vanban.org

Nghị quyết số '03/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 19/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025
Quảng Ngãi Ban hành 14/07/2025 Hiệu lực 14/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số '19/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã và các nhiệm vụ chi giữa ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp xã năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 19/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số '03/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 03/2025/NQ-HĐND
01/01/202619/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 14/07/2025Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2025/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 7 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 06 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 1677/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi;

Xét Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 1. Sửa đổi tỷ lệ các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương, thuế tài nguyên thu từ Nhà máy thủy điện Nước

Trong, Nhà máy thủy điện Sơn Trà 1 tại Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi như phụ lục 01 kèm theo. Các nội dung còn lại của quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương năm 2025 tiếp tục thực hiện như sau:

1. Tại các xã, phường, đặc khu như phụ lục 02 kèm theo thực hiện theo các Nghị quyết: số 28/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2022 và số 18/2025/NQ-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

2. Tại các xã, phường như phụ lục 03 kèm theo thực hiện theo các Nghị quyết: số 57/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 và số 20/2025/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 7 năm 2025.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2025./.

Phụ lục 01

(Kèm theo Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh)

Số TTDanh mục thuTỷ lệ (%)Ghi chú
TWTỉnhXã, PhườngĐặc khu Lý Sơn
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
1Thuế thu từ các Doanh nghiệp Nhà nước Trung ương, địa phương (bao gồm Doanh nghiệp Nhà nước đã cổ phần hóa Nhà nước nắm giữ từ 50% vốn Điều lệ trở lên), doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (trừ Xổ số kiến thiết)
1.1Thuế giá trị gia tăng (GTGT)100
1.2Thuế TNDN (trừ các DN hạch toán toàn ngành)100
1.3Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước100
1.4Thuế tài nguyên
aTrên địa bàn các xã, phường5050
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
1.5Thu khác về thuế (bao gồm thu phạt về thuế)100
2Thuế công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh
2.1Thuế GTGT, thuế TNDN, thuế TTĐB của các công ty cổ phần (bao gồm Doanh nghiệp Nhà nước đã cổ phần hóa Nhà nước nắm giữ dưới 50% vốn Điều lệ), Công ty trách nhiệm hữu hạn, hợp tác xã.
aTrên địa bàn các xã, phường100
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn793
2.2Thuế GTGT, thuế TTĐB của kinh tế cá thể, hộ gia đình
aThu trên địa bàn các xã: Tịnh Khê, An Phú và phường: Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Trương Quang Trọng8515
bThu trên địa bàn các xã, phường còn lại6931
cTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn793
2.3Thuế tài nguyên
aTrên địa bàn các xã, phường5050
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
2.4Thuế tài nguyên thu từ Nhà máy thủy điện Nước Trong
aTrên địa bàn xã Sơn Hà2020
bTrên địa bàn các xã: Tây Trà Bồng và Tây Trà3030(Xã Tây Trà Bồng hưởng 62%, Xã Tây Trà hưởng 38%)
2.5Thuế tài nguyên thu từ Nhà máy thủy điện Sơn Trà 1
aTrên địa bàn xã Sơn Kỳ3030
bTrên địa bàn các xã Sơn Tây Hạ2020
2.6Các khoản thu thuế từ Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Quảng Ngãi và Công ty Thép Hòa Phát - Dung Quất (trừ số thu thuế tài nguyên)100
2.7Thu khác về thuế Công thương nghiệp và dịch vụ ngoài quốc doanh (bao gồm thu phạt về thuế)
aTrên địa bàn các xã, phường100
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
Số TTDanh mục thuTỷ lệ (%)Ghi chú
TWTỉnhXã, PhườngĐặc khu Lý Sơn
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
3Lệ phí trước bạ
3.1Lệ phí trước bạ nhà đất
