vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố như sau: — Nghị quyết 04/2009/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2010 Thay thế: 08/2010/NQ-HĐND · 09/07/2010
Hà Nam Ban hành 15/07/2009 Hiệu lực 01/10/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 10/2013/NQ-HĐND V/v quy định chức danh, mức phụ cấp, số lượng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam · 10/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND về chức danh, số lượng và chế độ phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố · 08/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND V/v điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố · 04/2009/NQ-HĐND
01/08/201008/2010/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/10/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 04/2009/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố như sau:

STT Chức danh cán bộ không chuyên trách

Mức phụ cấp

(một người/ tháng)

I Ở cấp xã  
1 Phó trưởng Công an thứ 2 520.000 đ
2 Cán bộ Kế hoạch - Giao thông - Thuỷ lợi 520.000 đ
3 Cán bộ Lao động - Thương binh, XH 520.000 đ
4 Trưởng ban tổ chức Đảng uỷ 284.000 đ
5 Chủ nhiệm Uỷ ban kiểm tra Đảng uỷ 284.000 đ
6 Trưởng ban Tuyên giáo Đảng uỷ 284.000 đ
7 Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ 298.000 đ
8 Trưởng Đài truyền thanh 378.000 đ
9 Nhân viên Đài truyền thanh 236.000 đ
10 Phó Chủ tịch UBMT Tổ quốc 236.000 đ
11 Phó Chủ tịch Hội CCB 236.000 đ
12 Phó Chủ tịch Hội Nông dân 236.000 đ
13 Phó Chủ tịch Hội Phụ nữ 236.000 đ
14 Phó bí thư Đoàn thanh niên 236.000 đ
15 Chủ tịch Hội người cao tuổi 236.000 đ
16 Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ 236.000 đ
17 Cán bộ Thủ quỹ - Văn thư - Lưu trữ 236.000 đ
II Ở thôn, tổ dân phố  
18 Bí thư chi bộ thôn 331.000 đ
19 Trưởng thôn 331.000 đ
20 Bí thư chi bộ tổ dân phố ở thị trấn 284.000 đ
21 Tổ trưởng tổ dân phố ở thị trấn 284.000 đ
22 Phó thôn, tổ phó tổ dân phố ở thị trấn 189.000 đ
23 Công an viên ở thôn, tổ dân phố ở thị trấn 284.000 đ
24 Bí thư chi bộ tổ dân phố ở phường 189.000 đ
25 Tổ trưởng tổ dân phố ở phường 189.000 đ