Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
1. Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô
| Số TT | Loại phương tiện | Mức thu (đồng/xe/lượt ban ngày) | Hợp đồng gửi xe theo tháng (đồng/xe/tháng) | Tỷ lệ % được trích để lại | Tỷ lệ % nộp NSNN |
| 1 | Xe đạp | 1.000 | 20.000 | 80% | 20% |
| 2 | Xe máy | ||||
| 2.1 | Bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học | 1.500 | 35.000 | ||
| 2.2 | Các bãi trông giữ còn lại. | 2.000 | 50.000 | ||
| 3 | Xe ô tô dưới 12 ghế ngồi và xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn | 10.000 | 240.000 | ||
| 4 | Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi và xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn trở lên đến dưới 10 tấn | ||||
| 4.1 | Bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học | 13.000 | 310.000 | ||
| 4.2 | Các bãi trông giữ còn lại. | 15.000 | 360.000 | ||
| 5 | Xe ô tô từ 31 ghế ngồi trở lên và xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit | 20.000 | 480.000 | ||
| 6 | Xe ô tô có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe ô tô chở hàng bằng Container 40 fit | 30.000 | 700.000 | ||
| 7 | Các loại xe có nhu cầu gửi qua đêm thu thêm bằng hai lần mức thu gửi theo lượt ban ngày (ban đêm tính từ 22 giờ đêm hôm trước đến 6 giờ ngày hôm sau) | ||||
2. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
| Số TT | Nội dung thẩm định | Mức thu phí | Tỷ lệ % được trích để lại | Tỷ lệ % nộp NSNN |
| 1 | Thẩm định báo cáo lần đầu | 5.000.000 đồng/01 báo cáo | 50% | 50% |
| 2 | Trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung | 2.500.000 đồng/01 báo cáo |
3. Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
| Số TT | Nội dung thu lệ phí | Mức thu lệ phí | Tỷ lệ % được trích để lại | Tỷ lệ % nộp NSNN |
| 1 | Hộ kinh doanh cá thể | 30.000 đồng/01 lần cấp | 80% | 20% |
| 2 | Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp danh | 100.000 đồng/01 lần cấp | ||
| 3 | Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp Nhà nước | 200.000 đồng/01 lần cấp | ||
| 4 | Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp | 20.000 đồng/01 lần (chứng nhận hoặc thay đổi) | ||
| 5 | Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh | 2.000 đồng/01 bản | ||
| 6 | Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh | 10.000 đồng/01 lần cung cấp | ||
| 7 | Không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý Nhà nước | |||
| 8 | Miễn lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp cổ phần hóa khi chuyển từ doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần | |||