vanban.org

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai — Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 15/2025/NQ-HĐND · 22/06/2025
Lào Cai Ban hành 09/04/2021 Hiệu lực 20/04/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai · 03/2021/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi một số điều của Quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai

1. Sửa đổi khoản 3 Điều 11 về mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất như sau:

"3. Mức thu phí

a) Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức

STT Nội dung thẩm định Mức thu (đồng/giấy chứng nhận)
1 Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận lần đầu  
a Quy mô diện tích đến 5000 m2 1.500.000
b Quy mô diện tích trên 0,5 ha đến 1 ha 2.000.000
c Quy mô diện tích trên 1 ha đến 3 ha 3.500.000
d Quy mô diện tích trên 3 ha đến 5 ha 4.500.000
e Quy mô diện tích trên 5 ha đến 10 ha 5.500.000
f Quy mô diện tích trên 10 ha đến 20 ha 6.500.000
g Quy mô diện tích trên 20 ha 7.500.000
2 Trường hợp thẩm định đăng ký cấp đổi, cấp lại 50% cấp lần đầu

b) Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai (áp dụng đối với cả trường hợp phải cấp mới giấy chứng nhận khi thực hiện đăng ký biến động đất đai và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) đối với tổ chức

STT Nội dung thẩm định Mức thu (đồng/giấy chứng nhận)
1 Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất 2.300.000
2 Hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất không có tài sản gắn liền với quyền sử dụng đất 600.000
3 Hồ sơ chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, hồ sơ đăng ký biến động đất đai đối với đất và tài sản gắn liền với đất 800.000
4 Các trường hợp đăng ký biến động khác 600.000

 c) Thẩm định hồ sơ đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; chứng nhận quyền sử dụng đất gắn liền với đất; Thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đất đai (bao gồm: Hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất; chuyển quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai đối với đất và tài sản gắn liền với đất; các trường hợp đăng ký biến động khác) đối với hộ gia đình, cá nhân (gồm cả cấp mới giấy chứng nhận khi thực hiện đăng ký biến động đất đai và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) 

STT Nội dung, địa bàn thẩm định Mức thu (đồng/hồ sơ)
1 Trường hợp thẩm định lần đầu  
a Thuộc địa bàn thành phố Lào Cai, các phường thuộc thị xã Sa Pa 250.000
b Thuộc địa bàn còn lại 100.000
2 Trường hợp thẩm định đăng ký cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 50% cấp lần đầu

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 16 về mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai như sau:

"2. Mức thu phí

a) Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trực tiếp (copy sao y bản chính) đối với hồ sơ địa chính; bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính; các tư liệu khác (hồ sơ giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất ...)

STT Đối tượng nộp phí Mức thu phí
1 Đối với tổ chức:
a Trường hợp khai thác bộ hồ sơ, tài liệu 270.000 đồng/hồ sơ
b Trường hợp chỉ khai thác một phần hồ sơ, tài liệu 10.000 đồng/trang, tối đa không quá 270.000 đồng/lần khai thác
2 Đối với cá nhân:
a Trường hợp khai thác bộ hồ sơ, tài liệu 130.000 đồng/hồ sơ
b Trường hợp chỉ khai thác một phần hồ sơ, tài liệu 10.000 đồng/trang, tối đa không quá 130.000 đồng/lần khai thác

b) Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai qua mạng internet, cổng thông tin đất đai, dịch vụ nhắn tin SMS đối với: Hồ sơ địa chính; bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính các tư liệu khác (hồ sơ giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất ...). 

STT Đối tượng nộp phí Mức thu phí
1 Đối với tổ chức
a Trường hợp khai thác bộ hồ sơ, tài liệu 135.000 đồng/hồ sơ
b Trường hợp chỉ khai thác một phần hồ sơ, tài liệu 5.000 đồng/trang, tối đa không quá 135.000 đồng/lần khai thác
2 Đối với hộ gia đình, cá nhân
a Trường hợp khai thác bộ hồ sơ, tài liệu 70.000 đồng/hồ sơ
b Trường hợp chỉ khai thác một phần hồ sơ, tài liệu 5.000 đồng/trang, tối đa không quá 70.000 đồng/lần khai thác

Các mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu."