vanban.org

Điều 2. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng — Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2026
Hải Phòng Ban hành 21/02/2025 Hiệu lực 03/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng

1. Mức chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Đơn vị tính: nghìn đồng

TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi
Cấp thành phố Cấp cơ sở
1 Chủ nhiệm nhiệm vụ Người/tháng 36.000 28.800
2 Thư ký khoa học Người/tháng 10.800 8.640
3 Thành viên chính Người/tháng 28.800 23.040
4 Thành viên Người/tháng 14.400 11.520
5 Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ Người/tháng 7.200 5.760

2. Mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học (sau đây gọi tắt là Hội thảo)

Đơn vị tính: nghìn đồng

TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi
Cấp thành phố Cấp cơ sở
1 Người chủ trì Hội thảo Người/buổi 2.000 1.600
2 Thư ký Hội thảo Người/buổi 500 400
3 Báo cáo viên trình bày tại Hội thảo Báo cáo 2.000 1.600
4 Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại Hội thảo Báo cáo 1.200 960
5 Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Người/buổi 200 160

3. Mức chi thù lao tham gia các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

Đơn vị tính: nghìn đồng

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi
Cấp thành phố Cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
  Chủ tịch Hội đồng   1.500 1.200
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   1.000 800
  Thư ký khoa học   300 240
  Thư ký hành chính   300 240
  Đại biểu được mời tham dự   200 160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng   500 400
  Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng   700 560
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ    
  Chủ tịch Hội đồng   700 560
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   500 400
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
  Chủ tịch Hội đồng   1.600 1.280
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên   1.200 960
  Hội đồng      
  Thư ký khoa học   300 240
  Thư ký hành chính   300 240
  Đại biểu được mời tham dự   200 160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng   600 480
  Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng   800 640
3 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
  Chủ tịch Hội đồng   1.600 1.280
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   1.200 960
  Thư ký khoa học   300 240
  Thư ký hành chính   300 240
  Đại biểu được mời tham dự   200 160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng   600 480
  Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng   800 640
4 Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng Chuyên gia 1.000 800

4. Mức chi thù lao tham gia các Hội đồng đánh giá nhiệm vụ và các Hội đồng tư vấn khác được thành lập theo quy định pháp luật về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (nếu có) được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại khoản 3 Điều này.

5. Chi hoạt động của Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Đơn vị tính: nghìn đồng

TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi
1 Tổ trưởng Tổ thẩm định Nhiệm vụ 1.000
2 Thành viên Tổ thẩm định Nhiệm vụ 700
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 300
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 200

6. Các nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng không quy định cụ thể tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2023/TT-BTC và các quy định pháp luật hiện hành.