện cơ (EMG) 131.000  
1793 03C3.7.3.9 Điện cơ tầng sinh môn 146.000  
1794 04C6.427 Điện não đồ 68.300  
1795 04C6.426 Điện tâm đồ 35.400  
1796 03C3.7.3.6 Điện tâm đồ gắng sức 214.000  
1797 03C1.42 Đo áp lực đồ bàng quang 127.000  
1798 03C1.43 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 137.000  
1799   Đo áp lực thẩm thấu niệu 32.000  
1800   Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 552.000  
1801   Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học 2.025.000  
1802   Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi 1.975.000  
1803   Đo áp lực hậu môn trực tràng 986.000  
1804 DƯ-MDLS Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography 882.000  
1805 03C2.1.90 Đo các chỉ số niệu động học 2.426.000  
1806 DƯ-MDLS Đo các thể tích phổi - Lung Volumes 2.842.000  
1807   Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) 77.800  
1808 04C6.429 Đo chức năng hô hấp 133.000  
1809   Đo đa ký giấc ngủ 2.322.000  
1810 DƯ-MDLS Đo FeNO 414.000  
1811 DƯ-MDLS Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity 1.371.000  
1812 DƯ-MDLS Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP 788.000  
1813   Đo vận tốc lan truyền sóng mạch 77.800  
1814 03C3.7.3.7 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 204.000  
1815 04C6.428 Lưu huyết não 46.000  
1816   Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 132.000  
1817   Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 162.000  
1818   Nghiệm pháp kích Synacthen 420.000  
1819   Nghiệm pháp nhịn uống 641.000  
1820   Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao 436.000  
1821   Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp 276.000  
1822 04C6.434 Test dung nạp Glucagon 38.700  
1823   Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0’ và 6’ sau tiêm) 210.000 Chưa bao gồm thuốc.
1824 03C3.7.3.1 Test Raven/ Gille 27.000  
1825 03C3.7.3.3 Test tâm lý BECK/ZUNG 22.000  
1826 03C3.7.3.2 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 32.000  
1827 04C6.432 Test thanh thải Creatinine 60.900  
1828 04C6.433 Test thanh thải Ure 60.900  
1829 03C3.7.3.5 Test trắc nghiệm tâm lý 32.000  
1830 03C3.7.3.4 Test WAIS/ WICS 37.000  
1831 04C6.435 Thăm dò các dung tích phổi 270.000  
1832 03C2.1.37 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 1.997.000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1833 04C6.431 Thử nghiệm dung nạp Carbonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 33.200  
1834 04C6.430 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 33.200  
    Các thủ thuật còn lại khác    
1835   Thủ thuật loại đặc biệt 765.000  
1836   Thủ thuật loại I 293.000  
1837   Thủ thuật loại II 186.000  
1838   Thủ thuật loại III 95.400  
F   CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ    
I   THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)    
1839 04C7.447 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 835.000  
1840 04C7.441 Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 296.000  
1841 04C7.440 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 221.000  
1842 04C7.437 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 201.000  
1843 04C7.442 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 386.000  
1844 03C3.7.1.13 Độ tập trung I-131 tuyến giáp 215.000  
1845 04C7.446 SPECT CT 931.000  
1846 03C3.7.1.1 SPECT não 461.000  
1847 04C7.445 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 606.000  
1848 03C3.7.1.2 SPECT tưới máu cơ tim 598.000  
1849 04C7.443 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 661.000  
1850 03C3.7.1.4 Thận đồ đồng vị 288.000  
1851 03C3.7.1.31 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 361.000  
1852 03C3.7.1.28 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid 381.000  
1853 03C3.7.1.27 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 491.000  
1854 03C3.7.1.19 Xạ hình chẩn đoán khối u 461.000  
1855 03C3.7.1.24 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate 431.000  
1856 03C3.7.1.30 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m 361.000  
1857 03C3.7.1.9 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 431.000  
1858 03C3.7.1.17 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 431.000  
1859 03C3.7.1.3 Xạ hình chức năng thận 411.000  
1860 03C3.7.1.5 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 471.000  
1861 03C3.7.1.23 Xạ hình chức năng tim 461.000  
1862 03C3.7.1.8 Xạ hình gan mật 431.000  
1863 03C3.7.1.10 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 461.000  
1864   Xạ hình hạch Lympho 461.000  
1865 03C3.7.1.11 Xạ hình lách 431.000  
1866 03C3.7.1.20 Xạ hình lưu thông dịch não tủy 461.000  
1867 03C3.7.1.29 Xạ hình não 381.000  
1868 04C7.444 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 606.000  
1869 03C3.7.1.6 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 411.000  
1870 03C3.7.1.33 Xạ hình thông khí phổi 461.000  
1871 03C3.7.1.16 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 461.000  
1872 03C3.7.1.18 Xạ hình toàn thân với I-131 461.000  
1873 03C3.7.1.32 Xạ hình tưới máu phổi 431.000  
1874 03C3.7.1.14 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 331.000  
1875 04C7.439 Xạ hình tụy 560.000  
