HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 03/2025/NQ-HĐND | Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 7 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 06 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi;
Xét Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Sửa đổi tỷ lệ các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương, thuế tài nguyên thu từ Nhà máy thủy điện Nước
Trong, Nhà máy thủy điện Sơn Trà 1 tại Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi như phụ lục 01 kèm theo. Các nội dung còn lại của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2025 tiếp tục thực hiện như sau:
1. Tại các xã, phường, đặc khu như phụ lục 02 kèm theo thực hiện theo các Nghị quyết: số 28/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2022 và số 18/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
2. Tại các xã, phường như phụ lục 03 kèm theo thực hiện theo các Nghị quyết: số 57/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 và số 20/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 7 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2025./.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - TTTU, TTHĐND, UBND, cơ quan UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TTHĐND, UBND các xã, phường, đặc khu; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PCVP, các Phòng, CV; - Lưu: VT, Cthđnd(ptth). | CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh)
| Số TT | Danh mục thu | Tỷ lệ (%) | Ghi chú | |||
| TW | Tỉnh | Xã, Phường | Đặc khu Lý Sơn | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Thuế thu từ các Doanh nghiệp Nhà nước Trung ương, địa phương (bao gồm Doanh nghiệp Nhà nước đã cổ phần hóa Nhà nước nắm giữ từ 50% vốn Điều lệ trở lên), doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (trừ Xổ số kiến thiết) | |||||
| 1.1 | Thuế giá trị gia tăng (GTGT) | 100 | ||||
| 1.2 | Thuế TNDN (trừ các DN hạch toán toàn ngành) | 100 | ||||
| 1.3 | Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước | 100 | ||||
| 1.4 | Thuế tài nguyên | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 50 | 50 | |||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 1.5 | Thu khác về thuế (bao gồm thu phạt về thuế) | 100 | ||||
| 2 | Thuế công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh | |||||
| 2.1 | Thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TTĐB của các công ty cổ phần (bao gồm Doanh nghiệp Nhà nước đã cổ phần hóa Nhà nước nắm giữ dưới 50% vốn Điều lệ), Công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã. | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 7 | 93 | |||
| 2.2 | Thuế GTGT, thuế TTĐB của kinh tế cá thể, hộ gia đình | |||||
| a | Thu trên địa bàn các xã: Tịnh Khê, An Phú và phường: Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Trương Quang Trọng | 85 | 15 | |||
| b | Thu trên địa bàn các xã, phường còn lại | 69 | 31 | |||
| c | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 7 | 93 | |||
| 2.3 | Thuế tài nguyên | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 50 | 50 | |||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 2.4 | Thuế tài nguyên thu từ Nhà máy thủy điện Nước Trong | |||||
| a | Trên địa bàn xã Sơn Hà | 20 | 20 | |||
| b | Trên địa bàn các xã: Tây Trà Bồng và Tây Trà | 30 | 30 | (Xã Tây Trà Bồng hưởng 62%, Xã Tây Trà hưởng 38%) | ||
| 2.5 | Thuế tài nguyên thu từ Nhà máy thủy điện Sơn Trà 1 | |||||
| a | Trên địa bàn xã Sơn Kỳ | 30 | 30 | |||
| b | Trên địa bàn các xã Sơn Tây Hạ | 20 | 20 | |||
| 2.6 | Các khoản thu thuế từ Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi và Công ty Thép Hòa Phát - Dung Quất (trừ số thu thuế tài nguyên) | 100 | ||||
| 2.7 | Thu khác về thuế Công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (bao gồm thu phạt về thuế) | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 |
