Điều 1. Sửa đổi "Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản" tại tiểu mục XV mục A Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau: — Nghị quyết 03/2023/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ninh Bình Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số '06/2025/NQ-HĐND QUy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 06/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Sửa đổi "Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản" tại tiểu mục XV mục A Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình · 03/2023/NQ-HĐND
Điều 1. Sửa đổi "Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản" tại tiểu mục XV mục A Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình như sau:
Số TT
Nội dung
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu
Tỷ lệ (%) nộp NSNN
XV
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
0
100
1
Quặng khoáng sản kim loại
a
Quặng sắt
Đồng/tấn
60.000
b
Quặng vàng
Đồng/tấn
270.000
c
Quặng ăng-ti-moan (antimon)
Đồng/tấn
50.000
d
Quặng thủy ngân
Đồng/tấn
270.000
2
Khoáng sản không kim loại
a
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
Đồng/m^{3}
2.000
b
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
Đồng/m^{3}
7.500
c
Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
Đồng/m^{3}
6.750
d
Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
Đồng/m^{3}
70.000
e
Các loại cát khác (cát đen)
Đồng/m^{3}
6.000
f
Đất sét, đất làm gạch, ngói
Đồng/m^{3}
3.000
g
Đôlômít (dolomit)
Đồng/m^{3}
45.000
h
Than nâu, than mỡ
Đồng/tấn
10.000
i
Than khác
Đồng/tấn
10.000
j
Các loại đất khác
Đồng/m^{3}
2.000
k
Nước khoáng thiên nhiên
Đồng/m^{3}
3.000
3
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác tận thu khoáng sản
Bằng 60% mức phí bảo vệ môi trường của loại khoáng sản tương ứng
Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Sửa đổi "Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản" tại tiểu mục XV mục A Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình03/2023/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Áp dụng 01/01/2024 → 29/07/2025 · 1 phiên bản
1 năm 6 tháng
01/01/2024
Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Lược đồ văn bản
03/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Sửa đổi "Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản" tại tiểu mục XV mục A Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
03/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Ninh Bình
Người ký
Mai Văn Tuất
Ngày ban hành
08/12/2023
Ngày có hiệu lực
01/01/2024
Ngày hết hiệu lực
30/07/2025
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 1