Điều 1. Thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của tỉnh Bến Tre với các nội dung như sau:
1. Về kết quả thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch 5 năm 2006-2010 của tỉnh Bến Tre:
Việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006-2010 trên địa bàn tỉnh Bến Tre đã đạt được những thành quả nhất định, quá trình sử dụng đất cơ bản dựa trên quan điểm khai thác sử dụng hợp lý quỹ đất đai, đáp ứng được yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, phát triển đô thị, phù hợp với quan điểm phát triển chung của tỉnh và cả nước. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã cơ bản đáp ứng được nhu cầu đất để đẩy mạnh công nghiệp hoá hiện đại hoá và phát triển đô thị, đóng góp nguồn thu quan trọng cho ngân sách của tỉnh thông qua việc đấu giá, thu tiền khi giao đất, cho thuê đất chuyển mục đích sử dụng đất.
Bên cạnh những kết quả đạt được, việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vẫn còn một số hạn chế: Nhận thức của các cấp, các ngành về xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất còn chưa đầy đủ, chưa coi trọng nên một số nội dung trong quy hoạch, kế hoạch còn biểu hiện tính hình thức, chưa sát với tình hình thực tế dẫn đến một số chỉ tiêu sử dụng đất thực hiện chưa đạt so với quy hoạch sử dụng đất kỳ trước đề ra; việc chấp hành kỷ luật, kỷ cương trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chưa nghiêm, tình trạng sử dụng sai mục đích, lãng phí, kém hiệu quả vẫn còn xảy ra; chính sách, pháp luật, việc phân cấp quản lý còn bất cập.
2. Về chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của tỉnh Bến Tre:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích theo kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) | Diện tích theo Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 236.062 | 236.062 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 175.787 | 173.653 |
| Trong đó: | |||
| 1.1 | Đất lúa nước | 35.307 | 33.000 |
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 29.016 | 31.000 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 87.317 | 81.575 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 3.178 | 3.803 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 2.429 | 2.584 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 1.002 | 1.446 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39.127 | 45.000 |
| 1.7 | Đất làm muối | 1.350 | 1.350 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 59.924 | 62.409 |
| Trong đó: | |||
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 305 | 371 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 1.099 | 1.147 |
| 2.3 | Đất an ninh | 286 | 323 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 975 | 1.877 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | ||
| 2.6 | Đất di tích, danh thắng | 17 | 50 |
| 2.7 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 59 | 85 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 308 | 308 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 777 | 809 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 10.033 | 11.259 |
| Trong đó: | |||
| Đất cơ sở văn hoá | 62 | 106 | |
| Đất cơ sở y tế | 66 | 89 | |
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 577 | 727 | |
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 198 | 370 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 859 | 1.050 |
| 3 | Chỉ tiêu đất chưa sử dụng | ||
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | 351 | |
| 3.2 | Diện tích đưa vào sử dụng | 57 | 408 |
| 4 | Đất đô thị | 12.887 | 18.571 |
| 5 | Đất khu bảo tồn thiên nhiên | 2.733 | 2.733 |
| 6 | Đất khu du lịch | 3.797 | 4.147 |