Điều 3. Mức thu học phí
1. Mức thu học phí theo hình thức học trực tiếp
Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng
| STT | Cấp học | Thành thị | Nông thôn |
| a) | Mầm non (nhà trẻ, mẫu giáo bán trú và không bán trú) | 300 | 100 |
| b) | Tiểu học | - | - |
| c) | Trung học cơ sở | 300 | 100 |
| d) | Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên | 300 | 100 |
| e) | Trung học phổ thông | 300 | 200 |
| g) | Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên | 300 | 200 |
2. Mức thu học phí theo hình thức học trực tuyến (online)
Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng
| STT | Cấp học | Thành thị | Nông thôn |
|---|---|---|---|
| a) | Trung học cơ sở | 210 | 70 |
| b) | Trung học cơ sở hệ giáo dục thường xuyên | 210 | 70 |
| c) | Trung học phổ thông | 210 | 140 |
| d) | Trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên | 210 | 140 |