| Số TT | Danh mục thu | Tỷ lệ (%) | Ghi chú | |||
| TW | Tỉnh | Xã, Phường | Đặc khu Lý Sơn | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 3 | Lệ phí trước bạ | |||||
| 3.1 | Lệ phí trước bạ nhà đất | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 3.2 | Lệ phí trước bạ khác | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 5 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 6 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước | |||||
| 6.1 | Giấy phép do Trung ương cấp | 100 | ||||
| 6.2 | Giấy phép do UBND tỉnh cấp | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 70 | 30 | |||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 7 | Tiền sử dụng khu vực biển đối với khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của địa phương | 100 | ||||
| 8 | Thu tiền sử dụng đất | |||||
| 8.1 | Cấp đất cho cá nhân | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 8.2 | Thu đấu giá quyền sử dụng đất, cho thuê đất | |||||
| a | Dự án do ngân sách tỉnh đầu tư | 100 | ||||
| b | Dự án do ngân sách đặc khu đầu tư | 100 | ||||
| 8.3 | Các dự án giao đất cho nhà đầu tư tự bỏ vốn làm chủ dự án và các dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (bao gồm tiền sử dụng đất và cho thuê đất nộp tiền thuê đất 1 lần) | 50 | 50 | đặc khu Lý Sơn hưởng 50% nhưng tối đa không quá 50 tỷ đồng/dự án | ||
| 8.4 | Khoản thu cấp quyền sử dụng đất cho các hộ dân tái định cư | |||||
| a | Ngân sách tỉnh đầu tư | 100 | ||||
| b | Ngân sách đặc khu đầu tư | 100 | ||||
| 9 | Tiền cho thuê đất (không bao gồm nội dung quy định tại mục 8.2 và 8.3 Phụ lục này), thuê mặt nước | |||||
| 9.1 | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| 9.2 | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 10 | Thuế thu nhập cá nhân | |||||
| 10.1 | Thuế thu nhập cá nhân do Chi cục thuế Khu vực XII thu | 100 | ||||
| 10.2 | Thuế thu nhập cá nhân do Đội thuế liên xã thu | |||||
| a | Thuế thu nhập cá nhân của hộ gia đình, cá nhân kinh doanh |
| Số TT | Danh mục thu | Tỷ lệ (%) | Ghi chú | |||
| TW | Tỉnh | Xã, Phường | Đặc khu Lý Sơn | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| - | Thu trên địa bàn các xã: Tịnh Khê, An Phú và phường: Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Trương Quang Trọng | 85 | 15 | |||
| - | Thu trên địa bàn các xã, phường còn lại | 100 | ||||
| - | Thu trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 7 | 93 | |||
| b | Thuế thu nhập cá nhân khác | |||||
| - | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| - | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 7 | 93 | |||
| 11 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 100 | ||||
| 12 | Thuế bảo vệ môi trường | 100 | ||||
| 13 | Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, khai thác khoáng sản (đối với phí bảo vệ môi trường từ nước thải đã trừ các khoản được để lại cho đơn vị cung cấp nước sạch, chi phí hoạt động thu phí) | |||||
| 13.1 | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| 13.2 | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 50 | 50 | |||
| 14 | Lệ phí môn bài | |||||
| 14.1 | Thu từ các doanh nghiệp, công ty, hợp tác xã | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 14.2 | Thu từ hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh | |||||
| a | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| b | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 15 | Thu phí, lệ phí khác | |||||
| 15.1 | Các đơn vị tỉnh quản lý | 100 | ||||
| 15.2 | Các đơn vị xã, phường quản lý | 100 | ||||
| 15.3 | Các đơn vị đặc khu Lý Sơn quản lý | 100 | ||||
| 16 | Thu sự nghiệp | |||||
| 16.1 | Các đơn vị tỉnh quản lý | 100 | ||||
| 16.2 | Các đơn vị xã, phường quản lý | 100 | ||||
| 16.3 | Các đơn vị đặc khu Lý Sơn quản lý | 100 | ||||