aTrên địa bàn các xã, phường100
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
3.2Lệ phí trước bạ khác
aTrên địa bàn các xã, phường100
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
4Thuế sử dụng đất nông nghiệp
aTrên địa bàn các xã, phường100
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
5Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
aTrên địa bàn các xã, phường100
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
6Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước
6.1Giấy phép do Trung ương cấp100
6.2Giấy phép do UBND tỉnh cấp
aTrên địa bàn các xã, phường7030
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
7Tiền sử dụng khu vực biển đối với khu vực biển thuộc thẩm quyền giao của địa phương100
8Thu tiền sử dụng đất
8.1Cấp đất cho cá nhân
aTrên địa bàn các xã, phường100
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
8.2Thu đấu giá quyền sử dụng đất, cho thuê đất
aDự án do ngân sách tỉnh đầu tư100
bDự án do ngân sách đặc khu đầu tư100
8.3Các dự án giao đất cho nhà đầu tư tự bỏ vốn làm chủ dự án và các dự án đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư (bao gồm tiền sử dụng đất và cho thuê đất nộp tiền thuê đất 1 lần)5050đặc khu Lý Sơn hưởng 50% nhưng tối đa không quá 50 tỷ đồng/dự án
8.4Khoản thu cấp quyền sử dụng đất cho các hộ dân tái định cư
aNgân sách tỉnh đầu tư100
bNgân sách đặc khu đầu tư100
9Tiền cho thuê đất (không bao gồm nội dung quy định tại mục 8.2 và 8.3 Phụ lục này), thuê mặt nước
9.1Trên địa bàn các xã, phường100
9.2Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
10Thuế thu nhập cá nhân
10.1Thuế thu nhập cá nhân do Chi cục thuế Khu vực XII thu100
10.2Thuế thu nhập cá nhân do Đội thuế liên xã thu
aThuế thu nhập cá nhân của hộ gia đình, cá nhân kinh doanh
Số TTDanh mục thuTỷ lệ (%)Ghi chú
TWTỉnhXã, PhườngĐặc khu Lý Sơn
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
-Thu trên địa bàn các xã: Tịnh Khê, An Phú và phường: Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Trương Quang Trọng8515
-Thu trên địa bàn các xã, phường còn lại100
-Thu trên địa bàn đặc khu Lý Sơn793
bThuế thu nhập cá nhân khác
-Trên địa bàn các xã, phường100
-Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn793
11Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết100
12Thuế bảo vệ môi trường100
13Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, khai thác khoáng sản (đối với phí bảo vệ môi trường từ nước thải đã trừ các khoản được để lại cho đơn vị cung cấp nước sạch, chi phí hoạt động thu phí)
13.1Trên địa bàn các xã, phường100
13.2Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn5050
14Lệ phí môn bài
14.1Thu từ các doanh nghiệp, công ty, hợp tác xã
aTrên địa bàn các xã, phường100
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
14.2Thu từ hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh
aTrên địa bàn các xã, phường100
bTrên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
15Thu phí, lệ phí khác
15.1Các đơn vị tỉnh quản lý100
15.2Các đơn vị xã, phường quản lý100
15.3Các đơn vị đặc khu Lý Sơn quản lý100
16Thu sự nghiệp
16.1Các đơn vị tỉnh quản lý100
16.2Các đơn vị xã, phường quản lý100
16.3Các đơn vị đặc khu Lý Sơn quản lý100
17Thu tiền bán nhà, thuê nhà, thanh lý tài sản thuộc sở hữu nhà nước
17.1Các đơn vị tỉnh quản lý100
17.2Các đơn vị xã, phường quản lý100
17.3Các đơn vị đặc khu Lý Sơn quản lý100
18Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản
18.1Trên địa bàn các xã, phường100
18.2Trên địa bàn đặc khu Lý Sơn100
19Thu khác ngân sách
19.1Thu phạt, tịch thu (trừ thu phạt về thuế)
aDo Trung ương quản lý thu100
bDo tỉnh quản lý thu100
cDo xã, phường quản lý thu100
dDo đặc khu Lý Sơn quản lý thu100
19.2Thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông
aDo Trung ương quản lý thu100
bDo tỉnh quản lý thu100
cDo xã, phường quản lý thu100
dDo đặc khu Lý Sơn quản lý thu100
Số TTDanh mục thuTỷ lệ (%)Ghi chú
TWTỉnhXã, PhườngĐặc khu Lý Sơn
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
19.3Thu đóng góp
aDo tỉnh thu100
bDo xã, phường thu100
cDo đặc khu Lý Sơn thu100
19.4Các khoản thu khác
aDo tỉnh thu100
bDo xã, phường thu100
cDo đặc khu Lý Sơn thu100
Phụ lục 02

