Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành:
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
- Ủy ban nhân dân tỉnh được chủ động điều chỉnh mức thu phí khi chỉ số giá tiêu dùng của cả nước hàng năm do Tổng cục Thống kê (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) công bố có biến động (tăng, giảm) trên 20%; mức thu phí điều chỉnh đảm bảo phù hợp với quy định tại Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính;
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
2. Bãi bỏ các quy định về phí vệ sinh; phí qua phà; phí qua đò; phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô quy định tại Nghị quyết số 177/2009/NQ-HĐND ngày 20/4/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ.
3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2014.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XVII, kỳ họp thứ Tám thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014./.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
MỨC THU PHÍ VỆ SINH
(Kèm theo Nghị quyết số: 04/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Biểu số 01
| STT | DIỄN GIẢI | MỨC THU | ||
| TP.VIỆT TRÌ | TX.PHÚ THỌ | CÁC HUYỆN CÒN LẠI | ||
| I | Các đơn vị hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp (không xác định được khối lượng rác) | |||
| 1 | Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở xuống. | 200.000 đ/tháng | 180.000 đ/tháng | 160.000 đ/tháng |
| 2 | Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 50 người đến 100 người. | 300.000đ/tháng | 280.000 đ/tháng | 260.000 đ/tháng |
| 3 | Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 100 người. | 400.000đ/tháng | 380.000 đ/tháng | 280.000 đ/tháng |
| II | Các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh (không xác định được khối lượng rác). | |||
| 1 | Các cửa hàng, nhà hàng KD ăn uống, khách sạn, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. | |||
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD nộp thuế môn bài bậc 1, 2, 3 | 300.000đ/tháng | 280.000 đ/tháng | 260.000 đ/tháng | |
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD nộp thuế môn bài bậc 4. | 260.000đ/tháng | 240.000 đ/tháng | 220.000 đ/tháng | |
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD nộp thuế môn bài bậc 5,6 | 120.000đ/tháng | 100.000 đ/tháng | 80.000 đ/tháng | |
| 2 | Các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh rửa ôtô, xe máy. | |||
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD nộp thuế môn bài bậc 1, 2, 3 | 250.000 đ/tháng | 230.000 đ/tháng | 200.000 đ/tháng | |
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD nộp thuế môn bài bậc 4. | 200.000 đ/tháng | 180.000 đ/tháng | 150.000 đ/tháng | |
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD nộp thuế môn bài bậc 5,6. | 100.000 đ/tháng | 80.000 đ/tháng | 60.000 đ/tháng | |
| 3 | Cửa hàng cắt tóc, gội đầu: | |||
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD nộp thuế môn bài bậc 1, 2, 3 | 200.000 đ/tháng | 180.000 đ/tháng | 150.000 đ/tháng | |
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD nộp thuế môn bài bậc 4. | 180.000 đ/tháng | 160.000 đ/tháng | 130.000 đ/tháng | |
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD nộp thuế môn bài bậc 5,6. | 100.000 đ/tháng | 80.000 đ/tháng | 60.000 đ/tháng | |
| 4 | Các hộ kinh doanh dịch vụ tại chợ. | |||
| - Hàng thực phẩm tươi sống. | 40.000 đ/hộ/tháng | 35.000 đ/hộ/tháng | 30.000 đ/hộ/tháng | |
| - Hàng giết mổ gia súc, gia cầm tại chỗ. | 50.000 đ/hộ/tháng | 45.000 đ/hộ/tháng | 40.000 đ/hộ/tháng | |
| - Hàng ăn uống. | 60.000 đ/hộ/tháng | 50.000 đ/hộ/tháng | 40.000 đ/hộ/tháng | |
| - Hàng tạp hóa, tạp phẩm, gia vị khô, hoa quả. | 15.000 đ/hộ/tháng | 12.000 đ/hộ/tháng | 10.000 đ/hộ/tháng | |
| 5 | Tại khu vực Đền Hùng. | |||
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD ăn uống, giải khát. | 200.000đ/tháng | |||
| - Các cửa hàng, nhà hàng KD hàng hóa dịch vụ khác. | 150.000đ/tháng | |||
| 6 | Các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh khác còn lại. | 100.000đ/tháng | 80.000 đ/tháng | 60.000 đ/tháng |
| 7 | - Các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên. | 160.000đ/m3 rác | 150.000 đ/m3 rác | 140.000 đ/m3 rác |
| III | Đối với các công trình xây dựng (không xác định được khối lượng rác) | |||
| 1 | Công trình xây dựng mới tại các phường. | 0,04% giá trị xây lắp công trình | 0,04% giá trị xây lắp công trình | 0,04% giá trị xây lắp công trình |
| 2 | Công trình xây dựng mới tại Thị trấn, Trung tâm xã, ven các trục đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ. | 0,02% giá trị xây lắp công trình | 0,02% giá trị xây lắp công trình | 0,02% giá trị xây lắp công trình |
| 3 | Đối với công trình cải tạo, sửa chữa lớn (nhà ở tư nhân) tại các phường. | 300.000 đ/công trình | 280.000 đ/công trình | 260.000 đ/công trình |
| 4 | Đối với công trình, cải tạo, sửa chữa lớn (nhà ở tư nhân) tại Thị trấn, Trung tâm xã, ven các trục đường quốc lộ, huyện lộ, tỉnh lộ. | 260.000 đ/công trình | 240.000 đ/công trình | 220.000 đ/công trình |
| IV | Các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên | 160.000 đ/m3 rác | 150.000 đ/m3 rác | 140.000 đ/m3 rác |
| V | Các hộ gia đình không kinh doanh: | |||
| 1 | Thành phố Việt Trì: 6.000 đ/khẩu/tháng, | |||
| 2 | Thị xã Phú Thọ, huyện Lâm Thao: 5.000 đ/khẩu/tháng, | |||
| 3 | Các huyện còn lại: 4.000 đ/khẩu/tháng, | |||
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
MỨC THU PHÍ QUA PHÀ
(Kèm theo Nghị quyết số: 04/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Biểu số 02
| Số TT | Danh mục | Mức thu | |
| 1 | Người qua phà | ||