| 17 | Thu tiền bán nhà, thuê nhà, thanh lý tài sản thuộc sở hữu nhà nước | |||||
| 17.1 | Các đơn vị tỉnh quản lý | 100 | ||||
| 17.2 | Các đơn vị xã, phường quản lý | 100 | ||||
| 17.3 | Các đơn vị đặc khu Lý Sơn quản lý | 100 | ||||
| 18 | Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản | |||||
| 18.1 | Trên địa bàn các xã, phường | 100 | ||||
| 18.2 | Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn | 100 | ||||
| 19 | Thu khác ngân sách | |||||
| 19.1 | Thu phạt, tịch thu (trừ thu phạt về thuế) | |||||
| a | Do Trung ương quản lý thu | 100 | ||||
| b | Do tỉnh quản lý thu | 100 | ||||
| c | Do xã, phường quản lý thu | 100 | ||||
| d | Do đặc khu Lý Sơn quản lý thu | 100 | ||||
| 19.2 | Thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông | |||||
| a | Do Trung ương quản lý thu | 100 | ||||
| b | Do tỉnh quản lý thu | 100 | ||||
| c | Do xã, phường quản lý thu | 100 | ||||
| d | Do đặc khu Lý Sơn quản lý thu | 100 |
| Số TT | Danh mục thu | Tỷ lệ (%) | Ghi chú | |||
| TW | Tỉnh | Xã, Phường | Đặc khu Lý Sơn | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 19.3 | Thu đóng góp | |||||
| a | Do tỉnh thu | 100 | ||||
| b | Do xã, phường thu | 100 | ||||
| c | Do đặc khu Lý Sơn thu | 100 | ||||
| 19.4 | Các khoản thu khác | |||||
| a | Do tỉnh thu | 100 | ||||
| b | Do xã, phường thu | 100 | ||||
| c | Do đặc khu Lý Sơn thu | 100 |
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2023/KQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh)
| STT | TÊN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU |
| 1 | Xã Tịnh Khê |
| 2 | Xã An Phú |
| 3 | Xã Nguyễn Nghiêm |
| 4 | Xã Khánh Cường |
| 5 | Xã Bình Minh |
| 6 | Xã Bình Chương |
| 7 | Xã Bình Sơn |
| 8 | Xã Vạn Tường |
| 9 | Xã Đông Sơn |
| 10 | Xã Trường Giang |
| 11 | Xã Ba Gia |
| 12 | Xã Sơn Tịnh |
| 13 | Xã Thọ Phong |
| 14 | Xã Tư Nghĩa |
| 15 | Xã Vệ Giang |
| 16 | Xã Nghĩa Giang |
| 17 | Xã Trà Giang |
| 18 | Xã Nghĩa Hành |
| 19 | Xã Đình Cương |
| 20 | Xã Thiện Tín |
| 21 | Xã Phước Giang |
| 22 | Xã Long Phụng |
| 23 | Xã Mỏ Cày |
| 24 | Xã Mộ Đức |
| 25 | Xã Lân Phong |
| 26 | Xã Trà Bồng |
| 27 | Xã Đông Trà Bồng |
| 28 | Xã Tây Trà |
| 29 | Xã Thanh Bồng |
| 30 | Xã Cà Đam |
| 31 | Xã Tây Trà Bồng |
| 32 | Xã Sơn Hạ |
| 33 | Xã Sơn Linh |
| 34 | Xã Sơn Hà |
| 35 | Xã Sơn Thủy |
| 36 | Xã Sơn Kỳ |
| 37 | Xã Sơn Tây |
| 38 | Xã Sơn Tây Thượng |
| STT | TÊN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU |
| 39 | Xã Sơn Tây Hạ |
| 40 | Xã Minh Long |
| 41 | Xã Sơn Mai |
| 42 | Xã Ba Vì |
| 43 | Xã Ba Tô |
| 44 | Xã Ba Dinh |
| 45 | Xã Ba Tơ |
| 46 | Xã Ba Vinh |
| 47 | Xã Ba Động |
| 48 | Xã Ba Xa |
| 49 | Xã Đặng Thùy Trâm |
| 50 | Phường Trương Quang Trọng |
| 51 | Phường Cẩm Thành |
| 52 | Phường Nghĩa Lộ |
| 53 | Phường Trà Câu |
| 54 | Phường Đức Phổ |
| 55 | Phường Sa Huỳnh |
| 56 | Đặc khu Lý Sơn |
(Kèm theo Nghị quyết số 03/2025/NĐ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh)
| STT | TÊN XÃ, PHƯỜNG |
| 1 | Xã Ngọk Bay |
| 2 | Xã Ia Chim |
| 3 | Xã Đăk Rơ Wa |
| 4 | Xã Đăk Pxi |
| 5 | Xã Đăk Mar |
| 6 | Xã Đăk Ui |
| 7 | Xã Ngọk Réo |
| 8 | Xã Đăk Hà |
| 9 | Xã Ngọk Tụ |
| 10 | Xã Đăk Tô |
| 11 | Xã Kon Đào |
| 12 | Xã Đăk Sao |
| 13 | Xã Đăk Tờ Kan |
| 14 | Xã Tu Mơ Rông |
| 15 | Xã Măng Ri |
| 16 | Xã Bờ Y |
| 17 | Xã Sa Loong |
| 18 | Xã Dục Nông |
| 19 | Xã Xốp |
| 20 | Xã Ngọc Linh |
| 21 | Xã Đăk Plô |
| 22 | Xã Đăk Pék |
| 23 | Xã Đăk Môn |
| 24 | Xã Sa Thầy |
| STT | TÊN XÃ, PHƯỜNG |
| 25 | Xã Sa Bình |
| 26 | Xã Ya Ly |
| 27 | Xã Ia Tơi |
| 28 | Xã Đăk Kôi |
| 29 | Xã Kon Braih |
| 30 | Xã Đăk Rve |
| 31 | Xã Măng Đen |
| 32 | Xã Măng Bút |
| 33 | Xã Kon Plông |
| 34 | Phường Kon Tum |
| 35 | Phường Đăk Cấm |
| 36 | Phường Đăk Bla |
| 37 | Xã Đăk Long |
| 38 | Xã Rờ Kơi |
| 39 | Xã Mô Rai |
| 40 | Xã Ia Dal |