vanban.org

Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: — Nghị quyết 04/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Lạng Sơn Ban hành 14/07/2010 Hiệu lực 24/07/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn · 04/2010/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2010/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:

1.     Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

Số TT Loại phương tiện Mức thu (đồng/xe/lượt ban ngày) Hợp đồng gửi xe theo tháng (đồng/xe/tháng) Tỷ lệ % được trích để lại Tỷ lệ % nộp NSNN
1 Xe đạp 1.000 20.000 80% 20%
2 Xe máy    
2.1 Bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học 1.500 35.000
2.2 Các bãi trông giữ còn lại. 2.000 50.000
3 Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn 10.000 240.000
4 Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn    
4.1 Bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học 13.000 310.000
4.2 Các bãi trông giữ còn lại. 15.000 360.000
5 Xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit 20.000 480.000
6 Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit 30.000 700.000
7 Các loại xe có nhu cầu gửi qua đêm thu thêm bằng hai lần mức thu gửi theo lượt ban ngày (ban đêm tính từ 22 giờ đêm hôm trước đến 6 giờ ngày hôm sau)

2. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Số TT Nội dung thẩm định Mức thu phí Tỷ lệ % được trích để lại Tỷ lệ % nộp NSNN
1 Thẩm định báo cáo lần đầu 5.000.000 đồng/01 báo cáo 50% 50%
2 Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung 2.500.000 đồng/01 báo cáo

3. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

Số TT Nội dung thu lệ phí Mức thu lệ phí Tỷ lệ % được trích để lại Tỷ lệ % nộp NSNN
1 Hộ kinh doanh cá thể 30.000 đồng/01 lần cấp 80% 20%
2 Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh 100.000 đồng/01 lần cấp
3 Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước 200.000 đồng/01 lần cấp
4 Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp

20.000 đồng/01 lần

 (chứng nhận hoặc thay đổi)

5 Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh 2.000 đồng/01 bản
6 Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 10.000 đồng/01 lần cung cấp
7 Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý Nhà nước
8 Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp cổ phần hóa khi chuyển từ doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần