vanban.org

Điều 1. Thông nhất sửa đổi, bổ sung một số quy định của Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 3 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau: — Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Thay thế: 23/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025
Bình Định Ban hành 28/04/2025 Hiệu lực 28/04/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 23/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 03/2025/NQ-HĐND
28/04/2025Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2025/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông nhất sửa đổi, bổ sung một số quy định của Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 21 tháng 3 năm 2025 về sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau:

1. Bổ sung cụm từ "thị xã Hoài Nhơn" vào sau cụm từ "Đối với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn," tại điểm 3 mục I Bảng giá số 6 (Giá đất nông nghiệp trong Khu dân cư, giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở và giá đất nông nghiệp khác), cụ thể:

"3. Đất lâm nghiệp trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn, thị xã Hoài Nhơn và thành phố Quy Nhơn) thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3. Đối với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thị xã Hoài Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3."

2. Thay thế cụm từ "Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành: Đoạn từ Cầu Quảng Trác đến giáp đường vào kho đạn CK52 có giá đất ở là 7.000.000đ/m²" bằng cụm từ "Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành: Đoạn từ giáp ranh xã Phước An - Phước Thành đến giáp đường vào kho đạn CK52 có giá đất ở là 7.000.000đ/m²" tại số thứ tự 2 mục III Phụ lục số 5 Bảng giá số 8.

3. Thay thế cụm từ "Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An: Đoạn từ Cầu Quảng Trác đến giáp đường vào kho đạn CK52 có giá đất ở là 8.500.000đ/m²." bằng cụm từ ""Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An: Đoạn từ Cầu Quảng Trác đến giáp ranh xã Phước An - Phước Thành có giá đất ở là 8.500.000đ/m²"" tại số thứ tự 3 mục III Phụ lục số 5 Bảng giá số 8.

4. Bổ sung giá đất ở đối với tuyến đường Hoàng Hoa Thám, lộ giới 18m (Từ N14 đến N25) và ĐS12, lộ giới 16m thuộc Khu dân cư đường Tôn Thất Tùng nối dài về phía Đông, phường Nhơn Hưng là 8.700.000đ/m² tại số thứ tự số 6 mục V Bảng giá số 9.