| - Người có gánh hàng | 4.000 đ/lượt/người | ||
| - Người và xe đạp | 4.000 đ/lượt/người | ||
| - Người và xe đạp điện | 6.000 đ/lượt/người | ||
| - Người và xe máy; người và xe máy điện 2 bánh | 7.000 đ/lượt/người | ||
| - Các phương tiện có lai thồ hàng từ 50 kg trở lên giá cước tính thêm | 3.000 đ/lượt | ||
| 2 | Các loại xe thô sơ, ô tô. | ||
| - Xe thô sơ, xe ba gác người kéo | 10.000 đ/lượt/xe | ||
| - Xe thô sơ súc vật kéo | 18.000đ/lượt/xe | ||
| - Xe ô tô đến 5 chỗ ngồi, xe lam | 35.000 đ/lượt/xe | ||
| - Xe ô tô trở khách trên 5 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | 50.000 đ/lượt/xe | ||
| - Xe ô tô trở khách từ 30 chỗ ngồi trở lên | 100.000đ/lượt/xe | ||
| 3 | Xe vận tải | ||
| - Loại dưới 5 tấn | 55.000 đ/lượt/xe | ||
| - Loại từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 115.000đ/lượt/xe | ||
| - Loại từ 10 đến dưới 15 tấn | 180.000đ/lượt/xe | ||
| - Loại từ 15 tấn trở lên | 215.000đ/lượt/xe | ||
| Ghi chú: | |||
| - Tải trọng của từng loại phương tiện áp dụng mức phí này là trọng tải theo thiết kế | |||
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
MỨC THU PHÍ QUA ĐÒ
(Kèm theo Nghị quyết số: 04/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Biểu số 03
| SỐ TT | DIỄN GIẢI | MỨC THU | |
| I | Đối với đò dọc. | ||
| * | Đối với đò dọc. | 5.000 đ/Km/người hoặc 50 kg hàng | |
| II | Đối với đò ngang (do tổ chức, cá nhân hoặc Nhà nước đầu tư). | ||
| 1 | Mùa mưa lũ (từ 01/6 đến 30/9): | ||
| a | Đối với sông Hồng, sông Đà, sông Lô | ||
| - Người đi bộ | 2,000 | đ/người/lượt | |
| - Người có gánh hàng | 3,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe đạp | 3,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe đạp điện | 5,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe máy, xe máy điện 2 bánh | 6,000 | đ/người/lượt | |
| -Các phương tiện trên có lai thồ hàng từ 50 kg trở lên giá cước tính thêm | 2,000 | đ/lượt | |
| b | Đối với các sông, suối còn lại: | ||
| - Người đi bộ | 2,000 | đ/người/lượt | |
| - Người có gánh hàng | 3,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe đạp | 3,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe đạp điện | 4,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe máy, xe máy điện 2 bánh | 5,000 | đ/người/lượt | |
| - Các phương tiện trên có lai thồ hàng từ 50 kg trở lên giá cước tính thêm | 2,000 | đ/lượt | |
| 2 | Các tháng còn lại trong năm: | ||
| a | Đối với sông Hồng, sông Đà, sông Lô | ||
| - Người đi bộ | 2,000 | đ/người/lượt | |
| - Người có gánh hàng | 3,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe đạp | 3,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe đạp điện | 4,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe máy, xe máy điện 2 bánh | 5,000 | đ/người/lượt | |
| - Các phương tiện trên có lai thồ hàng từ 50 kg trở lên giá cước tính thêm | 2,000 | đ/lượt | |
| b | Đối với các sông, suối còn lại: | ||
| - Người đi bộ | 2,000 | đ/người/lượt | |
| - Người có gánh hàng | 2,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe đạp | 2,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe đạp điện | 3,000 | đ/người/lượt | |
| - Người và xe máy, xe máy điện 2 bánh | 4,000 | đ/người/lượt | |
| - Các phương tiện trên có lai thồ hàng từ 50 kg trở lên giá cước tính thêm | 2,000 | đ/lượt | |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
MỨC THU PHÍ TRÔNG GIỮ XE
(Kèm theo Nghị quyết số: 04/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh Phú Thọ)
Biểu số 04
| STT | Danh mục | Mức thu | |
| 1 | Tại trường học, cơ sở giáo dục đào tạo | ||
| - | Xe đạp | ||
| - Theo tháng | 15,000 | đ/xe/tháng | |
| - Ban ngày | 1,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 2,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 3,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) | ||
| - Theo tháng | 20,000 | đ/xe/tháng | |
| - Ban ngày | 1,500 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 2,500 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 4,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) | ||
| - Theo tháng | 30,000 | đ/xe/tháng | |
| - Ban ngày | 2,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 3,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 5,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| 2 | Tại bệnh viện, phòng khám đa khoa thuộc tỉnh, huyện: | ||
| - | Xe đạp | ||
| - Ban ngày | 1,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 2,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 3,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) | ||
| - Ban ngày | 2,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 3,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 4,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) | ||
| - Ban ngày | 2,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 4,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 5,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Ô tô | ||
| - Ban ngày | 5,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 10,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 15,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| 3 | Tại các chợ | ||
| - Xe đạp | 1,000 | đ/xe/lượt | |
| - Xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) | 2,000 | đ/xe/lượt | |
| - Xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) | 3,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ô tô tại các chợ | 10,000 | đ/xe/lượt | |
| 4 | Tại Khu di tích lịch sử Đền Hùng | - | |
| - | Xe đạp | ||
| - Ban ngày | 2,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 3,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 5,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) | ||
| - Ban ngày | 3,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 4,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 6,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) | ||
| + | Ngày 1/3 đên ngày 15/3 âm lịch | ||
| - Ban ngày | 4,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 7,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 10,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| + | Các ngày còn lại: | - | |
| - Ban ngày | 3,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 5,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 7,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Ô tô ngoài khu trung tâm | - | |
| - Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống | |||
| + Ban ngày | 10,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 15,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 25,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | đ/xe/lượt | ||
| + Ban ngày | 15,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 30,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 40,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên | |||
| + Ban ngày | 20,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 40,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 50,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Ô tô trong khu trung tâm | ||
| + | Từ ngày 01/3 đến 15/3 âm lịch: | ||
| - Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống | |||
| + Ban ngày | 20,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 30,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 40,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | |||
| + Ban ngày | 25,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 35,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 50,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên | |||
| + Ban ngày | 30,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 40,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 60,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| + | Các ngày còn lại: | - | |
| - Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống | - | ||
| + Ban ngày | 15,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 20,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 30,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | |||
| + Ban ngày | 20,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 30,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 40,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên | |||
| + Ban ngày | 25,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 35,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 50,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| 5 | Các khu di tích lịch sử khác | - | |
| - | Xe đạp | ||
| - Ban ngày | 1,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 3,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 4,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) | ||
| - Ban ngày | 2,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 4,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 5,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) | ||
| - Ban ngày | 3,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 4,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 5,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Ô tô | ||
| - Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống | |||
| + Ban ngày | 10,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 15,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 20,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | |||
| + Ban ngày | 15,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 20,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 30,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên | |||
| + Ban ngày | 20,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 25,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 40,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| 6 | Các nơi khác còn lại | - | |
| - | Xe đạp | ||
| - Ban ngày | 1,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 3,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 4,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Xe đạp điện (Cả mũ bảo hiểm) | ||
| - Ban ngày | 2,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 4,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 5,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Xe máy, xe máy điện 2 bánh (Cả mũ bảo hiểm) | ||
| - Ban ngày | 3,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ban đêm | 4,000 | đ/xe/lượt | |
| - Ngày đêm | 5,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - | Ô tô | ||
| - Theo tháng (không phân biệt loại xe ô tô) | 400,000 | đ/xe/tháng | |
| - Loại xe từ 12 chỗ ngồi trở xuống | |||
| + Ban ngày | 10,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 15,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 25,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Loại xe trên 12 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi | |||
| + Ban ngày | 15,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 20,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 30,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Loại xe từ 30 chỗ ngồi trở lên | |||
| + Ban ngày | 20,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 25,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 35,000 | đ/xe/ngày đêm | |
| - Các loại xe ô tô khác | |||
| + Ban ngày | 10,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ban đêm | 20,000 | đ/xe/lượt | |
| + Ngày đêm | 30,000 | đ/xe/ngày đêm | |