(Kèm theo Nghị quyết số 03/2023/KQ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh)

STTTÊN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
1Xã Tịnh Khê
2Xã An Phú
3Xã Nguyễn Nghiêm
4Xã Khánh Cường
5Xã Bình Minh
6Xã Bình Chương
7Xã Bình Sơn
8Xã Vạn Tường
9Xã Đông Sơn
10Xã Trường Giang
11Xã Ba Gia
12Xã Sơn Tịnh
13Xã Thọ Phong
14Xã Tư Nghĩa
15Xã Vệ Giang
16Xã Nghĩa Giang
17Xã Trà Giang
18Xã Nghĩa Hành
19Xã Đình Cương
20Xã Thiện Tín
21Xã Phước Giang
22Xã Long Phụng
23Xã Mỏ Cày
24Xã Mộ Đức
25Xã Lân Phong
26Xã Trà Bồng
27Xã Đông Trà Bồng
28Xã Tây Trà
29Xã Thanh Bồng
30Xã Cà Đam
31Xã Tây Trà Bồng
32Xã Sơn Hạ
33Xã Sơn Linh
34Xã Sơn Hà
35Xã Sơn Thủy
36Xã Sơn Kỳ
37Xã Sơn Tây
38Xã Sơn Tây Thượng
STTTÊN XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
39Xã Sơn Tây Hạ
40Xã Minh Long
41Xã Sơn Mai
42Xã Ba Vì
43Xã Ba Tô
44Xã Ba Dinh
45Xã Ba Tơ
46Xã Ba Vinh
47Xã Ba Động
48Xã Ba Xa
49Xã Đặng Thùy Trâm
50Phường Trương Quang Trọng
51Phường Cẩm Thành
52Phường Nghĩa Lộ
53Phường Trà Câu
54Phường Đức Phổ
55Phường Sa Huỳnh
56Đặc khu Lý Sơn
Phụ lục 03

(Kèm theo Nghị quyết số 03/2025/NĐ-HĐND ngày 14/7/2025 của HĐND tỉnh)

STTTÊN XÃ, PHƯỜNG
1Xã Ngọk Bay
2Xã Ia Chim
3Xã Đăk Rơ Wa
4Xã Đăk Pxi
5Xã Đăk Mar
6Xã Đăk Ui
7Xã Ngọk Réo
8Xã Đăk Hà
9Xã Ngọk Tụ
10Xã Đăk Tô
11Xã Kon Đào
12Xã Đăk Sao
13Xã Đăk Tờ Kan
14Xã Tu Mơ Rông
15Xã Măng Ri
16Xã Bờ Y
17Xã Sa Loong
18Xã Dục Nông
19Xã Xốp
20Xã Ngọc Linh
21Xã Đăk Plô
22Xã Đăk Pék
23Xã Đăk Môn
24Xã Sa Thầy
STTTÊN XÃ, PHƯỜNG
25Xã Sa Bình
26Xã Ya Ly
27Xã Ia Tơi
28Xã Đăk Kôi
29Xã Kon Braih
30Xã Đăk Rve
31Xã Măng Đen
32Xã Măng Bút
33Xã Kon Plông
34Phường Kon Tum
35Phường Đăk Cấm
36Phường Đăk Bla
37Xã Đăk Long
38Xã Rờ Kơi
39Xã Mô Rai
40Xã Ia Dal
Mục lục Bấm để đi tới điều