1876 03C3.7.1.21 Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 481.000  
1877 04C7.438 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 560.000  
1878 03C3.7.1.12 Xạ hình tuyến giáp 311.000  
1879 03C3.7.1.15 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 361.000  
1880 03C3.7.1.7 Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG 461.000  
1881 03C3.7.1.34 Xạ hình tuyến vú 431.000  
1882 03C3.7.1.22 Xạ hình xương 431.000  
1883 03C3.7.1.35 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 461.000  
1884 03C3.7.1.26 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 431.000  
1885 03C3.7.1.25 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 331.000 -
II   Điều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)    
1886 03C3.7.2.36 Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131 828.000  
1887 03C3.7.2.38 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 984.000  
1888 03C3.7.2.44 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 621.000  
1889 03C3.7.2.46 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 836.000  
1890 03C3.7.2.40 Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) 216.000  
1891 03C3.7.2.43 Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 1.904.000  
1892 03C3.7.2.52 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131MIBG 605.000  
1893 03C3.7.2.49 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 850.000  
1894 03C3.7.2.47 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol 714.000  
1895 03C3.7.2.48 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188 700.000  
1896 03C3.7.2.51 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 15.580.000  
1897 03C3.7.2.50 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 15.580.000  
1898 03C3.7.2.42 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 490.000  
1899   Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 15.240.000 Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
1900   PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 4.040.000  
    Các thủ thuật còn lại khác    
1901   Thủ thuật loại đặc biệt 526.000  
1902   Thủ thuật loại I 324.000  
1903   Thủ thuật loại II 207.000  
F   BỔ SUNG MỘT SỐ DỊCH VỤ    
1904   Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 55.000 Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
1905   Gây mê trong phẫu thuật mắt 500.000  
1906   Gây mê trong thủ thuật mắt 250.000  
1907   Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm 140.000  
1908   Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm 280.000  
1909   Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 30 cm 430.000  
1910 03C5.1 Telemedicine 1.734.000  
1911   Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 258.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1912   Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 320.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1913   Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis 535.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1914   Phẫu thuật cấy lông mày 1.923.000  
1915   Xóa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby 798.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1916   Xóa nếp nhăn bằng Laser Tractional, Intracell 1.072.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1917   Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Tractional 1.072.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1918   Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) 574.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1919   Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) 4.489.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1920   Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc 597.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1921   Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm 218.000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1922   Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED 198.000  
1923   Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1.028.000  
1924   Cấy - tháo thuốc tránh thai 228.000  
1925   Chọc hút noãn 7.142.000  
1926   Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2.577.000  
1927   Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung 3.899.000  
1928   Đặt và tháo dụng cụ tử cung 233.000  
1929   Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại 65.600  
1930   Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 2.208.000  
1931   Lọc rửa tinh trùng 950.000  
1932   Rã đông phôi, noãn 3.623.000  
1933   Rã đông tinh trùng 212.000  
1934   Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy- PGS)/cho 1 người bệnh) 8.868.000  
1935   Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 6.253.000  
1936   Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1.288.000  
1937 03C2.3.93 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) 4.190.000  
1938 03C2.3.21 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 623.000  
1939 03C2.3.22 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 757.000  
1940 03C2.5.7.40 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 1.707.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều