Điều 1. Ban hành danh mục và mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp mở rộng đường ĐT 741, đoạn Đồng Xoài - Phước Long, tỉnh Bình Phước như sau:
1. Danh mục và mức thu phí năm 2014 (áp dụng cho từng trạm)
Đơn vị tính: Đồng.
| STT | Loại phương tiện | Giá vé lượt | Giá vé tháng | Giá vé quý |
| 1 | Xe dưới 12 chỗ, xe tải dưới 2 tấn | 15.000 | 400.000 | 1.000.000 |
| 2 | Xe khách từ 12 chỗ đến 30 chỗ, xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 20.000 | 550.000 | 1.650.000 |
| 3 | Xe khách từ 31 chỗ trở lên, xe tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 25.000 | 680.000 | 1.850.000 |
| 4 | Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, Container 20 Fit | 40.000 | 1.100.000 | 3.200.000 |
| 5 | Xe tải trên 18 tấn, Container 40 fit | 80.000 | 2.160.000 | 6.200.000 |
2. Danh mục và mức thu phí năm 2015 (áp dụng cho từng trạm)
Đơn vị tính: Đồng.
| STT | Loại phương tiện | Giá vé lượt | Giá vé tháng | Giá vé quý |
| 1 | Xe dưới 12 chỗ, xe tải dưới 2 tấn | 20.000 | 540.000 | 1.600.000 |
| 2 | Xe khách từ 12 chỗ đến 30 chỗ, xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 25.000 | 680.000 | 1.850.000 |
| 3 | Xe khách từ 31 chỗ trở lên, xe tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 35.000 | 1.000.000 | 2.700.000 |
| 4 | Xe tải từ 10 tấn đến dưới 18 tấn, Container 20 Fit | 60.000 | 1.600.000 | 4.300.000 |
| 5 | Xe tải trên 18 tấn, Container 40 fit | 90.000 | 2.400.000 | 6.400.000 |
3. Thời gian áp dụng mức thu phí mới bắt đầu từ ngày 01/9/2014.
4. Các trường hợp miễn thu phí và các quy định khác không quy định tại nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 159/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013 của Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.