vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2023 Sửa đổi, bổ sung: 17/2023/NQ-HĐND · 08/12/2023
Bắc Ninh Ban hành 12/04/2023 Hiệu lực 01/05/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND V/v Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh · 04/2023/NQ-HĐND
20/12/202317/2023/NQ-HĐNDBổ sung Hiện hành 01/05/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức:

Đơn vị tính: đồng

Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) ≤ 50 >50 và ≤100 >100 và ≤200 >200 và ≤500 >500
Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 8.000.000 8.200.000 10.000.000 12.000.000 13.000.000
Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng, dự án hạ tầng kỹ thuật, dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản 8.200.000 8.400.000 10.000.000 11.800.000 12.500.000
Nhóm 3. Dự án giao thông, công nghiệp 8.200.000 8.400.000 9.800.000 12.000.000 13.000.000

Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức phí của nhóm có mức thu phí cao nhất.

b) Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường: Mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.

2. Phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường:

Đơn vị tính: đồng

TT Đối tượng Đơn vị Mức thu phí
I Đối tượng thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND tỉnh    
1 Cấp, cấp lại giấy phép môi trường (trừ trường hợp quy định tại mục 2 dưới đây) dự án/cơ sở 8.700.000
  2 Cấp, cấp lại giấy phép môi trường (đối với các dự án/cơ sở thuộc đối tượng quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường) dự án/cơ sở 2.400.000
3 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường dự án/cơ sở 3.700.000
II Đối tượng thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của UBND cấp huyện    
1 Cấp, cấp lại giấy phép môi trường (trừ trường hợp quy định tại mục 2 dưới đây) dự án/cơ sở 4.400.000
  2 Cấp, cấp lại giấy phép môi trường (đối với các dự án/cơ sở thuộc đối tượng quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường) dự án/cơ sở 2.400.000
3 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường dự án/cơ sở 1.700.000
Bổ sung bởi 17/2023/NQ-HĐND · hiệu lực 20/12/2023

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường; nộp hồ sơ trực tuyến phí bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này