vanban.org

Điều 2. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển năng khiếu thể thao các cấp, đội tuyển thể thao cấp huyện — Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2025
Bến Tre Ban hành 19/03/2021 Hiệu lực 29/03/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển năng khiếu thể thao các cấp, đội tuyển thể thao cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 03/2021/NQ-HĐND
29/03/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Bến Tre · 18/2019/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 03/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển năng khiếu thể thao các cấp, đội tuyển thể thao cấp huyện

1. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, tập trung thi đấu của vận động viên, một ngày huấn luyện, theo dõi thi đấu của huấn luyện viên đội tuyển năng khiếu thể thao các cấp, đội tuyển thể thao cấp huyện.

2. Chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện ở trong nước: là định mức tiền ăn hàng ngày được tính trên số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung huấn luyện, tập luyện theo quyết định của cấp có thẩm quyền, cụ thể như sau:

STT Huấn luyện viên, vận động viên theo cấp đội tuyển Mức ăn hàng ngày (đồng/người/ngày)
01 Tuyển năng khiếu thể thao các cấp 130.000
02 Đội tuyển thể thao cấp huyện (thời gian tập trung tập huấn tối thiểu là 15 ngày, tối đa là 30 ngày) 175.000  

3. Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu ở trong nước: là định mức tiền ăn hàng ngày được tính trên số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền, cụ thể như sau:

STT Huấn luyện viên, vận động viên theo cấp đội tuyển Mức ăn hàng ngày (đồng/người/ngày)
01 Đội tuyển năng khiếu thể thao các cấp 220.000
02 Đội tuyển thể thao cấp huyện (thời gian tập trung thi đấu theo điều lệ giải, hội thi, hội thao quy định) 220.000