Điều 1. Đối tượng thu, mức thu
1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị không vì mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Mức thu phí
| Nội dung thu phí |
Mức thu (đồng/m2/tháng) |
| 1. Làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời để phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; Làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân: | |
| a) Đường phố thuộc thành phố Nha Trang: | |
| - Loại 1: | 10. 000 |
| - Loại 2: | 9. 000 |
| - Loại 3: | 8. 000 |
| - Loại 4: | 7. 000 |
| - Loại 5: | 6. 000 |
| - Loại 6: | 5. 000 |
| - Loại 7: | 4. 000 |
| - Loại 8: | 3. 000 |
| b) Đường phố thuộc các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm: | |
| - Loại 1: | 7. 000 |
| - Loại 2: | 6. 000 |
| - Loại 3: | 5. 000 |
| - Loại 4: | 4. 000 |
| - Loại 5: | 3. 000 |
| - Loại 6: | 2. 000 |
| 2. Làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; Làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật; Đào, lấp lòng đường, hè phố trong đô thị để thi công công trình hạ tầng kỹ thuật. | 30. 000 |
Loại đường phố nêu trên được phân loại theo quy định tại Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành giá đất hàng năm.