Điều 2. Q uy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang
1. Mức học phí này áp dụng đối với hình thức học trực tiếp và trực tuyến tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên:
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng
| STT | Vùng (địa bàn) | Nhà trẻ | Mẫu giáo bán trú | Mẫu giáo 3, 4 tuổi | Mẫu giáo 5 tuổi | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành thị | Phường thuộc thành phố, thị xã | 120.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 | 60.000 | 75.000 |
| Thị trấn thuộc huyện | 75.000 | 135.000 | 65.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | ||
| 2 | Nông thôn | Xã thuộc thành phố, thị xã | 75.000 | 135.000 | 65.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| Xã thuộc huyện | 40.000 | 75.000 | 45.000 | 0 | 30.000 | 30.000 | ||
| 3 | Các xã vùng dân tộc thiểu số và miền núi | 15.000 | 40.000 | 20.000 | 0 | 20.000 | 20.000 | |
2. Đối với cơ sở giáo dục thường xuyên, cơ sở đào tạo khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông được áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn.