Điều 1. Thống nhất với Tờ trình số 95 /TTr-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh như sau:
1. Đối tượng áp dụng:
Các trường hợp phải áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023:
| STT | Loại đất, địa bàn, khu vực | Hệ số Điều chỉnh giá đất (Lần) |
| A | Đất nông nghiệp | |
| 1 | Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất nông nghiệp khác | 1,00 |
| 2 | Đất rừng sản xuất | 1,00 |
| B | Đất ở | |
| I | Đất ở đô thị | |
| 1 | Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh | 1,50 |
| 2 | Các phường thuộc thành phố Từ Sơn | 1,45 |
| 3 | Thị trấn các huyện | 1,25 |
| II | Đất ở nông thôn | |
| 1 | Các xã còn lại thuộc các huyện | 1,20 |
| III | Đất ở ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị | 1,20 |
| IV | Đất ở tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị | 1,30 |
| C | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | |
| I | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công ghiệp | |
| 1 | Tại đô thị | |
| 1.1 | Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh | 1,20 |
| 1.2 | Các phường thuộc thành phố Từ Sơn | 1,20 |
| 1.3 | Thị trấn các huyện | 1,25 |
| 2 | Tại nông thôn | |
| 2.1 | Các xã còn lại thuộc các huyện | 1,10 |
| III | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị | 1,10 |
| IV | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ngoài các khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị | 1,10 |
| D | Đất thương mại dịch vụ | |
| 1 | Đất thương mại dịch vụ tại đô thị | |
| 1 | Các phường thuộc thành phố Bắc Ninh | 1,30 |
| 2 | Các phường thuộc thành phố Từ Sơn | 1,20 |
| 3 | Thị trấn các huyện | 1,15 |
| II | Đất thuơg mại dịch vụ tại nông thôn | |
| 1 | Các xã còn lại thuộc các huyện | 1,15 |
| III | Đất thương mại dịch vụ ven trục quốc lộ, tỉnh lộ, đường huyện ngoài đô thị | 1,15 |
| IV | Đất thương mại dịch vụ tại khu đô thị, khu nhà ở mới nằm ngoài đô thị | 1,15 |