vanban.org

Điều 2. Mức giá xét nghiệm — Nghị quyết 03/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/04/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 15/04/2022 Hiệu lực 15/04/2022 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh · 03/2022/NQ-HĐND
15/04/2022Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS CoV-2 (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) trong trường hợp không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 24/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá xét nghiệm

STT DANH MỤC DỊCH VỤ MỨC GIÁ (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm phản ứng) Đơn vị tính: Đồng/xét nghiệm
I Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn 11.200
II Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn 30.800
III Xét nghiêm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường họp mẫu đon, gồm: 212.700
1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 45.400
2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 167.300
IV Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong truờng họp mẫu gộp
1 Trường họp gộp < 5 que tại thực địa (noi lấy mẫu) 78.800
1.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 24.100
1.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 54.700
2 Trường họp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) 62.500
2.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 23.300
2.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 39.200
3 Truờng họp gộp < 5 mẫu tại phòng xét nghiệm 112.500
3.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 48.400
3.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 64.100
4 Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm 97.200
4.1 Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm 49.200
4.2 Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả 48.000